wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THUẬT TOÁN

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách cần tìm phải được sắp xếp. 

a)

Đúng.

b)

Sai.

2.

Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?

a)

Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.

b)

Thông báo “Tìm thấy".

c)

Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.

d)

Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.

3.

Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự.

a)

Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp

b)

Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp. 

c)

Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

d)

Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

4.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy sa số 7 trong danh sách [1, 4, 8, 7, 10, 28]?

a)

2.     

b)

3.

c)

4.

d)

5.

5.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25]?

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

6.

Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?

a)

Thông báo “Không tìm thấy”.

b)

Thông báo “Tìm thấy”.

c)

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.

d)

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.

7.

Điều kiện dừng thuật toán tìm kiếm tuần tự là gì?

a)

Tìm thấy phần tử cần tìm.

b)

Tìm thấy phần tử cần tìm hoặc đã hết danh sách.

c)

Đã hết danh sách.

d)

Tìm thấy phần tử cần tìm và đã hết danh sách.

8.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?

a)

Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự của bảng chữ cái.

b)

Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.

c)

Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.

d)

Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì của danh sách.

9.

Điều kiện dừng trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

Khi tìm đến giá trị cuối cùng trong danh sách.

b)

Khi chưa tìm thấy

c)

Khi đã chưa tìm thấy và chưa hết danh sách.

d)

Khi đã tìm thấy hoặc khi đã hết danh sách

10.

Thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 10 trong danh sách [2, 4 ,6, 8, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?

a)

Thông báo “Không tìm thấy”.

b)

Thông báo “Tìm thấy”.

c)

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.

d)

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.

11.

Tại mỗi bước lặp, thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ:

a)

Thu hẹp danh sách tìm kiếm chỉ còn một nửa.

b)

Danh sách sẽ được sắp xếp lại.

c)

Các phần tử trong danh sách sẽ giảm một nửa.

d)

Đáp án khác.

12.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước để thông báo không tìm thấy số 10 trong danh sách [2, 5, 8, 11, 14, 17] ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện trên danh sách nào?

a)

Đã được hoán đổi.

b)

Đã được sắp xếp.

c)

Đã được chỉnh sửa.

d)

Cả A, B và C.

14.

Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm nhị phân

a)

Tim trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chứng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thị còn tìm tiếp.

b)

Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

c)

Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tím hết thì còn tim tiếp.

d)

Tiến trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chứng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tim hết thì còn tìm tiếp

15.

Khi so sánh giá trị cần tìm với giá trị của vị trí giữa, nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá trị giữa thì:

a)

Tìm trong nửa đầu của danh sách.

b)

Tìm trong nửa sau của danh sách.

c)

Dừng lại.

d)

Tìm trong nửa đầu hoặc nửa sau của danh sách.

16.

Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ phù hợp trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Tìm một số trong một danh sách.

b)

Tìm một từ tiếng anh trong quyển từ điển.

c)

Tìm tên một bài học trong quyển sách.

d)

Tìm tên một nước trong danh sách.

17.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Mai” trong danh sách [Hoa", "Lan”, ”Ly”, ”Mai”, ”Phong”, ”Vi”]?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4