Font size
WorksheetsÔn tập học kỳ 1 - Lớp 10
Total questions: 129
Worksheet time: 43mins
cho hai tập hợp :
A={2,4,6,9}
B={1,2,3,4} . Tìm A\B
{1,2,3,4}
{6,9}
{1,3}
{2}
X={x∈N: 2x2−5x+3=0}. Số phần tử của X là
1
2
0
5
Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?
Khoảng: (a;b)
Đoạn [a;b]
Nửa khoảng:undefined
Nửa khoảng: [a;b)
(−∞;5)∩(3;+∞) có kết quả là
(3;5) .
R
(−∞;3) .
(5;+∞) .
Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; số 8}. Tập hợp A \ B là:
{2; 5}
{1; 3; 7}
{4; 6; số 8}
{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; số 8}
Cho hai tập hợp A=(−3;3) và B = (0;+∞) . Tìm A∪B ?
(−3;+∞)
[−3;+∞)
[−3;0)
(0;3)
Tập hợp rỗng có bao nhiêu phần tử
0
1
2
3
Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:
{5; 6}
{5}
{0; 1}
{2; 3; 4}
Cho X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. Tập hợp X∪Y là:
{3; 5}
{1; 8}
{7; 9}
{1; 3; 5; 7; 8; 9}
Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A∩B là:
{2; 5}
{2}
{5}
{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Nước uống này nóng quá!
b) x+2=5
c) Số 10 là một số chẵn.
d) 4-2<2
1
4
3
2
Câu 2 (NB). Với cặp giá trị nào dưới đây thì mệnh đề chứa biến P="3x+y=5" là mệnh đề đúng?
x=0; y=-5
x=-2; y=-1
x=1; y=2
x=3; y=0
Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ 2≤2 ” là:
2<2
2>2
2≥2
2=2
Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề " 2 không phải số hữu tỉ".
2=Q
2⊂Q
2∈/Q
2∈Q
Cho mệnh đề “ ∀x∈R,x2−x+7<0 ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?
∀x∈R, x2−x+7≥0
∀x∈R,x2−x+7>0
∃∀x∈R,x2−x+7<0
∃x∈R, x2−x+7<0
Cho mệnh đề chứa biến " P(x): x+15≤x2 với x là số thực. Mệnh đề nào sau đay là đúng:
P(0)
P(3)
P(4)
P(5)
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
∀x∈R: x2>0
∃n∈N: n2=n
∀n∈N: n<2n
∃x∈R: x≥x2
Nếu mệnh đề kéo theo P⟹Q thì mệnh đề đảo là?
P⟺Q
Q⟹P
Q⟸P
Q=P
Cho mệnh đề “ ∃x∈R,x2−x+7<0 ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?
∀x∈R, x2−x+7≥0
∀x∈R,x2−x+7>0
∃∀x∈R,x2−x+7<0
∃x∈R, x2−x+7<0
Nếu hai mệnh đề P⟹Q và Q⟹P đều đúng ta nói P và Q là hai mệnh đề gì?
Hai mệnh đề giống nhau.
Hai mệnh đề tương đương.
Hai mệnh đề bằng nhau.
Hai mệnh đề đối nhau.
Cho tam giác ABC có AB= 2, AC= 1 và góc A= 60o . Tính độ dài cạnh BC
BC= 1
BC= 2
BC= 2
BC= 3
Tam giác ABC có góc B= 60o, C= 45o và AB= 5 . Tính độ dài cạnh AC
AC= 25 6
AC= 5 3
AC= 5 2
AC= 10
Tính diện tích S của tam giác ABC có độ dài ba cạnh là 5cm, 7cm và 8cm
S= 140cm2
S= 10 3cm2
S= 20cm2
S= 60 13cm2
Diện tích của tam giác có ba cạnh lần lượt là 13, 14, 15 bẳng?
84
6411
168
1624
Cho ΔABC có BC=10cm và góc A bằng 300 . Bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔABC bằng
5
10
310
103
Đẳng thức nào sau đây đúng ?
sin(180°−α)=−cosα
sin(180°−α)=−sinα
sin(180°−α)=sinα
sin(180°−α)=cosα
Cho tanα=21 Tính cotα
A. cotα=2
B. cotα=2
C. cotα=41
D. cotα=21 .
Cho cotα=−21 Tính cosα
A. cosα=±55
B. cosα=25
C. cosα=5−5
D. cosα=−31 .
Cho tanα=3 Tính cosα
A. cosα=−1010
B. cosα=31
C. cosα=±1010
D. cosα=1010 .
Cho sinα=31,900<α<1800 Tính cosα
A. cosα=32
B. cosα=−32
C. cosα=32 2
D. cosα=−322 .
Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?
AB+AC=BC
AB+CB=AC
AB+BC=AC
AA+BB=AB
Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB = 3a, AD = 4a. Tính độ dài vecto AB+AC
7a
6a
2a3
5a
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD. Vector nào trong các vector dưới đây bằng CA ?
BC+AB
−OA+OC
BA+DA
DC−CB
Tích của véc tơ với một số là:
Một véc tơ
Một số
Một véc tơ cùng hướng
Một véc tơ ngược hướng
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=AC=2 . Tích vô hướng của hai vec tơ AB và AC bằng
0
0
4
−4
Tìm (AB,AC) trong tam giác ABC đều.
(AB,AC)=60°
(AB,AC)=90°
(AB,AC)=30°
(AB,AC)=45°
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;−1), B(−3;2) . Tính OA .OB =?
−8
−4
8
4
Cho hai điểm M ( 1 ; -2 ) và N( -3 ; 4 ). Khoảng cách giữa hai điểm M và N là:
4
6
36
213
Vecto là:
Đoạn thẳng
Đường thẳng
Đoạn thẳng có hướng
Đường thẳng có hướng
Vecto đối của AB là:
BA
AB
−BA
Không có
Tính tổng MP + PQ+ RN + QR
MR
MN
PR
MP
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tính góc giữa hai vectơ a =(−5;1), b =(3;2)
1350
450
900
600
Tích vô hướng của a =(2;5), b =(−3;1) là
-1
7
-6
1
Cho vecto a(2;4) . Độ dài a là?
a=20
a=25
a=6
a=45
Khối lượng 20 củ khoai tây thu hoạch tại nông trường được ghi lại như sau: 90; 73; 88; 99; 100; 102; 111; 96; 79; 93; 81; 94; 96; 93; 93; 95; 82; 90; 106; 103 (đơn vị: gam). Tứ phân vị của số liệu là
A. Q1 = 88; Q2 = 93; Q3 = 99
B. Q1 = 88; Q2 = 93,5; Q3 = 99,5
C. Q1 = 89; Q2 = 93; Q3 = 99
D. Q1 = 89; Q2 = 93,5; Q3 = 99,5
Điểm toán cuối năm của một nhóm 9 học sinh lớp 6 là 5; 5; 3; 6;7; 7; 7; 8; 8; 9. Mốt của dãy số liệu trên là
A. 6,44
B. 7
C. 7,11
D. 8,1
Cho hai vectơ a và b thỏa mãn a=3 ; b=2 và a.b=−3 Xác định góc α giữa hai vectơ a và b
α=30°
α=45°
α=60°
α=120°
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a . Tính tích vô hướng AB.AC
23a2
2a2
−2a2
2a2
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a . Tính tích vô hướng AB.BC
23a2
2a2
−2a2
2a2
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a và chiều cao AH . Mệnh đề nào sau đây là sai.
AH.BC=0
(AB;HA)=150°
AB.BC=−2a2
AB.CB=2a2
Cho tam giác ABC vuông cân tại A và AB=a . Tính tích vô hướng AB.BC
−a2
−2a2
a2
2a2
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho ba điểm A(3;−1);B(2;10) và C(−4;2) . Tính tích vô hướng AB.AC
40
−40
26
−26
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho hai vectơ a=4ι+6j và b=3ι−7j . Tính tích vô hướng a.b .
30
−30
3
−43
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho ba vectơ a=(1;2);b=(4;3) và c=(2;3) . Tính tích vô hướng P=a.(b+c) .
0
18
20
28
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho 2 vectơ a=(1;−1) và b=(2;0) . Tính cosin của góc giữa hai vectơ a và b .
cos(a;b)=21
cos(a;b)=−22
cos(a;b)=21
cos(a;b)=−21
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho vectơ a=(9;3) . Vectơ nào sau đây không vuông góc với vectơ a .
x=(1;−3)
y=(2;−6)
m=(1;3)
n=(−1;3)
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho tam giác ABC có A(6;0);B(3;1) và C(−1;−1) .Tính số đo góc B của tam giác đã cho.
60°
15°
120°
135°
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho hai điểm A(−2;4);B(8;4) . Tìm tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại C .
C(6;0)
C(0;0);C(6;0)
C(0;0)
C(−1;0)
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho hai điểm A(1;2);B(−3;1) . Tìm tọa độ điểm C thuộc trục tung sao cho tam giác ABC vuông tại A .
C(0;6)
C(5;0)
C(3;1)
C(0;−6)
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho tam giác ABC có A(10;5);B(3;2) và C(6;−5) . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Tam giác ABC đều
Tam giác ABC vuông cân tại A .
Tam giác ABC vuông cân tại B.
Tam giác ABC có góc tù.
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho cho hai vectơ u=21ι−5j và v=xι−4j . Tìm x để vectơ u vuông góc với v .
x=20
x=−20
x=40
x=−40
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho cho hai vectơ u=3ι+4j và v=xι−2j . Tìm x để vectơ u với v có độ dài bằng nhau.
x=1
x=21
x=±21
x=±1
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho cho vectơ u=53ι−54j . Độ dài của vectơ u bằng .
1
51
56
57
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) tính khoảng cách giữa hai điểm
M(1;−2) và N(−3;4) .
MN=4
MN=6
MN=36
MN=213
Cho hình bình hành ABCD . Các cặp vectơ nào sau đây là bằng nhau?
AB, BC
AC, BC
AB, CD
AB, DC
Cho tam giác ABC . Hỏi có bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tam giác?
3
4
5
6
Cho AB khác 0 . Có bao nhiêu điểm C để AB=AC
1
2
không có điểm nào
vô số
Cho ba điểm M,N,P không thẳng hàng. Hỏi cặp vectơ nào sau đây là cùng hướng?
MN,PN
MM,PP
MN,NP
MP,NP
không có cặp vectơ nào cùng hướng trong các cặp vectơ đã cho
Hai vectơ là bằng nhau khi và chỉ khi chúng _ và cùng độ dài
(a)
Nếu vectơ a là tích của số k<0 với vectơ b thì hai vectơ a, b là _ hướng.
(a)
AB+AC=?
AD
BC
CB
AO
Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính OC−OB .
CB
AD
OA−OD
AC
Mệnh đề sau là đúng hay sai?
AB+BC=AB+BC
Đúng
Sai
Cho ΔABC đều cạnh 3 cm. Tính AB+BC (cm)
(nếu kết quả là số thập phân vô hạn thì làm tròn tới hàng đơn vị)
(a)
Cho tam giác ΔABC đều cạnh 4 cm. Tính AB+AC (cm)
(nếu kết quả là số thập phân vô hạn thì làm tròn tới hàng đơn vị)
(a)
Cho hai vectơ a và b đều khác vectơ 0 . Biết rằng a . b =−a .b . Góc giữa hai vectơ a và b là
1800
00
900
450
Công thức tích vô hướng của 2 vecto a và b là?
a.b=a+b−cos(a,b)
a.b=a.b.cos(a,b)
a.b=cos(a,b)a.b
a.b=∣a∣.∣b∣cos(a,b)
Cho a có a=3 và b có b=1 . Tích vô hướng a.b=3 . cosin góc giữa a và b là 60° ?
0
21
-1
1
Cho vecto a vuông góc với b . Tính tích vô hướng a.b là?
a.b=−1
a.b=7
a.b=0
a.b=1
Tìm (AB,AC) trong tam giác ABC đều.
(AB,AC)=60°
(AB,AC)=90°
(AB,AC)=30°
(AB,AC)=45°
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=AC=2 . Tích vô hướng của hai vec tơ CB và AC bằng
0
0
4
−4
Cho tam giác ABC vuông cân tại A, có cạnh huyền bằng 2 .
Tính tích vô hướng: AB . AC .
AB . AC =1
AB . AC =0
AB . AC =−1
AB . AC =2
Cho hai véctơ a , b có độ dài lần lượt là 3, 8 và có tích vô hướng bằng 12 . Tính góc giữa hai vectơ a và b .
(a , b)=60°
(a , b)=30°
(a , b)=45°
(a , b)=90°
Tam giác ABC có AB⋅BC=0 . Khẳng định nào sau đây đúng?
Tam giác ABC vuông tại A .
Tam giác ABC vuông tại B .
Tam giác ABC vuông tại C .
Tam giác ABC có ba góc nhọn.
Cho a và b là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0 . Trong các kết quả sau đây, hãy chọn kết quả đúng?
a . b =a b
a . b =0
a . b =−1
a . b =−a b
Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai?
“Mệnh đề” là từ gọi tắc của “mệnh đề logic”.
Mệnh đề là một câu khẳng đúng hoặc một câu khẳng định sai.
Mệnh đề có thể vừa đúng hoặc vừa sai.
Một khẳng định đúng gọi là mệnh đề đúng, một khẳng định sai gọi là mệnh đề sai.
Câu 1: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển”.
Mọi động vật đều không di chuyển.
Mọi động vật đều đứng yên.
Có ít nhất một động vật không di chuyển.
Có ít nhất một động vật di chuyển.
Phủ định của mệnh đề: “Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn tuần hoàn” là mệnh đề nào sau đây:
Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
Mọi số vô tỷ đều là số thập phân tuần hoàn.
Trong các mệnh đề nào sau đây mệnh đề nào sai?
Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau.
Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có góc vuông.
Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại.
Một tam giác là đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng 60 độ.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng:
Pi là một số hữu tỉ.
Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba.
Bạn có chăm học không?
Con thì thấp hơn cha.
Véctơ là một đoạn thẳng:
Có hướng.
Có hướng dương, hướng âm.
Có hai đầu mút.
Thỏa cả ba tính chất trên.
Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:
Hai véc tơ bằng nhau.
Hai véc tơ đối nhau.
Hai véc tơ cùng hướng.
Hai véc tơ cùng phương.
Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có:
Cùng hướng và có độ dài bằng nhau.
Song song và có độ dài bằng nhau.
Cùng phương và có độ dài bằng nhau.
Thỏa mãn cả ba tính chất trên.
Nếu hai vectơ bằng nhau thì :
Cùng hướng và cùng độ dài.
Cùng phương.
Cùng hướng.
Có độ dài bằng nhau.
Điền từ thích hợp vào dấu (...) để được mệnh đề đúng. Hai véc tơ ngược hướng thì ...
Bằng nhau
Cùng phương
Cùng độ dài
Cùng điểm đầu
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ
Có ít nhất 2 vectơ cùng phương với mọi vectơ
Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ
Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ
Phát biểu nào sau đây đúng?
Hai vectơ không bằng nhau thì độ dài của chúng không bằng nhau.
Hai vectơ không bằng nhau thì chúng không cùng phương
Hai vectơ bằng nhau thì có giá trùng nhau hoặc song song nhau
Hai vectơ có độ dài không bằng nhau thì không cùng hướng
Khẳng định nào sau đây đúng ?
Hai vectơ cùng phương với vectơ thứ ba thì cùng phương
Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba khác vecto-không thì cùng phương
Vectơ–không là vectơ không có giá.
Điều kiện đủ để vectơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau.
Cho vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau. Hãy chọn câu sai
Được gọi là vectơ suy biến
Được gọi là vectơ có phương tùy ý.
Được gọi là vectơ không, kí hiệu là vecto-không
Là vectơ có độ dài không xác định.
Câu 1. Cho tam giác ABC có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, C ?
2
3
4
6
Chọn khẳng định đúng
Hai vec tơ cùng phương thì cùng hướng
Hai véc tơ cùng hướng thì cùng phương
Hai véc tơ cùng phương thì có giá song song nhau.
Hai vec tơ cùng hướng thì có giá song song nhau
Cho tứ giác ABCD. Có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vecto-không) có điểm đầu và điểm cuối là các điểm A, B, C, D?
4
8
10
12
Mệnh đề nào sau đây đúng:
Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương
Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác vecto-không thì cùng phương
Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.
Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng
Cho định lí “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau.
Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau.
Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau.
Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau.
Cho mệnh đề “Có một học sinh trong lớp C4 không chấp hành luật giao thông”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là
Không có học sinh nào trong lớp C4 chấp hành luật giao thông.
Mọi học sinh trong lớp C4 đều chấp hành luật giao thông.
Có một học sinh trong lớp C4 chấp hành luật giao thông.
Mọi học sinh trong lớp C4 không chấp hành luật giao thông.
Vectơ BA
có điểm cuối là …, điểm đầu là …
A,B
B,A
A
B
Cho 3 điểm A,B,C. Ta có
AB=AC+CB
TRUE
FALSE
Không biết nữa :(
Cho 3 điểm A,B,C. Ta có
AB=CA−CB
TRUE
FALSE
Không biết nữa :(
Trong mặt phẳng cho 2 vectơ
AB,CD sao cho AB=CDTa nói AB=CD
TRUE
FALSE
Không biết được
Cho hình chữ nhật ABCD có AB=a,AD=a3 .
Độ dài của AB+AD là
a2
a
2a
a5
Cho hai vectơ a,b có độ dài là 3 và 5. Biết góc là 600 . Tích vô hướng a.b bằng
5,5
6
4
7,5
Cho ΔABC có I là trung điểm AB, G là trọng tâm. Mệnh đề nào sau đây đúng?
GA=2GI
IG=−31IA
GB+GC=2GI
GB+GC=GA
Có bao nhiêu vectơ khác 0 , được tạo thành từ 4 điểm phân biệt A,B,C,D trên mặt phẳng?
(a)
Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Hỏi vectơ AO−DO bằng vectơ nào trong các vectơ sau?
BA
BC
DC
AC
Cho hình vuông ABCD cạnh a , tâm O. Tính OB+OC
a
a2
2a
2a2
Vectơ BA
có điểm cuối là …, điểm đầu là …
A,B
B,A
A
B
Cho 3 điểm A,B,C. Ta có
AB=AC+CB
TRUE
FALSE
Không biết nữa :(
Cho 3 điểm A,B,C. Ta có
AB=CA−CB
TRUE
FALSE
Không biết nữa :(
Trong mặt phẳng cho 2 vectơ
AB,CD sao cho AB=CDTa nói AB=CD
TRUE
FALSE
Không biết được
Cho hình chữ nhật ABCD có AB=a,AD=a3 .
Độ dài của AB+AD là
a2
a
2a
a5
Cho hai vectơ a,b có độ dài là 3 và 5. Biết góc là 600 . Tích vô hướng a.b bằng
5,5
6
4
7,5
Cho ΔABC có I là trung điểm AB, G là trọng tâm. Mệnh đề nào sau đây đúng?
GA=2GI
IG=−31IA
GB+GC=2GI
GB+GC=GA
Có bao nhiêu vectơ khác 0 , được tạo thành từ 4 điểm phân biệt A,B,C,D trên mặt phẳng?
(a)
Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Hỏi vectơ AO−DO bằng vectơ nào trong các vectơ sau?
BA
BC
DC
AC
Cho hình vuông ABCD cạnh a , tâm O. Tính OB+OC
a
a2
2a
2a2
