WorksheetsCông nghệ giữa kì I
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
câu 1: Loại tụ điện nào sau đây có thể biến đổi trị số điện dung?
A. Tụ xoay
B. Tụ gốm
C. Tụ sứ
D. Tụ hóa
Câu 2: Cấu tạo điện trở như thế nào
A. Dùng dây kim loại có điện trở suất âm hoặc dùng than phun lên lõi sứ
B. Dùng dây kim loại có điện trở suất cao hoặc dùng bột than phun lên lõi sứ
C. Dùng dây kim loại có điện trở suất dương hoặc dùng lõi than phun lên lõi sứ
D. Dùng dây kim loại có điện trở suất thấp hoặc dùng than phun lên lõi sứ
Câu 3: Linh kiện điện tử nào có 3 cực là A1, A2, G?
A. Transitory
B. Triac
C. Tirixto
D. Điôt
Câu 4: Đơn vị đo trị số điện cảm của cuộn cảm là
A. Hec (Hz)
B. Henry (H)
C. Ôm (Ω)
D. Fara (F)
Câu 5: Phát biểu nào đúng về mạch điện tử?
A. Là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử với các bộ phận nguồn, dây dẫn để thực hiện một nhiệm vụ nào đó trong kỹ thuật điện tử
B. Là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử với chất cách điện để thực hiện một nhiệm vụ nào đó trong kỹ thuật điện tử
C. Là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử với điện trở để thực hiện một nhiệm vụ nào đó trong đời sống
D. Là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử với dây dẫn để thực hiện một nhiệm vụ nào đó trong kỹ thuật điện tử
Câu 6: Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
A. Điac
B. Triac
C. Điôt
D. Tirixto
Câu 7: Công dụng của tirixto:
A. Dùng để khuếch đại tín hiệu
B. Dùng để tách sóng, trộn tần
C. Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển
D. Dùng để điều khiển thiết bị trong mạch điện xoay chiều
Câu 8: Ngăn cách dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua là công dụng của linh kiện nào sau?
A. Tụ điện
B. Cuộn cảm
C. Điôt
D. Điện trở
Câu 9: Một cuộn cảm có cảm kháng là 100Ω (f=50Hz). Trị số điện cảm của cuộn cảm bằng:
A. 0,318mH
B. 3,18mH
C. 318µH
D. 0,318H
Câu 10: Khi Tirixto đã dẫn thì cần điều kiện nào sau sẽ ngưng dẫn?
A. Ugk = 0
B. Uak ≤ 0
C. Uak ≥ 0
D. Ugk ≤ 0
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. IC có hai hàng chân
B. IC có một hàng chân
C. IC không có hàng chân
D. IC có một hàng chân hoặc có hai hàng chân
Câu 12: Transitory loại N - P - N cho dòng điện đi từ:
A. C sang E
B. B sang C
C. E sang C
D. B sang E
Câu 13: "Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện" là công dụng của linh kiện nào sau?
A. Điện trở
B. Điôt
C. Cuộn cảm
D. Tụ điện
Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tụ điện ngăn cản dòng điện một chiều và xoay chiều đi qua
B. Cuộn cảm ngăn cản dòng một chiều, cho dòng xoay chiều đi qua
C. Tụ điện ngăn cản dòng xoay chiều, cho dòng một chiều đi qua
D. Cuộn cảm ngăn cản dòng xoay chiều, cho dòng một chiều đi qua
Câu 15: Trị số điện dung cho biết khả năng ... của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của nó
A. Cản trở dòng điện
B. Ngăn cách dòng điện một chiều
C. Tích lũy năng lượng từ trường
D. Tích lũy năng lượng điện trường
Câu 16: Trong thực tế mạch chỉnh lưu được dùng phổ biến nhất là
A. Mạch chỉnh lưu dùng 1 điôt
B. Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì dùng 2 điôt
C. Mạch chỉnh lưu cầu
D. Mạch chỉnh lưu nửa chu kì
Câu 17: Trị số điện trở là đại lượng đặc trưng cho:
A. Mức độ tiêu thụ điện năng
B. Khả năng tích lũy năng lượng từ trường
C. Khả năng tích lũy năng lượng điện trường
D. Mức độ cản trở dòng điện của điện trở
Câu 18: Linh kiện bán dẫn nào có khả năng dẫn điện theo cả 2 chiều:
A. Đi ốt
B. Tirixto
C. Không có linh kiện nào
D. Triac
Câu 19: Điac không có cực điều khiển nên được kích mở bằng cách:
A. Khi có Uak < 0 và Ugk > 0
B. Khi có Uak > 0 và Ugk > 0
C. Điều khiển Ugk xuất hiện sớm hay muộn
D. Nâng cao điện áp đặt vào 2 cực
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Mạch chỉnh lưu dùng các điôt tiếp mặt để đổi điện xoay chiều thành một chiều
B. Mạch chỉnh lưu dùng các điôt tiếp điểm để đổi điện xoay chiều thành một chiều
C. Mạch chỉnh lưu dùng ac quy để tạo ra dòng điện một chiều
D. Mạch chỉnh lưu dùng pin để tạo ra dòng điện một chiều
Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Điôt tiếp mặt cho dòng điện lớn đi qua
B. Điôt chỉnh lưu biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng một chiều
C. Điôt tiếp điểm chỉ cho dòng điện nhỏ đi qua
D. Điôt ổn áp dùng để ổn định điện áp xoay chiều
Câu 22: Kí hiệu bên là linh kiện điện tử nào?
A. Chiết áp
B. Điện trở biến đổi theo điện áp
C. Điện trở nhiệt
D. Quang điện trở
Câu 23: Dung kháng của tụ điện được tính theo công thức nào?
A. Xc = 1/2fC
B. Xc = 2πfC
C. Xc = 1/2πfC
D. Xc = 2fC
Câu 24: Trong mạch nguồn một chiều, thiếu khối nào thì mạch không làm việc được:
A. Mạch bảo vệ
B. Mạch ổn áp
C. Mạch chỉnh lưu
D. Mạch lọc nguồn
Câu 25: Linh kiện nào sau đây được dùng trong mạch khuếch tán tín hiệu, để tạo sóng, tạo xung?
A. Điac
B. Transitor
C. Triac
D. Tirixto
Câu 26: Điôt là linh kiện bán dẫn có
A. 3 tiếp giáp P - N
B. 1 tiếp giáp P - N
C. 2 tiếp giáp P - N
D. Các lớp bán dẫn ghép nối tiếp
Câu 27: Trong mạch chỉnh lưu cầu, ở một nửa chu kì thì dòng điện qua mấy điôt?
A. 1 điôt
B. 2 điôt
C. 3 điôt
D. 4 điôt
Câu 28: Loại điện trở biến đổi theo điện áp, các giá trị thay đổi như thế nào?
A. U giảm thì R tăng
B. U tăng thì R giảm
C. U giảm thì R giảm
D. U tăng thì R giảm
