wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương kinh tế pháp luật cuối hk1 lớp 10

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào đúng về mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn từ 2 thành viên trở lên?

a)

Có từ 2 đến 40 thành viên là tổ chức cá nhân.

b)

Có từ 2 đến 60 thành viên là tổ chức cá nhân.

c)

Có từ 2 đến 30 thành viên là tổ chức cá nhân.

d)

Có từ 2 đến 50 thành viên là tổ chức cá nhân.

2.

Nhận định nào sau đây không đúng về mô hình sản xuất kinh doanh hộ gia đình?

a)

Mô hình sản xuất kinh doanh nhỏ do cá nhân và hộ gia đình thành lập.

b)

Mô hình sản xuất kinh doanh gặp nhiều khó khăn về việc vay vốn.

c)

Mô hình sản xuất kinh doanh chỉ dành cho lĩnh vực nông nghiệp.

d)

Mô hình sản xuất kinh doanh sử dụng từ 10 lao động trở lên.

3.

Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây?

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế.

b)

Đem lại cuộc sống ấm no

c)

Phát triển văn hóa, xã hội.

d)

Hủy hoại môi trường.

4.

Về mặt pháp lý doanh nghiệp tư nhân không có tư cách pháp nhân, chủ doanh nghiệp là?

a)

đại diện theo pháp luật.

b)

tư cách pháp nhân.

c)

luật sư của công ty

d)

nhân viên công ty.

5.

Đối với công ty hợp danh thì thành viên tham gia thành lập phải là?

a)

tổ chức.

b)

pháp nhân.

c)

đại diện chính quyền.

d)

cá nhân.

6.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là?

a)

vốn đầu tư lớn.

b)

có nhiều công ty con.

c)

huy động nhiều lao động.

d)

quản lý gọn nhẹ.

7.

Đối với công ty hợp danh ngoài thành viên hợp danh thì còn có thành viên?

a)

đứng đầu.

b)

độc lập.

c)

góp vốn.

d)

làm thuê.

8.

Trong mọi mô hình sản xuất kinh doanh thì yếu tố nào sau đây quyết định sự thành công?

a)

Con người

b)

Tài chính

c)

Dây chuyền, công nghệ, máy móc

d)

Bí quyết kinh doanh

9.

Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi

hoạt động của doanh nghiệp là nội dung của khái niệm doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Công ty hợp danh.

c)

Liên minh hợp tác xã.

d)

Công ty cổ phần

10.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là?

a)

quy mô nhỏ.

b)

không phải đóng thuế.

c)

không cần đăng ký.

d)

quy mô lớn.

11.

Muốn làm chủ một mô hình sản xuất kinh doanh, chúng ta cần có những yếu tố nào?

a)

Sự may mắn trong cuộc sống

b)

Kiến thức, kĩ năng, kinh nghiệm để thực hiện mục tiêu

c)

Sự quyết tâm, kiên trì thực hiện ý tưởng kinh doanh

d)

Nguồn lực gồm nguồn lực về tài chính (tiền) và con người

12.

Mô hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thức đồng sở hữu, do ít nhất 7 thành viên tự nguyện thành

lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh?

a)

Công ty hợp danh

b)

Hộ kinh doanh.

c)

Hộ gia đình.

d)

Hợp tác xã.

13.

Một công ti trách nhiệm hữu hạn 100% vốn Nhà nước, công ti muốn thay đổi mô hình nhưng muốn giữ

chữ Nhà nước thì công ti cần?

a)

nhà nước cấp vốn 50% để hoạt động

b)

giữ lại đủ 100% vốn Nhà nước.

c)

giữ lại tối thiểu 51% vốn Nhà nước.

d)

không cần giữ lại vốn Nhà nước.

14.

Chủ thể mô hình hộ sản xuất kinh doanh là công dân Việt Nam, do một cá nhân hoặc một?

a)

tổng công ty.

b)

tập đoàn.

c)

pháp nhân.

d)

nhóm người.

15.

Quá trình con người sử dụng sức lao động, vốn, kỹ thuật, tài nguyên thiên nhiên để tạo ra hàng hóa,

dịch vụ cung cấp cho thị trường và thu được lợi nhuận được gọi là hoạt động?

a)

lao động nghệ thuật.

b)

chính trị - xã hội.

c)

thực nghiệm khoa học.

d)

sản xuất kinh doanh.

16.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính?

a)

tổ chức.

b)

phi lợi nhuận.

c)

tính nhân đạo.

d)

tự phát.

17.

Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây?

a)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa.

b)

Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng.

c)

Tạo việc làm cho xã hội.

d)

Thúc đẩy khủng hoảng.

18.

Hình thức sản xuất kinh doanh với các thành viên có tài sản chung, cùng đóng góp công sức để sản xuất

kinh doanh được gọi là gì ?

a)

Mô hình kinh tế hộ gia đình.

b)

Mô hình kinh tế khác.

c)

Mô hình kinh tế hợp tác xã.

d)

Mô hình kinh tế doanh nghiệp.

19.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là?

a)

tính vĩnh viễn.

b)

tính bắt buộc.

c)

tính phổ biến.

d)

dựa trên sự tin tưởng.

20.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của tín dụng?

a)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.

b)

Hạn chế bớt tiêu dùng

c)

Tăng vòng quay của vốn, tiết kiệm tiền mặt trong lưu thông.

d)

Là công cụ điều tiết kinh tế - xã hội của Nhà nước.

21.

Trong quá trình cho vay có sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và chi phí sử dụng dịch vụ tín

dụng được gọi là gì ?

a)

Tiền dịch vụ.

b)

Tiền lãi.

c)

Tiền gốc.

d)

Tiền phát sinh.

22.

Tín dụng không có vai trò nào dưới đây?

a)

Tín dụng là công cụ thúc đẩy sự lưu thông của hàng hoá và tiền tệ.

b)

Tín dụng là công cụ giúp thúc đẩy kinh doanh, đầu tư sinh lời.

c)

Tín dụng làm gia tăng mối quan hệ chủ nợ - con nợ trong xã hội.

d)

Tín dụng thúc đẩy quá trình tập trung vốn và tập trung sản xuất.

23.

Theo quy định của pháp luât những tổ chức nào sau đây được phép cấp tín dụng?

a)

Kho bạc

b)

Chi cục thuế

c)

Các ngân hàng thương mại

d)

Tiệm cầm đổ

24.

Một trong những vai trò của tín dụng là huy động nguồn vốn nhàn dỗi vào?

a)

cá độ bóng đá.

b)

lừa đảo chiếm đoạt tài sản.

c)

sản xuất kinh doanh.

d)

các dịch vụ đỏ đen.

25.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tính tạm thời của việc sử dụng dịch vụ tín dụng?

a)

Nhường quyền sử dụng tạm thời một lượng vốn trong thời gian vô hạn.

b)

Nhượng quyền sử dụng tạm thời một lượng vốn trong thời gian nhất định.

c)

Tặng một lượng vốn cá nhân cho người khác.

d)

Chuyển giao hoàn toàn quyền sử dụng một lượng vốn.

26.

Tín dụng là khái niệm thể hiện quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu (người cho vay) và chủ thể sử dụng

nguồn vốn nhàn rỗi (người vay), theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn?

a)

nguyên phần gốc ban đầu.

b)

nguyên phần lãi phải trả.

c)

đủ số vốn ban đầu.

d)

cả vốn gốc và lãi.

27.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của tín dụng ?

a)

Là công cụ điều tiết kinh tế xã hội .

b)

Hạn chế bớt tiêu dùng.

c)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.

d)

Thúc đẩy sản xuất, lưu thông.

28.

Việc không xây dựng và thực hiện kế hoạch tài chính sẽ khiến mỗi người

a)

được người khác tôn trọng.

b)

duy trì tài chính lành mạnh.

c)

chi tiêu hoang phí và không kiểm soát

d)

chủ động tính toán chi tiêu

29.

Toàn bộ những vấn đề liên quan đến thu nhập, chi tiêu, tiết kiệm, đầu tư...của mỗi người được gọi là?

a)

tài chính doanh nghiệp.

b)

tài chính gia đình.

c)

tài chính thương mại.

d)

tài chính cá nhân.

30.

Bản kế hoạch thu chi giúp quản lí tiền bạc của cá nhân bao gồm các quyết định về hoạt động tài chính

như thu nhập, chi tiêu, tiết kiệm, đầu tư,... để thực hiện những mục tiêu tài chính của cá nhân được gọi là?

a)

Kế hoạch tài chính gia đình.

b)

Kế hoạch tài chính doanh nghiệp.

c)

Kế hoạch tài chính cá Kế hoạch tài chính cá nhân

d)

Kế hoạch phân bổ ngân sách.

31.

Nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của kế hoạch tài chính cá nhân dài hạn?

a)

Thực hiện mục tiêu ngắn hạn và trung hạn.

b)

Mục tiêu thường là khoản tiền lớn.

c)

Thời gian thực hiện dưới 6 tháng.

d)

Thời gian thực hiện trên 6 tháng.

32.

Lập kế hoạch tài chính để xây dựng nguồn tiền tiết kiệm không bao gồm khoản thu nào sau đây?

a)

Tiền lương.

b)

Tiền làm thêm.

c)

Tiền được chu cấp.

d)

Tiền mượn nợ.

33.

Mục tiêu kế hoạch tài chính ngắn hạn giải quyết lượng tiền tiết kiệm thường là:

a)

một khoản tiền lớn.

b)

một khoản tiền nhỏ.

c)

nhiều khoản tiền lớn.

d)

một khoản tiền rất lớn.

34.

Bản kế hoạch về thu chi ngân sách nhằm thực hiện một mục tiêu tài chính trong một thời gian từ 3 đến

6 tháng được gọi là?

a)

Kế hoạch tài chính cá nhân vô thời hạn.

b)

Kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn.

c)

Kế hoạch tài chính cá nhân trung hạn.

d)

Kế hoạch tài chính cá nhân dài hạn.

35.

Khi thực hiện theo dõi và kiểm soát thu chi, cá nhân cần phải?

a)

Chỉ xác định khoản tiết kiệm.

b)

Tách khoản chi thiết yếu và không thiết yếu.

c)

Chỉ xác định khoản chi không thiết yếu.

d)

Chỉ xác định khoản chi thiết yếu.

36.

Bản kế hoạch thu chi giúp quản lí tiền bạc của cá nhân bao gồm các quyết định về hoạt động tài chính

như thu nhập, chi tiêu, tiết kiệm, đầu tư, để thực hiện những mục tiêu tài chính của cá nhân được gọi là?

a)

bản chi ngân sách tài chính.

b)

sổ ghi chép nguồn thu.

c)

bản phân chia thu nhập.

d)

kế hoạch tài chính cá nhân.

37.

Kế hoạch tài chính cá nhân là bản kế hoạch thu chi giúp quản lí tiền bạc của cá nhân bao gồm các quyết

định về hoạt động tài chính như thu nhập, chi tiêu, tiết kiệm, đầu tư nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Lên kế hoạch tiết kiệm chi tiêu hợp lí.

b)

Thực hiện những mục tiêu tài chính của cá nhân.

c)

Phân tích tài chính cá nhân chi tiết.

d)

Phân chia sử dụng tài chính để thỏa mãn nhu cầu.

38.

Có mấy loại kế hoạch tài chính cá nhân?

a)

Một.

b)

Hai.

c)

Ba.

d)

Bốn.

39.

Bản kế hoạch về thu chi ngân sách nhằm thực hiện một mục tiêu tài chính trong một thời gian dưới 3

tháng thuộc loại tài chính cá nhân?

a)

ngắn hạn.

b)

trung hạn.

c)

dài hạn.

d)

vô thời hạn.

40.

Bản kế hoạch về thu chi ngân sách nhằm thực hiện một mục tiêu tài chính trong một thời gian từ 3 đến

6 tháng là bản kế hoạch tài chính cá nhân?

a)

ngắn hạn.

b)

trung hạn.

c)

dài hạn.

d)

vô thời hạn.

41.

Kế hoạch tài chính cá nhân dài hạn thường có thời hạn trong bao lâu?

a)

Từ 5 tháng trở lên.

b)

Từ 6 tháng trở lên.

c)

Từ 7 tháng trở lên.

d)

Từ 8 tháng trở lên.

42.

Phương án nào sau đây không thuộc nội dung ý nghĩa của việc lập kế hoạch tài chính cá nhân?

a)

Giúp tính toán, cân nhắc nên dành những khoản chi phí cần thiết cho đời sống, học tập.

b)

Chủ động nắm chắc tình hình tài chính của bản thân để điều chỉnh cho phù hợp.

c)

Duy trì được chỉ tiêu tài chính lành mạnh, không lãng phí, không bị thâm hụt.

d)

Giúp chi tiêu một cách thoải mái mà không cần tiết kiệm.

43.

Anh P đi làm công ăn lương, anh muốn việc chi tiêu tiền của bản thân được hợp lí, đồng thời có thêm

khoản tiết kiệm cho tương lai. Trong trường hợp này, anh P cần phải làm gì sau đây?

a)

Lập kế hoạch chi tiêu tài chính.

b)

Nhờ người giữ hộ tiền lương.

c)

Chi tiêu thoải mái số tiền kiếm được.

d)

Lên kế hoạch gửi tiết kiệm ngân hàng.

44.

Phương án nào sau đây không thuộc một trong những quy tắc của việc lập kế hoạch tài chính cá nhân?

a)

Chi tiêu không vượt mức thu cho phép.

b)

Phân bổ thu nhập hợp lí sao cho không ảnh hưởng đến các khoản chi thiết yếu.

c)

Tăng thu nhập nhưng không được ảnh hưởng đến kết quả học tập.

d)

Tăng thu nhập đồng nghĩa với việc tăng chi tiêu hàng tháng.

45.

Anh K có khoản thu hập là 10i triệu đồng, anh phân chia số tiền đó vào khoản chi cho sinh hoạt cuộc

sống là 6 triệu, còn 4 triệu anh đưa vào khoản tiết kiệm để hai năm nữa anh mua xe. Trong trường hợp này anh

K đã sử dụng hình thức kế hoạch chi tiêu nào sau đây?

a)

Ngắn hạn.

b)

Trung hạn.

c)

Dài hạn.

d)

Vô thời hạn.

46.

Có mấy bước lập kế hoạch tài chính cá nhân

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

47.

Khi lập kế hoạch tài chính cá nhân đòi hỏi phải có những quy tắc thu chi cá nhân để làm gì?

a)

Định hướng, đảm bảo tính phù hợp và hiệu quả của kế hoạch.

b)

Thực hiện kế hoạch dễ dàng hơn.

c)

Theo dõi tình trạng chi tiêu của bản thân.

d)

Kiểm tra hiệu quả của kế hoạch.

48.

Để có thêm vốn thực hiện dự án chăn nuôi, anh Ba hỏi ý kiến vợ và mẹ mình, sau đó anh Ba quyết

định đến ngân hàng đề nghị được vay tiền. Sau khi xem xét mục đích, hiệu quả sử dụng vốn, khả năng hoàn trả

nợ vay, phía ngân hàng hoàn toàn tin tưởng và quyết định cho anh vay 100 triệu đồng với lãi suất ưu đãi, thời

hạn vay 2 năm. Anh Ba cam kết sẽ hoàn trả đầy đủ số tiền vay cộng thêm phần tiền lãi đúng kì hạn như đã thoả

thuận với ngân hàng. Trong trường hợp này chủ thể sở hữu (người cho vay) là ai?

a)

Ngân hàng.

b)

Anh Ba.

c)

Mẹ anh Ba.

d)

Vợ anh Ba.

49.

Yến là người nhiều lần đề ra kế hoạch tài chính nhưng chẳng mấy khi thực hiện được. Em có nhận xét

gì về việc thực hiện kế hoạch tài chính cá nhân của Yến trong trường hợp trên?

a)

Yến là người đã có ý thức xây dựng kế hoạch tài chính cá nhân từ sớm

b)

Yến là người sống có kế hoạch, bạn đã nhiều lần đề ra kế hoạch tài chính cá nhân

c)

Yến cần phải cố gắng thực hiện được những kế hoạch mình đề ra có vậy mới có thể lập chi tiêu tài chính

một cách hợp lí được

d)

Yến là người có ý thức đề ra kế hoạch tài chính cá nhân

50.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sau khi xác định mục tiêu tài chính thì việc theo dõi và kiểm soát thu chi là bước đi quan trọng để có căn

cứ xác định các định mức cho các khoản phó khi phân bổ tài chính

b)

Cần ghi chép đầy đủ các khoản thu chi, đặc biệt là các khoản chi, tách được những khoản chi thiết yếu và

khoản không thiết yếu để theo dõi, kiểm soát mức chi với mức thu nhập cho phép.

c)

Để theo đuổi mục tiêu kiếm tiền tăng thu nhập, chúng ta phải cắt giảm những khoản chi tiêu thiết yếu

d)

Không vì theo đuổi mục tiêu kiếm tiền tăng thu nhập mà quên mục tiêu quan trọng nhất là phải học tập

tốt.

51.

Những vấn đề về thu nhập, chị tiêu, tiết kiệm,... của mỗi người được gọi là?

a)

tài chính cá nhân.

b)

tiền sinh hoạt.

c)

tài chính nhà nước.

d)

tiền tiết kiệm.