wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quizi CN

Total questions: 51

Worksheet time: 13hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Hiện nay, nguồn động lực được sử dụng phổ biến là?

a)

Động cơ hơi nước                   

b)

Động cơ đốt trong

c)

Động cơ phản lực                    

d)

Động cơ thủy lực

2.

Sơ đồ hệ thống cơ khí động lực là

a)

Nguồn động lực → Máy công tác → Hệ thống truyền động

b)

Nguồn động lực → Hệ thống truyền động → Máy công tác

c)

Hệ thống truyền động → Nguồn động lực → Máy công tác

d)

Máy công tác → Hệ thống truyền động → Nguồn động lực

3.

Một xe gắn máy có dung tích xilanh là 50 cm3. giá trị đó là của thể tích gì của xilanh?

a)

Thể tích toàn phần

b)

Thể tích xilanh

c)

Thể tích công tác

d)

Thể tích buồng cháy

4.

Theo hành trình piston, động cơ đốt trong được phân loại thành

a)

động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

b)

động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

c)

động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

d)

động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh

5.

Ở động cơ xăng có thêm hệ thống nào?

a)

Hệ thống nhiên liệu

b)

Hệ thống khởi động

c)

Hệ thống đánh lửa

d)

Hệ thống làm mát

6.

Ở động cơ Diezen không có hệ thống nào?

a)

. Hệ thống nhiên liệu

b)

Hệ thống khởi động

c)

. Hệ thống đánh lửa

d)

Hệ thống làm mát

7.

Với Động cơ đốt trong, hành trình pít tông là

a)

quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

b)

quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

quãng đường mà pít tông đi được trong một chu trình

d)

quãng đường mà pít tông đi được giữa 2 điểm chết

8.

Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình:

a)

Nạp, nén, cháy, thải

b)

Nạp, nén, dãn nở, thải

c)

Nạp, nén, thải

d)

Nạp, nén, cháy – dãn nở, thải

9.

Chọn đáp án đúng nhất: Vận tốc của pít tông tại các điểm chết là

a)

lớn nhất

b)

nhỏ nhất

c)

bằng 0

d)

tuỳ thuộc vào chế độ động cơ

10.

Mối liên hệ giữa hình trình pít tông S và bán kính quay R của trục khuỷu là?

a)

S = R

b)

S = 2R

c)

S = 3R

d)

S =4R

11.

Công suất định mức của động cơ là gì?

a)

Tốc độ quay tại đó động cơ phát động công suất lớn nhất

b)

Công suất lớn nhất của động cơ theo thiết kế

c)

Công suất của động cơ phát ra từ trục khuỷu truyền tới máy công tác

d)

Khối lượng nhiên liệu tiêu thụ trong một đơn vị thời gian

12.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ Diesel 4 kì?

a)

Bugi

b)

Pít tông

c)

Trục khuỷu

d)

Vòi phun

13.

Cuối kì nén, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình

a)

Thân máy

b)

Thân xilanh

c)

Cacte

d)

Nắp máy

14.

Các chi tiết nào dưới đây cùng với xilanh và đỉnh piston tạo thành buồng cháy của động cơ?

a)

Piston

b)

Thanh truyền

c)

Nắp máy

d)

Thân xilan

15.

Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ gì trong động cơ đốt trong?

a)

đóng mở các cửa nạp thải đúng lúc

b)

cung cấp hoà khí sạch vào xilanh đông cơ

c)

phân phối dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát

d)

giữa nhiệt độ động cơ ổn đinh

16.

Cơ cấu phân phối khí dùng xupap, trong một chu trình làm việc thì xupap mở mấy lần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Ỏ động cơ làm mát bằng không khí, Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?

a)

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước

b)

Cacte của động cơ làm mát bằng nước

c)

Cacte của động cơ làm mát bằng không khí

d)

Thân xillanh và nắp máy của động cơ.

18.

Thân máy của động cơ làm mát bằng nước có:

a)

Cánh tản nhiệt, áo nước

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Quạt gió làm mát

19.

Van trượt của cơ cấu phân phối khí ở động cơ xăng hai kì ba cửa khí là

a)

một vòng.

b)

nửa vòng

c)

hai vòng.

d)

bốn vòng.

20.

Trong hệ thống làm mát bằng nước loại tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận nào dưới đây đảm bảo nhiệt độ nước làm mát ổn định?

a)

bơm nước.

b)

quạt gió.

c)

van hằng nhiệt.

d)

ống phân phối nước.

21.

Động cơ 2 kỳ, dùng phương pháp bôi trơn nào cho cơ cấu trục khuỷu thanh truyền?

a)

Bôi trơn bằng vung té

b)

Bôi trơn cưỡng bức

c)

Bôi trơn tuần hoàn

d)

Bôi trơn bằng cách pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu

22.

Trong hệ thống làm mát bằng nước loại tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận nào dưới đây tăng tốc độ làm mát nước?

a)

Bơm nước

b)

Quạt gió.

c)

Van hằng nhiệt

d)

Ống phân phối nước.

23.

Trong hệ thống làm mát bằng nước loại tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận nào dưới đây đảm bảo sự lưu động của nước?

a)

Bơm nước

b)

Quạt gió

c)

Van hằng nhiệt.

d)

Két làm mát dầu.

24.

Bôi trơn bằng phương pháp vung té được dùng ở động cơ nào?

a)

Động cơ 4 kỳ

b)

Động cơ 2 kỳ.

c)

Động cơ Điêzen

d)

Động cơ điện

25.

Cánh tản nhiệt chỉ được đúc bao quanh thân xi lanh và nắp máy với mục đích gì?

a)

Giải nhiệt cho xilanh.

b)

Để thân xilanh chắc chắn hơn

c)

Để thân xilanh chắc chắn hơn

d)

Tạo thuận lợi cho bố trí các chi tiết khác

26.

Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ điêzen là

a)

cung cấp nhiên liệu sạch vào xilanh

b)

cung cấp không khí vào xilanh

c)

cung cấp hoà khí sạch vào xilanh

d)

cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh

27.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ:

a)

Cung cấp xăng vào xilanh động cơ

b)

Cung cấp không khí vào xilanh động cơ

c)

Cung cấp hòa khí vào xilanh động cơ

d)

Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh động cơ

28.

Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây?

a)

Cảm biến

b)

Bộ điều khiển trung tâm

c)

Bộ ổn định áp suất

d)

Vòi phun

29.

Hệ thống đánh lửa có chi tiết nào đặc trưng?

a)

Biến áp

b)

Bugi

c)

Khóa điện

d)

Tụ điện

30.

Bugi đánh lửa ở thời điểm nào của quá trình làm việc thì được coi là đúng thời điểm?

a)

Cuối kì nạp

b)

Cuối kì nén

c)

Đầu kì cháy – dãn nở

d)

Kì thải

31.

Nhiệm vụ của hệ thống khởi động là

a)

Làm quay trục khuỷu  

b)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc

c)

Làm quay bánh đà 

d)

Làm quay trục khuỷu của ĐC đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy.

32.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

b)

Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của ac quy

c)

Trục roto của động cơ điện quay tròn khi có điện

d)

Khớp truyền động chỉ truyền động một chiều từ bánh đà tới động cơ điện

33.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

a)

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

b)

Tạo tia lửa điện hạ áp đúng thời điểm

c)

Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm

d)

Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy xăng đúng thời điểm

34.

Hệ thống đánh lửa điện tử có bộ phận nào khác so với hệ thống đánh lửa thường?

a)

Khóa điện

b)

Biến áp đánh lửa

c)

Bộ điều khiển trung tâm

d)

Bugi

35.

Hệ thống truyền lực gồm các bộ phận chính nào?

a)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính

b)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, vi sai và bán trục

c)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai

d)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai và bán trục

36.

Bộ phận có nhiệm vụ thay đổi mômen và tốc độ phù hợp với chuyển động của ô tô, ngắt dòng truyền mômen trong thời gian tùy ý?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực các đăng

d)

Truyền lực chính, vi sai và bán trục

37.

Bộ phận nào có nhiệm vụ phân phối mômen cho hai bán trục của hai bánh xe chủ động, cho phép bánh xe quay với tốc độ khác nhau?

a)

Truyền lực các đăng

b)

Truyền lực chính

c)

Bộ vi sai

d)

Bán trục

38.

Hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh đều thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần động cơ

b)

Phần điện - điện tử

c)

Phần thân vỏ

d)

Phần gầm

39.

Đâu không phải bộ phận thuộc hệ thống lái?

a)

Vành tay lái

b)

Trục lái

c)

Cơ cấu lái

d)

Giảm chấn

40.

Bộ phận nào của phanh có chức năng dừng, giữ xe trên đường trong thời gian dài?

a)

Bàn đạp phanh

b)

Cơ cấu phanh

c)

Dẫn động phanh

d)

Cụm phanh dừng

41.

Bộ phận nào của phanh có chức năng tạo mômen ma sát giữa phần quay và phần cố định để phanh bánh xe?

a)

Bàn đạp phanh

b)

Cơ cấu phanh

c)

Dẫn động phanh

d)

Cụm phanh dừng

42.

Hệ thống phanh thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần động cơ

b)

Phần gầm

c)

Phần điện - điện tử

d)

Phần thân vỏ

43.

Phanh guốc, phanh đĩa, ... được phân loại căn cứ vào đâu?

a)

Căn cứ vào mục đích sử dụng

b)

Căn cứ vào cơ cấu phanh

c)

Căn cứ vào dạng dẫn động thủy lực

d)

hệ thống trợ lực

44.

Hệ thống treo có nhiệm vụ

a)

giúp xe chuyển động êm dịu

b)

Bộ phận giảm chấn

c)

Bộ phận dẫn hướng và ổn định

d)

Cả 3 đáp án trên

45.

Hệ thống treo độc lập thường sử dụng cho loại ô tô nào?

a)

Ô tô con

b)

Ô tô buýt

c)

Ô tô khách

d)

Ô tô tải

46.

Bộ phận nối giữa khung và cầu xe, có nhiệm vụ giảm tác động từ bánh xe lên thân xe khi đi trên đường không bằng phẳng là?

a)

Cầu xe

b)

Bộ phận giảm chấn

c)

Bộ phận đàn hồi

d)

Bộ phận hướng dẫn và ổn định

47.

Bộ phận có nhiệm vụ dập tắt nhanh dao động bằng cách chuyển đổi năng lượng dao động thành nhiệt năng tỏa ra môi trường là?

a)

Cầu xe

b)

Bộ phận giảm chấn

c)

Bộ phận đàn hồi

d)

Bộ phận hướng dẫn và ổn định

48.

Bộ phận chính của hệ thống cung cấp điện là?

a)

Ắc quy, máy phát điện, bộ điều chỉnh điện

b)

Hệ thống khởi động, hệ thống đánh lửa

c)

Ắc quy, máy phát điện, hệ thống khởi động, hệ thống đánh lửa

d)

Ắc quy, máy phát điện, bộ điều chỉnh điện, hệ thống khởi động, hệ thống đánh lửa

49.

Hệ thống chiếu sáng trên ô tô có chức năng gì?

a)

Lưu trữ và cung cấp nguồn điện ổn định cho các phụ tải trên ô tô

b)

Đảm bảo cho động cơ đốt trong làm việc hiệu quả

c)

Tạo ánh sáng giúp ô tô vận hành an toàn và tiện nghi

d)

Giám sát tình trạng kĩ thuật của ô tô và thông báo đến người lái để vận hành xe phù hợp

50.

Trong cấu trúc hệ thống kiểm tra theo dõi, bộ phận có chức năng hiển thị các thông tin về trạng thái, thông số làm việc của ô tô?

a)

Thông số cần đo

b)

Cảm biến

c)

Bộ phận xử lí tín hiệu

d)

Bộ phận hiển thị

51.

Trong cấu trúc hệ thống kiểm tra theo dõi, bộ phận có chức năng thu nhận thông tin về trạng thái, thông số vật lí, hóa học của xe để biến đổi thàn tín hiệu điện là?

a)

Thông số cần đo

b)

Cảm biến

c)

Bộ phận xử lí tín hiệu

d)

Bộ phận hiển thị