wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÚA DUNG DÚ CHANG LƯỜN (CÁC ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH)

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Cái chậu trong tiếng Tày là gì?

a)

Ăn Pàn

b)

Ăn Tu

c)

Ăn Éng/Dậu

d)

Ăn Mỏ

2.

Cái tủ trong tiếng Tày là gì?

a)

Tói Thú

b)

Áng Toòng

c)

Pẻng

d)

Ăn Tu

3.

Cái bàn trong tiếng Tày là gì?

a)

Sửa Khoá

b)

Ăn Pàn

c)

Ăn Tắng

d)

Ăn Mỏ

4.

Cái bát trong tiếng Tày là gì?

a)

Bâm

b)

Tổm

c)

Ăn Nhù Quét

d)

Ăn Pát

5.

Cái ghế trong tiếng Tày là gì?

a)

Mạc Pjạ

b)

Ăn Tắng

c)

Mạc Xản

d)

Ăn Héc

6.

Quần áo trong tiếng Tày là gì?

a)

Ăn Nhù Quét

b)

Sửa Khoá

c)

Khiêng

d)

Mạc Thây

7.

Cái nồi trong tiếng Tày là gì?

a)

Mạc Xản

b)

Ăn Mỏ

c)

Tói Thú

d)

Ăn Tắng

8.

Đôi đũa trong tiếng Tày là gì?

a)

Xộc/Chộc

b)

Pjạ Kho

c)

Pjạ Tao

d)

Tói Thú

9.

Con dao trong tiếng Tày là gì?

a)

Ăn Héc

b)

Héc Vài

c)

Mạc Pjạ

d)

Sửa Khoá

10.

Cái xẻng trong tiếng Tày là gì?

a)

Áng Toòng

b)

Khiêng

c)

Mạc Xản

d)

Mạc Cuốc

11.

Cái chảo trong tiếng Tày là gì?

a)

Mạc Pjạ

b)

Ăn Héc

c)

Bâm

d)

Pjạ Kho

12.

Cái chổi trong tiếng Tày là gì?

a)

Mạc Phưa

b)

Pjạ Tao

c)

Slác

d)

Ăn Nhù Quét

13.

Cái bánh trong tiếng Tày là gì?

a)

Pẻng

b)

Ăn Pát

c)

Khiêng

d)

Ăn héc

14.

Cái chảo to trong tiếng Tày là gì?

a)

Mạc Phưa

b)

Bâm

c)

Mạc Cuốc

d)

Héc Vài

15.

Nấu, luộc trong tiếng Tày là gì?

a)

Tổm

b)

Pjạ Kho

c)

Slác

d)

Xộc/Chộc

16.

Mâm trong tiếng Tày là gì?

a)

Tổm

b)

Pẻng

c)

Bâm

d)

Ăn Tắng

17.

Chậu đồng trong tiếng Tày là gì?

a)

Ăn Mỏ

b)

Tói Thú

c)

Áng Toòng

d)

Héc Vài

18.

Thớt trong tiếng Tày là gì?

a)

Mạc Cuốc

b)

Khiêng

c)

Ăn Pát

d)

Ăn Tu

19.

Cái cuốc trong tiếng Tày là gì?

a)

Pjạ Tao

b)

Xộc/Chộc

c)

Khiêng

d)

Mạc Cuốc

20.

Cái cày trong tiếng Tày là gì?

a)

Ăn Tắng

b)

Sửa Khoá

c)

Mạc Thây

d)

Ăn Mỏ

21.

Cái bừa trong tiếng Tày là gì?

a)

Mạc Phưa

b)

Slác

c)

Khiêng

d)

Pjạ Kho

22.

Dao quắm trong tiếng Tày là gì?

a)

Mạc Thây

b)

Mạc Pjạ

c)

Ăn Nhù Quét

d)

Pjạ Kho

23.

Dao phay trong tiếng Tày là gì?

a)

Ăn Pát

b)

Tổm

c)

Pjạ Tao

d)

Mạc Xản

24.

Cối trong tiếng Tày là gì?

a)

Pjạ Kho

b)

Slác

c)

Mạc Thây

d)

Xộc/Chộc

25.

Chầy trong tiếng Tày là gì?

a)

Slác

b)

Ăn Éng/Dậu

c)

Sửa Khoá

d)

Pjạ Tao