wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lí kì I

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

công thức nào dùng để tính tần số dao động nhỏ của con lắc đơn

a)

2πgl2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

b)

12πlg\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

c)

πgl\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

d)

12πgl\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

2.

Công thức tính biên độ của dao động tổng hợp là

a)

A=A12+A22+2A1A2cos(α2α1)A=\sqrt[]{A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\left(\alpha_2-\alpha_1\right)}

b)

A=A12+A22+A1A2cos(α2α1)A=\sqrt[]{A_1^2+A_2^2+A_1A_2\cos\left(\alpha_2-\alpha_1\right)}

c)

A=A12+A22+A1A2cos(α2α1)A=A_1^2+A_2^2+A_1A_2\cos\left(\alpha_2-\alpha_1\right)

d)

A=A12+A22+2A1A2cos(α2α1)A=A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\left(\alpha_2-\alpha_1\right)

3.

Máy biến áp là thiết bị

a)

có tác dụng làm thay đổi điện áp của dòng một chiều.

b)

có tác dụng làm thay đổi tần số của dòng xoay chiều.

c)

có tác dụng làm thay đổi cường độ dòng điện của dòng không đổi.

d)

có tác dụng làm thay đổi điện áp của dòng xoay chiều.

4.

Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm:

a)

phụ thuộc vào tần số âm.

b)

phụ thuộc vào đồ thị dao động âm

c)

phụ thuộc vào biên độ sóng âm.

d)

phụ thuộc vào cường độ âm.

5.

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa x A 1 1 1 = + cos( t )   và x A 2 2 2 = + cos( t )   , biểu
thức xác pha ban đầu của dao động tổng hợp là

a)

tanα=A1sinα1+A2sinα2A2cosα1+A2cosα2\tan\alpha=\frac{A_1\sin\alpha_1+A_2\sin\alpha_2}{A_2\cos\alpha_1+A_2\cos\alpha_2}

b)

tanα=ZLZCR\tan\alpha=\frac{Z_L-Z_C}{R}

c)

tanα=A1sinα1A2sinα2A2cosα1A2cosα2\tan\alpha=\frac{A_1\sin\alpha_1-A_2\sin\alpha_2}{A_2\cos\alpha_1-A_2\cos\alpha_2}

d)

tanα=A1cosα1+A2cosα2A2sinα1+A2sinα2\tan\alpha=\frac{A_1\cos\alpha_1+A_2\cos\alpha_2}{A_2\sin\alpha_1+A_2\sin\alpha_2}

6.

Một vật đang dao động cưỡng bức biết f là tần số của dao động cưỡng bức và f0 là tần số dao động riêng
của vật. Với điều kiện nào sau đây thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng?

a)

ω=ω0\omega=\omega_0

b)

T=T0T=T_0

c)

f=f0

d)

tất cả

7.

Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u=U0cos(ωt)Vu=U_0\cos\left(\omega t\right)V
Công thức tính tổng trở của mạch là

a)

Z=R2+(ωC1ωL)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(\omega C-\frac{1}{\omega L}\right)^2}

b)

Z=R2+(ωL1ωL)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(\omega L-\frac{1}{\omega L}\right)^2}

c)

Z=R2+(ωC+1ωL)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(\omega C+\frac{1}{\omega L}\right)^2}

d)

Z=R2+(ωL1ωL)2Z=R^2+\left(\omega L-\frac{1}{\omega L}\right)^2

8.

Trong hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp cùng pha, vị trí tại đó cho cực đại giao
thoa là

a)

d2d1=k λ2d_2-d_1=k\ \frac{\lambda}{2}

b)

d2d1=(2k+1) λ4d_2-d_1=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}

c)

d2d1=(k+12) λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\ \lambda

d)

d2d1=k λd_2-d_1=k\ \lambda

9.

Máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực, số vòng quay của rôto là n (vòng/s) thì tần số dòng
điện được xác định bằng công thức

a)

f=60npf=\frac{60n}{p}

b)

f=np60f=\frac{np}{60}

c)

f=60npf=60np

d)

f=npf=np

10.

Chu kì dao động điều hòa của một con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại nơi có gia tốc trọng trường g là

a)

12πlg\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)

2πlg2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

c)

12πgl\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

d)

2πgl2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

11.

Một dao động điều hòa có phương trình x=10cos(20πt+π6)(cm)x=10\cos\left(20\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\left(cm\right)

Pha ban đầu của dao động là

a)

20

b)

10

c)

π6\frac{\pi}{6}

d)

20π20\pi

12.

Công thức tính chu kỳ của con lắc lò xo là

a)

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

T=12πkmT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

T=2πlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

T=12πglT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

13.

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi

a)

Tần số góc.

b)

Tần số dao động.

c)

Chu kì dao động.

d)

Pha ban đầu.

14.

Biểu thức đối với máy biến áp lý tưởng đúng là

a)

U2U1=N1N2=I1I2\frac{U_2}{U_1}=\frac{N_1}{N_2}=\frac{I_1}{I_2}

b)

U2U1=N2N1=I1I2\frac{U_2}{U_1}=\frac{N_2}{N_1}=\frac{I_1}{I_2}

c)

U1U2=N2N1=I1I2\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_2}{N_1}=\frac{I_1}{I_2}

d)

U2U1=N2N1=I2I2\frac{U_2}{U_1}=\frac{N_2}{N_1}=\frac{I_2}{I_2}

15.

Một chất điểm dao động điều hòa với phường trình x = 4cos(4πt - π4\frac{\pi}{4} )cm. Tần số góc của dao động là:

a)

4 rad/s

b)

4π  \frac{4}{\pi}\ \ rad/s

c)

4π4\pi rad/s

d)

(4πt)\left(4\pi t\right) rad/s

16.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Độ đàn hồi của nguồn âm.

b)

Biên độ dao động của nguồn âm.

c)

Tần số của nguồn âm.

d)

Đồ thị dao động của nguồn âm.

17.

Dao động tắt dần của con lắc đơn có đặc điểm là

a)

động năng của con lắc ở vị trí cân bằng luôn không đổi

b)

biên độ dao động giảm dần.

c)

biên độ không đổi

d)

cơ năng của dao động không đổi.

18.

Biểu thức định luật Ôm đối với đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là

a)

I=UZCI=\frac{U}{Z_C}

b)

I=UZI=\frac{U}{Z}

c)

I=UZLI=\frac{U}{Z_L}

d)

I=UZI=\frac{U}{Z}

19.

Điều kiện để hiện tượng cộng hưởng xảy ra là gì?

a)

Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn tần số riêng của hệ.

b)

Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó.

c)

Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ.

d)

Chu kì của lực cưỡng bức phải nhỏ hơn chu kì riêng của hệ

20.

Một máy biến áp lý tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp N1 và số vòng dây của cuộn thứ cấp là N2.
Khi đó biểu thức nào sau đây là đúng?

a)

U2U1=N2N1\frac{U_2}{U_1}=\frac{N_2}{N_1}

b)

U1N2=U2N1\frac{U_1}{N_2}=\frac{U_2}{N_1}

c)

U2U1=N1N2\frac{U_2}{U_1}=\frac{N_1}{N_2}

d)

I2I1=N2N1\frac{I_2}{I_1}=\frac{N_2}{N_1}

21.

Điều kiện để có giao thoa là

a)

Hai sóng cùng pha.

b)

Hai sóng cùng phương

c)

Hai sóng kết hợp.

d)

Hai sóng cùng tần số.

22.

Hai dao động là cùng pha khi

a)

  α1α2=\alpha_1-\alpha_2= (2k+1)π.

b)

α1α2=\alpha_1-\alpha_2=  (2k-1)π.

c)

α1α2=2kπ\alpha_1-\alpha_2=2k\pi

d)

α1α2=kπ\alpha_1-\alpha_2=k\pi

23.

Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp, cùng pha nhau, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách tới hai nguồn ( kZk\in Z ) là

a)

d2 – d1 = 2k λ\lambda

b)

d2 – d1 = (k + 1/2)  λ

c)

d2 – d1 = kλ/2.

d)

d2 – d1 = kλ

24.

     

Câu 26: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều và các loại động cơ điện là dựa vào

a)

hiện tượng cộng hưởng điện. 

b)

hiện tượng tự cảm.

c)

hiện tượng cảm ứng điện từ. 

d)

hiện tượng cộng hưởng từ.

25.

Bước sóng là

a)

khoảng cách giữa ba đỉnh sóng liên tiếp nhau.

b)

quãng đường mà sóng truyền đi được trong một giây

c)

khoảng cách giữa hai điểm ngược pha trên phương truyền sóng. 

d)

quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

26.

Dao động tắt dần có

a)

li độ và vận tốc giảm dần theo thời gian.

b)

biên độ và gia tốc giảm dần theo thời gian.

c)

biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.

d)

cơ năng và vận tốc giảm dần theo thời gian.

27.

Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

trễ pha hơn một góc π/4

b)

sớm pha hơn một góc π/2

c)

sớm pha hơn một góc π/4

d)

trễ pha hơn một góc π/2

28.

Động cơ điện ba pha xoay chiều ba pha gồm có hai bộ phận:

a)

stato và phần cảm.

b)

rôto và phần ứng.

c)

phần cảm và phần ứng.

d)

rôto và phần quay.

29.

Chọn câu đúng về máy phát điện xoay chiều 1 pha.

a)

Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dòng điện ba pha.

b)

Máy phát điện xoay chiều một pha hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

Máy phát điện xoay chiều một pha hoạt động dựa trên hiện tượng cộng hưởng điện.

d)

Máy phát điện xoay chiều một pha biến điện năng thành cơ năng và ngược lại

30.

Sóng ngang là sóng

a)

có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

b)

truyền theo phương ngang.

c)

truyền theo phương dọc.

d)

có phương dao động trùng với phương truyền sóng