wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kỳ 1 - Lớp 10

Total questions: 129

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

cho hai tập hợp :

A={2,4,6,9}

B={1,2,3,4} . Tìm A\B

a)

{1,2,3,4}

b)

{6,9}

c)

{1,3}

d)

{2}

2.

X={xN: 2x25x+3=0}. X=\left\{x\in N:\ 2x^2-5x+3=0\right\}.\  Số phần tử của X là

a)

1

b)

2

c)

0

d)

5

3.

Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?

a)

Khoảng: (a;b)(a;b)

b)

Đoạn [a;b]\left[a;b\right]

c)

Nửa khoảng:undefined

d)

Nửa khoảng: [a;b)\left[a;b\right)

4.

(;5)(3;+)\left(-\infty;5\right)\cap\left(3;+\infty\right)  có kết quả là

a)

(3;5)\left(3;5\right)  .

b)

R

c)

(;3)\left(-\infty;3\right)  .

d)

(5;+)\left(5;+\infty\right)  .

5.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; số 8}. Tập hợp A \ B là:

a)

{2; 5}

b)

{1; 3; 7}

c)

{4; 6; số 8}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; số 8}

6.

Cho hai tập hợp  A=(3;3)A=\left(-3;3\right)   và  B = (0;+)B\ =\ \left(0;+\infty\right) . Tìm  ABA\cup B ?

a)

(3;+)\left(-3;+\infty\right)  

b)

[3;+)\left[-3;+\infty\right)  

c)

[3;0)\left[-3;0\right)  

d)

(0;3)\left(0;3\right)  

7.

Tập hợp rỗng có bao nhiêu phần tử

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

8.

Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:

a)

{5; 6}

b)

{5}

c)

{0; 1}

d)

{2; 3; 4}

9.

Cho X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. Tập hợp  XYX\cup Y   là:

a)

{3; 5}

b)

{1; 8}

c)

{7; 9}

d)

{1; 3; 5; 7; 8; 9}

10.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp  ABA\cap B   là:

a)

{2; 5}

b)

{2}

c)

{5}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

11.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Nước uống này nóng quá!

b) x+2=5

c) Số 10 là một số chẵn.

d) 4-2<2

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

16.

Câu 2 (NB). Với cặp giá trị nào dưới đây thì mệnh đề chứa biến P="3x+y=5" là mệnh đề đúng?

a)

x=0; y=-5

b)

x=-2; y=-1

c)

x=1; y=2

d)

x=3; y=0

17.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ 22\sqrt{2}\le2 ” là:

a)

2<2\sqrt{2}<2  

b)

2>2\sqrt{2}>2  

c)

22\sqrt{2}\ge2  

d)

22\sqrt{2}\ne2  

18.

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề " 2 \sqrt{2}\  không phải số hữu tỉ".

a)

2Q\sqrt{2}\ne Q  

b)

2⊄Q\sqrt{2}\not\subset Q  

c)

2Q\sqrt{2}\notin Q  

d)

2Q\sqrt{2}\in Q  

19.

Cho mệnh đề “ xR,x2x+7<0\forall x\in R,x^{2_{ }}-x+7<0  ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? 

a)

xR, x2x+70\forall x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

b)

xR,x2x+7>0\forall x\in R,x^2-x+7>0  

c)

xR,x2x+7<0\exists\forall x\in R,x^2-x+7<0  

d)

xR, x2x+7<0\exists x\in R,\ x^2-x+7<0  

20.

Cho mệnh đề chứa biến " P(x): x+15x2P\left(x\right):\ x+15\le x^2  với x là số thực. Mệnh đề nào sau đay là đúng:

a)

P(0)

b)

P(3)

c)

P(4)

d)

P(5)

21.

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

a)

xR: x2>0\forall x\in R:\ x^2>0

b)

nN: n2=n\exists n\in N:\ n^2=n

c)

nN: n<2n\forall n\in N:\ n<2n

d)

xR: xx2\exists x\in R:\ x\ge x^2

22.

Nếu mệnh đề kéo theo  PQP\Longrightarrow Q  thì mệnh đề đảo là?

a)

PQP\Longleftrightarrow Q  

b)

QPQ\Longrightarrow P  

c)

QPQ\Longleftarrow P  

d)

Q=PQ=P  

23.

Cho mệnh đề “ xR,x2x+7<0\exists x\in R,x^{2_{ }}-x+7<0  ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? 

a)

xR, x2x+70\forall x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

b)

xR,x2x+7>0\forall x\in R,x^2-x+7>0  

c)

xR,x2x+7<0\exists\forall x\in R,x^2-x+7<0  

d)

xR, x2x+7<0\exists x\in R,\ x^2-x+7<0  

24.

Nếu hai mệnh đề PQP\Longrightarrow Q   và  QPQ\Longrightarrow P   đều đúng ta nói  PP   và  QQ   là hai mệnh đề gì?

a)

Hai mệnh đề giống nhau.

b)

Hai mệnh đề tương đương.

c)

Hai mệnh đề bằng nhau.

d)

Hai mệnh đề đối nhau.

25.

Cho tam giác ABCABC  có AB= 2, AC= 1AB=\ 2,\ AC=\ 1  và góc A= 60oA=\ 60^o . Tính độ dài cạnh BCBC  

a)

BC= 1BC=\ 1  

b)

BC= 2BC=\ 2  

c)

BC= 2BC=\ \sqrt[]{2}  

d)

BC= 3BC=\ \sqrt[]{3}  

26.

Tam giác ABCABC có góc B= 60o, C= 45oB=\ 60^o,\ C=\ 45^oAB= 5AB=\ 5 . Tính độ dài cạnh ACAC  

a)

AC= 5 62AC=\ \frac{5\ \sqrt[]{6}}{2}  

b)

AC= 5 3AC=\ 5\ \sqrt[]{3}  

c)

AC= 5 2AC=\ 5\ \sqrt[]{2}  

d)

AC= 10AC=\ 10  

27.

Tính diện tích SS của tam giác ABCABC có độ dài ba cạnh là 5cm, 7cm5cm,\ 7cm8cm8cm  

a)

S= 140cm2S=\ 140cm^2  

b)

S= 10 3cm2S=\ 10\ \sqrt[]{3}cm^2

c)

S= 20cm2S=\ 20cm^2  

d)

S= 60 13cm2S=\ 60\ \sqrt[]{13}cm^2  

28.

Diện tích của tam giác có ba cạnh lần lượt là 13, 14, 15 bẳng?

a)

84

b)

6411\sqrt{6411}

c)

168

d)

162416\sqrt{24}

29.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  BC=10cmBC=10cm  và góc  AA  bằng  30030^0 . Bán kính đường tròn ngoại tiếp  ΔABC\Delta ABC  bằng 

a)

55  

b)

1010  

c)

103\frac{10}{\sqrt{3}}  

d)

10310\sqrt{3}  

30.

Đẳng thức nào sau đây đúng ?

a)

sin(180°α)=cosα\sin\left(180\degree-\alpha\right)=-\cos\alpha

b)

sin(180°α)=sinα\sin\left(180\degree-\alpha\right)=-\sin\alpha

c)

sin(180°α)=sinα\sin\left(180\degree-\alpha\right)=\sin\alpha

d)

sin(180°α)=cosα\sin\left(180\degree-\alpha\right)=\cos\alpha

31.

 Cho tanα=12\tan\alpha=\frac{1}{2}   Tính cotα\cot\alpha  

a)

A. cotα=2\cot\alpha=2  

b)

B. cotα=2\cot\alpha=\sqrt[]{2}

c)

C. cotα=14\cot\alpha=\frac{1}{4}

d)

D. cotα=12\cot\alpha=\frac{1}{2} .

32.

 Cho cotα=12\cot\alpha=-\frac{1}{2}   Tính cosα\cos\alpha  

a)

A. cosα=±55\cos\alpha=\pm\frac{\sqrt[]{5}}{5}  

b)

B. cosα=52\cos\alpha=\frac{\sqrt[]{5}}{2}

c)

C. cosα=55\cos\alpha=\frac{-\sqrt[]{5}}{5}

d)

D. cosα=13\cos\alpha=-\frac{1}{3} .

33.

 Cho tanα=3\tan\alpha=3   Tính cosα\cos\alpha  

a)

A. cosα=1010\cos\alpha=-\frac{\sqrt[]{10}}{10}  

b)

B. cosα=13\cos\alpha=\frac{1}{3}

c)

C. cosα=±1010\cos\alpha=\pm\frac{\sqrt[]{10}}{10}

d)

D. cosα=1010\cos\alpha=\frac{\sqrt[]{10}}{10} .

34.

 Cho sinα=13,900<α<1800\sin\alpha=\frac{1}{3},90^0<\alpha<180^0   Tính cosα\cos\alpha  

a)

A. cosα=23\cos\alpha=\frac{2}{3}  

b)

B. cosα=23\cos\alpha=-\frac{2}{3}

c)

C. cosα=2 23\cos\alpha=\frac{2\ \sqrt[]{2}}{3}

d)

D. cosα=223\cos\alpha=-\frac{2\sqrt[]{2}}{3} .

35.

Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

AB+AC=BC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}

b)

AB+CB=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CB}=\overrightarrow{AC}

c)

AB+BC=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}

d)

AA+BB=AB\overrightarrow{AA}+\overrightarrow{BB}=\overrightarrow{AB}

36.

Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB = 3a, AD = 4a. Tính độ dài vecto AB+AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}  

a)

7a

b)

6a

c)

2a32a\sqrt{3}  

d)

5a

37.

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD. Vector nào trong các vector dưới đây bằng  CA\overrightarrow{CA}  ?

a)

BC+AB\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{AB}  

b)

OA+OC-\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OC}  

c)

BA+DA\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{DA}  

d)

DCCB\overrightarrow{DC}-\overrightarrow{CB}  

38.

Tích của véc tơ với một số là:

a)

Một véc tơ

b)

Một số

c)

Một véc tơ cùng hướng

d)

Một véc tơ ngược hướng

39.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=AC=2AB=AC=2  . Tích vô hướng của hai vec tơ AB \overrightarrow{AB\ }   và AC \overrightarrow{AC\ }  bằng

a)

0 \overrightarrow{0\ }  

b)

00  

c)

44  

d)

4-4  

40.

Tìm (AB,AC)\left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}\right)  trong tam giác ABC đều. 

a)

(AB,AC)=60°\left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}\right)=60\degree  

b)

(AB,AC)=90°\left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}\right)=90\degree  

c)

(AB,AC)=30°\left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}\right)=30\degree  

d)

(AB,AC)=45°\left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}\right)=45\degree  

41.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;1), B(3;2)A\left(2;-1\right),\ B\left(-3;2\right)  . Tính OA .OB =?\overrightarrow{OA\ }.\overrightarrow{OB\ }=?  

a)

8-8  

b)

4-4  

c)

88  

d)

44  

42.

Cho hai điểm M ( 1 ; -2 ) và N( -3 ; 4 ). Khoảng cách giữa hai điểm M và N là:

a)

4

b)

6

c)

363\sqrt[]{6}  

d)

2132\sqrt[]{13}  

43.

Vecto là:

a)

Đoạn thẳng

b)

Đường thẳng

c)

Đoạn thẳng có hướng

d)

Đường thẳng có hướng

44.

Vecto đối của  AB\overrightarrow{AB} là:

a)

BA\overrightarrow{BA}  

b)

AB\overrightarrow{AB}  

c)

BA-\overrightarrow{BA}  

d)

Không có

45.

Tính tổng MP + PQ+ RN + QR \overrightarrow{MP}\ +\ \overrightarrow{PQ}+\ \overrightarrow{RN}\ +\ \overrightarrow{QR}\  

a)

MR \overrightarrow{MR}\  

b)

MN\overrightarrow{MN}  

c)

PR \overrightarrow{PR}\  

d)

MP \overrightarrow{MP}\  

46.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tính góc giữa hai vectơ a  =(5;1), b  =(3;2)\overrightarrow{a\ \ }=\left(-5;1\right),\ \overrightarrow{b\ \ }=\left(3;2\right)  

a)

1350135^0  

b)

45045^0  

c)

90090^0  

d)

60060^0  

47.

Tích vô hướng của a =(2;5), b =(3;1)\overrightarrow{a\ }=\left(2;5\right),\ \overrightarrow{b\ }=\left(-3;1\right)  là

a)

-1

b)

7

c)

-6

d)

1

48.

Cho vecto  a(2;4)\overrightarrow{a}\left(2;4\right) . Độ dài  a\left|\overrightarrow{a}\right|   là?

a)

a=20\left|\overrightarrow{a}\right|=20  

b)

a=25\left|\overrightarrow{a}\right|=2\sqrt{5}  

c)

a=6\left|\overrightarrow{a}\right|=6  

d)

a=45\left|\overrightarrow{a}\right|=4\sqrt{5}  

49.

Khối lượng 20 củ khoai tây thu hoạch tại nông trường được ghi lại như sau: 90; 73; 88; 99; 100; 102; 111; 96; 79; 93; 81; 94; 96; 93; 93; 95; 82; 90; 106; 103 (đơn vị: gam). Tứ phân vị của số liệu là

a)

A. Q1 = 88; Q2 = 93; Q3 = 99

b)

B. Q1 = 88; Q2 = 93,5; Q3 = 99,5

c)

C. Q1 = 89; Q2 = 93; Q3 = 99

d)

D. Q1 = 89; Q2 = 93,5; Q3 = 99,5

50.

Điểm toán cuối năm của một nhóm 9 học sinh lớp 6 là 5; 5; 3; 6;7; 7; 7; 8; 8; 9. Mốt của dãy số liệu trên là

a)

A. 6,44

b)

B. 7

c)

C. 7,11

d)

D. 8,1

51.

Cho hai vectơ a\overrightarrow{a}  và   b\overrightarrow{b} thỏa mãn   a=3\left|\overrightarrow{a}\right|=3b=2\left|\overrightarrow{b}\right|=2a.b=3\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=-3  Xác định góc α\alpha  giữa hai vectơ a\overrightarrow{a}  và b\overrightarrow{b}

a)

α=30°\alpha=30\degree

b)

α=45°\alpha=45\degree

c)

α=60°\alpha=60\degree

d)

α=120°\alpha=120\degree

52.

Cho tam giác đều ABCABC  có cạnh bằng aa  . Tính tích vô hướng AB.AC\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}

a)

3a22\frac{\sqrt[]{3}a^2}{2}

b)

2a22a^2

c)

a22-\frac{a^2}{2}

d)

a22\frac{a^2}{2}

53.

Cho tam giác đều ABCABC  có cạnh bằng aa  . Tính tích vô hướng AB.BC\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{BC}

a)

3a22\frac{\sqrt[]{3}a^2}{2}

b)

2a22a^2

c)

a22-\frac{a^2}{2}

d)

a22\frac{a^2}{2}

54.

Cho tam giác đều ABCABC  có cạnh bằng aa  và chiều cao AHAH . Mệnh đề nào sau đây là sai.

a)

AH.BC=0\overrightarrow{AH}.\overrightarrow{BC}=0

b)

(AB;HA)=150°\left(\overrightarrow{AB};\overrightarrow{HA}\right)=150\degree

c)

AB.BC=a22\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{BC}=-\frac{a^2}{2}

d)

AB.CB=a22\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{CB}=\frac{a^2}{2}

55.

Cho tam giác ABCABC  vuông cân tại AA  và AB=aAB=a . Tính tích vô hướng AB.BC\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{BC}

a)

a2-a^2

b)

a22-\frac{a^2}{2}

c)

a2a^2

d)

a22\frac{a^2}{2}

56.

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy)\left(Oxy\right)  cho ba điểm A(3;1);B(2;10)A\left(3;-1\right);B\left(2;10\right)  và C(4;2)C\left(-4;2\right) . Tính tích vô hướng AB.AC\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}

a)

4040

b)

40-40

c)

2626

d)

26-26

57.

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy)\left(Oxy\right)  cho hai vectơ a=4ι+6j\overrightarrow{a}=4\overrightarrow{\iota}+6\overrightarrow{j}  và b=3ι7j\overrightarrow{b}=3\overrightarrow{\iota}-7\overrightarrow{j} . Tính tích vô hướng a.b\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b} .

a)

3030

b)

30-30

c)

33

d)

43-43

58.

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy)\left(Oxy\right)  cho ba vectơ a=(1;2);b=(4;3)\overrightarrow{a}=\left(1;2\right);\overrightarrow{b}=\left(4;3\right)  và c=(2;3)\overrightarrow{c}=\left(2;3\right) . Tính tích vô hướng P=a.(b+c)P=\overrightarrow{a}.\left(\overrightarrow{b}+\overrightarrow{c}\right) .

a)

00

b)

1818

c)

2020

d)

2828

59.

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy)\left(Oxy\right)  cho 2 vectơ a=(1;1)\overrightarrow{a}=\left(1;-1\right)  và b=(2;0)\overrightarrow{b}=\left(2;0\right) . Tính cosin của góc giữa hai vectơ a\overrightarrow{a}b\overrightarrow{b} .

a)

cos(a;b)=12\cos\left(\overrightarrow{a};\overrightarrow{b}\right)=\frac{1}{\sqrt[]{2}}

b)

cos(a;b)=22\cos\left(\overrightarrow{a};\overrightarrow{b}\right)=-\frac{\sqrt[]{2}}{2}

c)

cos(a;b)=12\cos\left(\overrightarrow{a};\overrightarrow{b}\right)=\frac{1}{2}

d)

cos(a;b)=12\cos\left(\overrightarrow{a};\overrightarrow{b}\right)=-\frac{1}{2}

60.

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy)\left(Oxy\right)  cho vectơ a=(9;3)\overrightarrow{a}=\left(9;3\right)   . Vectơ nào sau đây không vuông góc với vectơ a\overrightarrow{a} .

a)

x=(1;3)\overrightarrow{x}=\left(1;-3\right)

b)

y=(2;6)\overrightarrow{y}=\left(2;-6\right)

c)

m=(1;3)\overrightarrow{m}=\left(1;3\right)

d)

n=(1;3)\overrightarrow{n}=\left(-1;3\right)

61.

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy)\left(Oxy\right) cho tam giác ABCABC  có A(6;0);B(3;1)A\left(6;0\right);B\left(3;1\right)C(1;1)C\left(-1;-1\right) .Tính số đo góc  BB của tam giác đã cho.

a)

60°60\degree

b)

15°15\degree

c)

120°120\degree

d)

135°135\degree

62.

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy)\left(Oxy\right) cho hai điểm A(2;4);B(8;4)A\left(-2;4\right);B\left(8;4\right) . Tìm tọa độ điểm CC thuộc trục hoành sao cho tam giác ABCABC  vuông tại CC .

a)

C(6;0)C\left(6;0\right)

b)

C(0;0);C(6;0)C\left(0;0\right);C\left(6;0\right)

c)

C(0;0)C\left(0;0\right)

d)

C(1;0)C\left(-1;0\right)

63.

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy)\left(Oxy\right) cho hai điểm A(1;2);B(3;1)A\left(1;2\right);B\left(-3;1\right) . Tìm tọa độ điểm CC thuộc trục tung sao cho tam giác ABCABC  vuông tại AA .

a)

C(0;6)C\left(0;6\right)

b)

C(5;0)C\left(5;0\right)

c)

C(3;1)C\left(3;1\right)

d)

C(0;6)C\left(0;-6\right)

64.

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy)\left(Oxy\right) cho tam giác ABCABC  có A(10;5);B(3;2)A\left(10;5\right);B\left(3;2\right)C(6;5)C\left(6;-5\right) . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Tam giác ABCABC  đều

b)

Tam giác ABCABC  vuông cân tại A .

c)

Tam giác ABCABC  vuông cân tại B.

d)

Tam giác ABCABC  có góc tù.

65.

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy)\left(Oxy\right) cho cho hai vectơ u=12ι5j\overrightarrow{u}=\frac{1}{2}\overrightarrow{\iota}-5\overrightarrow{j}  và v=xι4j\overrightarrow{v}=x\overrightarrow{\iota}-4\overrightarrow{j} . Tìm xx để vectơ u\overrightarrow{u}  vuông góc với v\overrightarrow{v} .

a)

x=20x=20

b)

x=20x=-20

c)

x=40x=40

d)

x=40x=-40

66.

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy)\left(Oxy\right) cho cho hai vectơ u=3ι+4j\overrightarrow{u}=3\overrightarrow{\iota}+4\overrightarrow{j}  và v=xι2j\overrightarrow{v}=x\overrightarrow{\iota}-2\overrightarrow{j} . Tìm xx để vectơ u\overrightarrow{u}   với v\overrightarrow{v} có độ dài bằng nhau.

a)

x=1x=1

b)

x=21x=21

c)

x=±21x=\pm\sqrt[]{21}

d)

x=±1x=\pm1

67.

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy)\left(Oxy\right) cho cho vectơ u=35ι45j\overrightarrow{u}=\frac{3}{5}\overrightarrow{\iota}-\frac{4}{5}\overrightarrow{j} . Độ dài của vectơ u\overrightarrow{u} bằng .

a)

11

b)

15\frac{1}{5}

c)

65\frac{6}{5}

d)

75\frac{7}{5}

68.

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy)\left(Oxy\right) tính khoảng cách giữa hai điểm

M(1;2)M\left(1;-2\right)  và N(3;4)N\left(-3;4\right) .

a)

MN=4MN=4

b)

MN=6MN=6

c)

MN=36MN=3\sqrt[]{6}

d)

MN=213MN=2\sqrt[]{13}

69.

Cho hình bình hành ABCDABCD . Các cặp vectơ nào sau đây là bằng nhau?

a)

AB, BC\overrightarrow{AB},\ \overrightarrow{BC}  

b)

AC, BC\overrightarrow{AC},\ \overrightarrow{BC}  

c)

AB, CD\overrightarrow{AB},\ \overrightarrow{CD}  

d)

AB, DC\overrightarrow{AB},\ \overrightarrow{DC}  

70.

Cho tam giác ABCABC . Hỏi có bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tam giác?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

71.

Cho AB\overrightarrow{AB}   khác 0\overrightarrow{0} . Có bao nhiêu điểm CC   để AB=AC\left|\overrightarrow{AB}\right|=\left|\overrightarrow{AC}\right|  

a)

1

b)

2

c)

không có điểm nào

d)

vô số

72.

Cho ba điểm M,N,PM,N,P không thẳng hàng. Hỏi cặp vectơ nào sau đây là cùng hướng?

a)

MN,PN\overrightarrow{MN},\overrightarrow{PN}  

b)

MM,PP\overrightarrow{MM},\overrightarrow{PP}  

c)

MN,NP\overrightarrow{MN},\overrightarrow{NP}  

d)

MP,NP\overrightarrow{MP},\overrightarrow{NP}  

e)

không có cặp vectơ nào cùng hướng trong các cặp vectơ đã cho

73.

Hai vectơ là bằng nhau khi và chỉ khi chúng _ và cùng độ dài

(a)  

74.

Nếu vectơ a\overrightarrow{a}   là tích của số k<0k<0   với vectơ b\overrightarrow{b}  thì hai vectơ a, b\overrightarrow{a},\ \overrightarrow{b}   là _ hướng.

(a)  

75.

AB+AC=?\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=?

a)

AD\overrightarrow{AD}  

b)

BC\overrightarrow{BC}  

c)

CB\overrightarrow{CB}  

d)

AO\overrightarrow{AO}  

76.

Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính OCOB\overrightarrow{OC}-\overrightarrow{OB}

a)

CB\overrightarrow{CB}  

b)

AD\overrightarrow{AD}  

c)

 OAOD\overrightarrow{\ OA}-\overrightarrow{OD}  

d)

AC\overrightarrow{AC}  

77.

Mệnh đề sau là đúng hay sai?

AB+BC=AB+BC\left|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}\right|=\left|\overrightarrow{AB}\right|+\left|\overrightarrow{BC}\right|  

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Cho ΔABC\Delta ABC  đều cạnh 3 cm. Tính AB+BC\left|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}\right|   (cm)

(nếu kết quả là số thập phân vô hạn thì làm tròn tới hàng đơn vị)

(a)  

79.

Cho tam giác ΔABC\Delta ABC  đều cạnh 4 cm. Tính AB+AC\left|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}\right|   (cm)

(nếu kết quả là số thập phân vô hạn thì làm tròn tới hàng đơn vị)

(a)  

80.

Cho hai vectơ a \overrightarrow{a\ }  và b \overrightarrow{b\ }  đều khác vectơ 0 \overrightarrow{0\ }  . Biết rằng a . b =a .b  \overrightarrow{a\ }.\ \overrightarrow{b\ }=-\left|\overrightarrow{a\ }\right|.\left|\overrightarrow{b\ }\right|\ . Góc giữa hai vectơ a \overrightarrow{a\ }  và b \overrightarrow{b\ }  là

a)

1800180^0  

b)

000^0  

c)

90090^0  

d)

45045^0  

81.

Công thức tích vô hướng của 2 vecto a\overrightarrow{a}b\overrightarrow{b} là?

a)

a.b=a+bcos(a,b)\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=\left|\overrightarrow{a}\right|+\left|\overrightarrow{b}\right|-\cos\left(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right)

b)

a.b=a.b.cos(a,b)\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=\left|\overrightarrow{a}\right|.\left|\overrightarrow{b}\right|.\cos\left(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right)

c)

a.b=a.bcos(a,b)\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=\frac{\left|\overrightarrow{a}\right|.\left|\overrightarrow{b}\right|}{\cos\left(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right)}

d)

a.b=cos(a,b)a.b\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=\frac{\cos\left(a,b\right)}{\left|a\right|.\left|b\right|}

82.

Cho  a\overrightarrow{a}a=3\left|\overrightarrow{a}\right|=3b\overrightarrow{b}b=1\left|\overrightarrow{b}\right|=1 . Tích vô hướng  a.b=3\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=3 . cosin góc giữa  a\overrightarrow{a}   và  b\overrightarrow{b}   là  60°60\degree ?

a)

0

b)

12\frac{1}{2}  

c)

-1

d)

1

83.

Cho vecto  a\overrightarrow{a} vuông góc với  b\overrightarrow{b} .  Tính tích vô hướng  a.b\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}   là?

a)

a.b=1\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=-1  

b)

a.b=7\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=7  

c)

a.b=0\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=0  

d)

a.b=1\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=1  

84.

Tìm (AB,AC)\left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}\right)  trong tam giác ABC đều. 

a)

(AB,AC)=60°\left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}\right)=60\degree  

b)

(AB,AC)=90°\left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}\right)=90\degree  

c)

(AB,AC)=30°\left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}\right)=30\degree  

d)

(AB,AC)=45°\left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}\right)=45\degree  

85.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=AC=2AB=AC=2  . Tích vô hướng của hai vec tơ CB \overrightarrow{CB\ }   và AC \overrightarrow{AC\ }  bằng

a)

0 \overrightarrow{0\ }  

b)

00  

c)

44  

d)

4-4  

86.

Cho tam giác ABC vuông cân tại A, có cạnh huyền bằng 2\sqrt[]{2}  .

Tính tích vô hướng: AB . AC .\overrightarrow{AB}\ .\ \overrightarrow{AC}\ .  

a)

AB . AC =1\overrightarrow{AB}\ .\ \overrightarrow{AC}\ =1  

b)

AB . AC =0\overrightarrow{AB}\ .\ \overrightarrow{AC}\ =0

c)

AB . AC =1\overrightarrow{AB}\ .\ \overrightarrow{AC}\ =-1

d)

AB . AC =2\overrightarrow{AB}\ .\ \overrightarrow{AC}\ =2

87.

Cho hai véctơ a , b\overrightarrow{a}\ ,\ \overrightarrow{b}  có độ dài lần lượt là 3, 83,\ 8   và có tích vô hướng bằng 1212 . Tính góc giữa hai vectơ a\overrightarrow{a}  và b\overrightarrow{b} .

a)

(a , b)=60°\left(\overrightarrow{a}\ ,\ \overrightarrow{b}\right)=60\degree  

b)

(a , b)=30°\left(\overrightarrow{a}\ ,\ \overrightarrow{b}\right)=30\degree  

c)

(a , b)=45°\left(\overrightarrow{a}\ ,\ \overrightarrow{b}\right)=45\degree  

d)

(a , b)=90°\left(\overrightarrow{a}\ ,\ \overrightarrow{b}\right)=90\degree  

88.

Tam giác  ABCABC  có  ABBC=0\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BC}=0  . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Tam giác  ABCABC  vuông tại  AA  .

b)

Tam giác  ABCABC  vuông tại  BB  .

c)

Tam giác  ABCABC  vuông tại  CC  .

d)

Tam giác  ABCABC  có ba góc nhọn.

89.

Cho  a \overrightarrow{\ a\ } b \overrightarrow{\ b\ } là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ  0 .\overrightarrow{\ 0\ }.  Trong các kết quả sau đây, hãy chọn kết quả đúng?

a)

 a . b =a b \overrightarrow{\ a\ }.\overrightarrow{\ b\ }=\left|\overrightarrow{a\ }\right|\left|\overrightarrow{b\ }\right|  

b)

 a . b =0\overrightarrow{\ a\ }.\overrightarrow{\ b\ }=0  

c)

 a . b =1\overrightarrow{\ a\ }.\overrightarrow{\ b\ }=-1  

d)

 a . b =a b \overrightarrow{\ a\ }.\overrightarrow{\ b\ }=-\left|\overrightarrow{a\ }\right|\left|\overrightarrow{b\ }\right|  

90.

Câu 1:          Khẳng định nào sau đây sai?

a)

“Mệnh đề” là từ gọi tắc của “mệnh đề logic”.

b)

Mệnh đề là một câu khẳng đúng hoặc một câu khẳng định sai.

c)

Mệnh đề có thể vừa đúng hoặc vừa sai.

d)

Một khẳng định đúng gọi là mệnh đề đúng, một khẳng định sai gọi là mệnh đề sai.

91.

Câu 1:          Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển”.

a)

Mọi động vật đều không di chuyển.

b)

Mọi động vật đều đứng yên.

c)

Có ít nhất một động vật không di chuyển.

d)

Có ít nhất một động vật di chuyển.

92.

Phủ định của mệnh đề: “Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn tuần hoàn” là mệnh đề nào sau đây:

a)

Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn tuần hoàn.

b)

Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

c)

Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

d)

Mọi số vô tỷ đều là số thập phân tuần hoàn.

93.

Trong các mệnh đề nào sau đây mệnh đề nào sai?

a)

Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau.

b)

Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có  góc vuông.

c)

Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại.

d)

Một tam giác là đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng 60 độ.

94.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng:

a)

 Pi là một số hữu tỉ.

b)

Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba.

c)

Bạn có chăm học không?

d)

Con thì thấp hơn cha.

95.

Véctơ là một đoạn thẳng:

a)

Có hướng.

b)

Có hướng dương, hướng âm.

c)

Có hai đầu mút.

d)

Thỏa cả ba tính chất trên.

96.

Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:

a)

Hai véc tơ bằng nhau.

b)

Hai véc tơ đối nhau.

c)

Hai véc tơ cùng hướng.

d)

Hai véc tơ cùng phương.

97.

Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có:

a)

Cùng hướng và có độ dài bằng nhau.

b)

Song song và có độ dài bằng nhau.

c)

Cùng phương và có độ dài bằng nhau.

d)

Thỏa mãn cả ba tính chất trên.

98.

Nếu hai vectơ bằng nhau thì :

a)

Cùng hướng và cùng độ dài.

b)

Cùng phương.

c)

Cùng hướng.

d)

Có độ dài bằng nhau.

99.

Điền từ thích hợp vào dấu (...) để được mệnh đề đúng. Hai véc tơ ngược hướng thì  ...

a)

Bằng nhau

b)

Cùng phương

c)

Cùng độ dài

d)

Cùng điểm đầu

100.

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

a)

Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ

b)

Có ít nhất 2 vectơ cùng phương với mọi vectơ

c)

Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ

d)

Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ

101.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hai vectơ không bằng nhau thì độ dài của chúng không bằng nhau.

b)

Hai vectơ không bằng nhau thì chúng không cùng phương

c)

Hai vectơ bằng nhau thì có giá trùng nhau hoặc song song nhau

d)

Hai vectơ có độ dài không bằng nhau thì không cùng hướng

102.

Khẳng định nào sau đây đúng ?

a)

Hai vectơ cùng phương với  vectơ thứ ba  thì cùng phương

b)

Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba khác vecto-không thì cùng phương

c)

Vectơ–không là vectơ không có giá.

d)

Điều kiện đủ để  vectơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau.

103.

Cho vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau. Hãy chọn câu sai

a)

Được gọi là vectơ suy biến

b)

Được gọi là vectơ có phương tùy ý.

c)

Được gọi là vectơ không, kí hiệu là vecto-không

d)

Là vectơ có độ dài không xác định.

104.

Câu 1.           Cho tam giác ABC có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, C ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

105.

Chọn khẳng định đúng

a)

Hai vec tơ cùng phương thì cùng hướng

b)

Hai véc tơ cùng hướng thì cùng phương

c)

Hai véc tơ cùng phương thì có giá song song nhau.

d)

Hai vec tơ cùng hướng thì có giá song song nhau

106.

Cho tứ giác ABCD.  Có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vecto-không) có điểm đầu và điểm cuối là các điểm A, B, C, D?

a)

4

b)

8

c)

10

d)

12

107.

Mệnh đề nào sau đây đúng:

a)

Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ  ba thì cùng phương

b)

Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ  ba khác vecto-không thì cùng phương

c)

Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ  ba thì cùng hướng.

d)

Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ  ba thì cùng hướng

108.

Cho định lí “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau.

b)

Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau.

c)

Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau.

d)

Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau.

109.

Cho mệnh đề “Có một học sinh trong lớp C4 không chấp hành luật giao thông”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là

a)

Không có học sinh nào trong lớp C4 chấp hành luật giao thông.

b)

Mọi học sinh trong lớp C4 đều chấp hành luật giao thông.

c)

Có một học sinh trong lớp C4 chấp hành luật giao thông.

d)

Mọi học sinh trong lớp C4 không chấp hành luật giao thông.

110.

Vectơ  BA\overrightarrow{BA}  
có điểm cuối là …, điểm đầu là …

a)

A,B

b)

B,A

c)

A

d)

B

111.

Cho 3 điểm A,B,C. Ta có
AB=AC+CB\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{CB}  

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

Không biết nữa :(

112.

Cho 3 điểm A,B,C. Ta có
AB=CACB\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CA}-\overrightarrow{CB}  

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

Không biết nữa :(

113.

Trong mặt phẳng cho 2 vectơ 

AB,CD\overrightarrow{AB},\overrightarrow{CD}  sao cho  AB=CDAB=CD  
Ta nói  AB=CD\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD}  

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

Không biết được 

114.

Cho hình chữ nhật ABCD có  AB=a,AD=a3AB=a,AD=a\sqrt{3}  . 

Độ dài của  AB+AD\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}  là

a)

a2a\sqrt{2}  

b)

aa  

c)

2a2a  

d)

a5a\sqrt{5}  

115.

Cho hai vectơ a,b có độ dài là 3 và 5. Biết góc là 60060^0 . Tích vô hướng  a.b\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}  bằng

a)

5,5

b)

6

c)

4

d)

7,5

116.

Cho ΔABC có I là trung điểm AB, G là trọng tâm. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

GA=2GI\overrightarrow{GA}=2\overrightarrow{GI}  

b)

IG=13IA\overrightarrow{IG}=-\frac{1}{3}\overrightarrow{IA}  

c)

GB+GC=2GI\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=2\overrightarrow{GI}  

d)

GB+GC=GA\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{GA}  

117.

Có bao nhiêu vectơ khác  0\overrightarrow{0} , được tạo thành từ 4 điểm phân biệt A,B,C,D trên mặt phẳng?



(a)  

118.

Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Hỏi vectơ  AODO\overrightarrow{AO}-\overrightarrow{DO}   bằng vectơ nào trong các vectơ sau?

a)

BA\overrightarrow{BA}  

b)

BC\overrightarrow{BC}  

c)

DC\overrightarrow{DC}  

d)

AC\overrightarrow{AC}  

119.

Cho hình vuông ABCD cạnh aa , tâm O. Tính  OB+OC\left|\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OC}\right|  

a)

aa  

b)

a2a\sqrt{2}  

c)

a2\frac{a}{2}  

d)

a22\frac{a\sqrt{2}}{2}  

120.

Vectơ  BA\overrightarrow{BA}  
có điểm cuối là …, điểm đầu là …

a)

A,B

b)

B,A

c)

A

d)

B

121.

Cho 3 điểm A,B,C. Ta có
AB=AC+CB\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{CB}  

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

Không biết nữa :(

122.

Cho 3 điểm A,B,C. Ta có
AB=CACB\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CA}-\overrightarrow{CB}  

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

Không biết nữa :(

123.

Trong mặt phẳng cho 2 vectơ 

AB,CD\overrightarrow{AB},\overrightarrow{CD}  sao cho  AB=CDAB=CD  
Ta nói  AB=CD\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD}  

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

Không biết được 

124.

Cho hình chữ nhật ABCD có  AB=a,AD=a3AB=a,AD=a\sqrt{3}  . 

Độ dài của  AB+AD\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}  là

a)

a2a\sqrt{2}  

b)

aa  

c)

2a2a  

d)

a5a\sqrt{5}  

125.

Cho hai vectơ a,b có độ dài là 3 và 5. Biết góc là 60060^0 . Tích vô hướng  a.b\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}  bằng

a)

5,5

b)

6

c)

4

d)

7,5

126.

Cho ΔABC có I là trung điểm AB, G là trọng tâm. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

GA=2GI\overrightarrow{GA}=2\overrightarrow{GI}  

b)

IG=13IA\overrightarrow{IG}=-\frac{1}{3}\overrightarrow{IA}  

c)

GB+GC=2GI\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=2\overrightarrow{GI}  

d)

GB+GC=GA\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{GA}  

127.

Có bao nhiêu vectơ khác  0\overrightarrow{0} , được tạo thành từ 4 điểm phân biệt A,B,C,D trên mặt phẳng?



(a)  

128.

Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Hỏi vectơ  AODO\overrightarrow{AO}-\overrightarrow{DO}   bằng vectơ nào trong các vectơ sau?

a)

BA\overrightarrow{BA}  

b)

BC\overrightarrow{BC}  

c)

DC\overrightarrow{DC}  

d)

AC\overrightarrow{AC}  

129.

Cho hình vuông ABCD cạnh aa , tâm O. Tính  OB+OC\left|\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OC}\right|  

a)

aa  

b)

a2a\sqrt{2}  

c)

a2\frac{a}{2}  

d)

a22\frac{a\sqrt{2}}{2}