wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương hk 1 hoá 10

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và proton.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron

d)

electron, proton và neutron.

2.

Lớp M có số orbital tối đa bằng

a)

3

b)

4

c)

9

d)

18

3.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và proton.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron.

4.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

a)

proton và α.

b)

proton và neutron.

c)

proton và electron.

d)

electron và neutron.

5.

Khi các nguyên tử tiến lại gần nhau để hình thành liên kết hóa học, sự tiếp xúc đầu tiên giữa hai nguyên tử sẽ xảy ra giữa

a)

lớp vỏ với lớp vỏ.

b)

lớp vỏ với hạt nhân.

c)

hạt nhân với hạt nhân.

d)

hạt nhân với nguyên tử.

6.

Nguyên tử trung hòa về điện vì

a)

được tạo nên bởi các hạt không mang điện.

b)

có tổng số hạt proton bằng tổng số hạt electron.

c)

có tổng số hạt electron bằng tổng số hạt neutron.

d)

tổng số hạt neutron bằng tổng số hạt proton.

7.

Nguyên tử oxygen (O) có 8 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử oxygen là

a)

–8.

b)

+8.

c)

–16.

d)

16.

8.

Ng tử sodium (Na) có điện tích hạt nhân là +11. Số proton và số electron trong nguyên tử này lần lượt

a)

11 và 11.

b)

11 và 12.

c)

11 và 22.

d)

11 và 23.

9.

Thành phần nào không bị lệch hướng trong trường điện?

a)

Tia α.

b)

Proton.

c)

Nguyên tử hydrogen.

d)

Tia âm cực.

10.

Hạt nhân nguyên tử nguyên tố X có 24 hạt, trong đó số hạt mang điện là 12. Số electron trong X là A.

a)

12.

b)

24

c)

13.

d)

6

11.

Trong nguyên tử aluminium (Al), số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Số hạt electron trong Al là

a)

13

b)

14

c)

15

d)

27

12.

Một nguyên tử X gồm 16 proton, 16 electron và 16 neutron. Nguyên tử X có kí hiệu là

a)

4816S\frac{48}{16}S

b)

1632Ge\frac{16}{32}Ge

c)

3216S\frac{32}{16}S

d)

1632S\frac{16}{32}S

13.

Phân tử S8 có 128 electron, số hiệu nguyên tử của sulfur (S) là

a)

128

b)

16

c)

32

d)

48

14.

Nguyên tử Li có 3 proton, 4 neutron. Nguyên tử Li có kí hiệu là

a)

43Li\frac{4}{3}Li

b)

73Li\frac{7}{3}Li

c)

34Li\frac{3}{4}Li

d)

74Li\frac{7}{4}Li

15.

  Cho các nguyên tử sau: 52X, 73Y, 94Z, 115M, 125T\frac{5}{2}X,\ \frac{7}{3}Y,\ \frac{9}{4}Z,\ \frac{11}{5}M,\ \frac{12}{5}T  Những nguyên tử đồng vị của nhau là

a)

X và M.

b)

X và T.

c)

M và T.

d)

Y và Z.

16.

  Orbital nguyên tử là

a)

đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

b)

đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.

c)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron là lớn nhất.

d)

quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định.

17.

Sự phân bố electron trong một orbital dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?

a)

Nguyên lí vững bền.

b)

Quy tắc Hund.

c)

Nguyên lí Pauli.

d)

Quy tắc Pauli.

18.

Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp electron dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?

a)

Nguyên lí vững bền và nguyên lí Pauli.

b)

Nguyên lí vững bền và quy tắc Hund.

c)

Nguyên lí Pauli và quy tắc Hund.

d)

Nguyên lí vững bền và quy tắc Pauli.

19.

Lớp electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào

a)

nguyên tử khối tăng dần.

b)

điện tích hạt nhân tăng dần.

c)

số khối tăng dần.

d)

mức năng lượng electron.

21.

Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử, electron chiếm các mức năng lượng

a)

lần lượt từ cao đến thấp.

b)

lần lượt từ thấp đến cao.

c)

bất kì.

d)

từ mức thứ hai trở đi.

22.

Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa

a)

1 electron.

b)

2 electron.

c)

3 electron.

d)

4 electron.

23.

Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng

a)

1, 3, 5.

b)

1, 2, 4.

c)

3, 5, 7.

d)

1, 2, 3.

24.

Phân lớp 3d có số electron tối đa là

a)

6

b)

10

c)

14

d)

18

25.

Lớp M có số orbital tối đa bằng

a)

3

b)

4

c)

9

d)

18

26.

Cho nguyên tố X có 2 lớp eletron, lớp thứ 2 có 6 electron. Xác định số hiệu nguyên tử của X là

a)

8

b)

16

c)

12

d)

16

27.

X được dùng làm chất bán dẫn trong kĩ thuật vô tuyến điện, chế tạo pin mặt trời. Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron. Lớp ngoài cùng có 4 electron. Cấu hình electron của X là

a)

1s22s22p63s23p3.

b)

1s22s22p63s23p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p53s23p4.

28.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

29.

Nguyên tố có Z = 15 thuộc loại nguyên tố nào ?

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

30.

Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X có điện tích là 35+.Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 4,nhóm VIIA. 

b)

Chu kì 4,nhóm VIIB.

c)

Chu kì 4,nhóm VA.

d)

Chu kì 3,nhóm VIIA.

31.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở 2 lớp M và N là 9.Vị trí của nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn

a)

Chu kì 3,nhóm IA

b)

Chu kì 3,nhóm IIA

c)

Chu kì 4,nhóm IIA.

d)

Chu kì 4,nhóm IA.

32.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B, tương ứng với số cột:

a)

8

b)

16

c)

18

d)

20

33.

Nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4.Nhận định nào sai khi nói về X

a)

Hạt nhân nguyên tử của X có 16 proton.

b)

Lớp ngoài cùng của X có 6 electron.

c)

X là nguyên tố thuộc chu kì 3.

d)

X là nguyên tố thuộc nhóm IVA.

34.

Nguyên tử của ngtố X có tổng số hạt mang điện trong hạt nhân là 13.Vị trí của X trong bảng tuần hoàn

a)

Chu kì 3,nhóm VIIA

b)

Chu kì 3,nhóm IIIA

c)

Chu kì 3,nhóm IIA.

d)

Chu kì 2,nhóm IIIA.

35.

Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8.Nguyên tố X là :

a)

O (Z=8).

b)

Cl (Z=17).

c)

Al (Z=13).

d)

Si (Z=14).

36.

Trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học,nguyên tố X có số hiệu bằng 26.Vậy X thuộc nhóm nào?

a)

VIIIA.

b)

VIB.

c)

VIA.

d)

VIIIB.

37.

Cho các nguyên tử C; N; Al; P. Nguyên tử có bán kính lớn nhất là

a)

C

b)

N

c)

Al

d)

P

38.

Cho các nguyên tố:K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12).Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

a)

N, Si, Mg, K.

b)

K, Mg, Si, N.

c)

K, Mg, N, Si.

d)

Mg, K, Si, N.

39.

Cho các kí hiệu nguyên tử sau:9F; 17Cl; 35Br; 53I. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen được xếp theo thứ tự tăng dần là

a)

F, Cl, Br, I

b)

I, Br, Cl, F

c)

Cl, Br, F, I

d)

Br, Cl, I, F

40.

Cho các nguyên tố 9F, 16S, 17Cl, 14Si. Chiều giảm dần bán kính nguyên tử của chúng là:

a)

Si > S > Cl > F

b)

F > Cl > Si > S

c)

Si >S >F >Cl

d)

F > Cl > S > Si

41.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố:3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải

a)

F, O, Li, Na.

b)

F,Na,O,Li.

c)

F,Li,O,Na.

d)

Li,Na,O,F.

42.

Ion nào có bán kính nhỏ nhất trong các ion sau

a)

Li+

b)

K+

c)

Be2+

d)

Mg2+

43.

Bán kính ion nào lớn nhất trong các ion sau

a)

S2-

b)

Cl-

c)

K+

d)

Ca2+

44.

Các ion có bán kính giảm dần là

a)

Na+; Mg2+; F-; O2-

b)

F-; O2-; Mg2+; Na+

c)

Mg2+; Na+; O2-; F-

d)

O2-; F-; Na+; Mg2+

45.

Dãy ion có bán kính nguyên tử tăng dần là

a)

Cl-; K+; Ca2+; S2-

b)

S2-;Cl-; Ca2+; K+

c)

Ca2+; K+; Cl-; S2-

d)

K+; Ca2+; S2-;Cl-

46.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất?

a)

Li

b)

F

c)

Cs

d)

I

47.

Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau có độ âm điện nhỏ nhất?

a)

19K

b)

12Mg

c)

20Ca

d)

13Al

48.

Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,

a)

bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

b)

bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

c)

bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm. 

d)

. bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.

49.

Nguyên tố Y thuộc chu kì 4, nhóm IA của bảng tuần hoàn. Phát biểu nào sau đây về Y là đúng?

a)

Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4.

b)

Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4.

c)

Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4.

d)

Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4.

50.

Dãy gồm các chất có tính base tăng dần là

a)

Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH.

b)

NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3.

c)

Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH.

d)

Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2.

51.

Tính axit tăng dần trong dãy:

a)

H3PO4; H2SO4; H3AsO4

b)

H2SO4; H3AsO4; H3PO4

c)

H3PO4; H3AsO4; H2SO4

d)

H3AsO4; H3PO4;H2SO4

52.

Cho các oxide sau: Na2O, Al2O3, SiO2. Thứ tự giảm dần tính base là

a)

Na2O > Al2O3 >MgO > SiO2.

b)

Al2O3 > SiO2 >MgO > Na2O.

c)

Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2.

d)

MgO > Na2O > Al2O3 >SiO2.

53.

Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính acid?

a)

Cl2O7; Al2O3; SO3, P2O5.

b)

Al2O3; P2O5; SO3; Cl2O7.

c)

P2O5; SO3; Al2O3; Cl2O7.

d)

Al2O3; SO3; P2O5; Cl2O7.

54.

Nguyên tử aluminium nhường đi 3 electron thì ion tạo thành có cấu hình electron nguyên tử nguyên tố

a)

sodium (Na).

b)

magnesium (Mg).

c)

silicon (Si).

d)

neon (Ne).

55.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi

a)

2 electron.

b)

3 electron.

c)

1 electron.

d)

4 electron.

56.

Để đạt được quy tắc octet, nguyên tử nitrogen (Z = 7) phải nhận thêm

a)

2 electron.

b)

1 electron.

c)

3 electron.

d)

4 electron.

57.

Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt tới cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

a)

(Z=12).

b)

(Z=9).

c)

(Z=11).

d)

(Z=10).

58.

Quá trình nào sau đây biểu diễn sự hình thành ion của nguyên tử Mg (Z = 12) theo quy tắc octet?

a)

Mg + 2e \rightarrow  Mg2+

b)

Mg   \rightarrow Mg2+ + 2e.

c)

Mg + 6e   \rightarrow Mg6-

d)

Mg + 2e \rightarrow  Mg2+

59.

Quá trình nào sau đây biểu diễn sự hình thành ion của nguyên tử S (Z = 16) theo quy tắc octet?

a)

S + 2e \rightarrow  S2-.

b)

S   \rightarrow S2+ + 2e.

c)

S   \rightarrow S6+ + 6e.

d)

S \rightarrow S2- + 2e.

60.

Cấu hình electron của ion nào sau đây không giống cấu hình của khí hiếm?

a)

Cl.

b)

Mg2+.

c)

S2─.

d)

Fe3+.

61.

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hoá học, các nguyên tố có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như

a)

kim loại kiềm gần kề.

b)

kim loại kiềm thổ gần kề.

c)

nguyên tử halogen gần kề.

d)

nguyên tử khí hiếm gần kề.

62.

Số electron trong các cation: Na+, Mg2+, Al3+ đều bằng

a)

11.

b)

10

c)

12

d)

13

63.

Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6

a)

K+, Cl-, Ar.

b)

Li+, F-, Ne.

c)

Na+, F-, Ne.

d)

Na+, Cl-, Ar.

64.

Liên kết ion có bản chất là

a)

Sự dùng chung các electron.     

b)

Lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.

c)

Lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.

d)

Lực hút giữa các phân tử

65.

Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

Kim loại điển hình

b)

Phi kim điển hình.

c)

Kim loại và phi kim

d)

Kim loại điển hình và phi kim điển hình.

66.

Chọn câu sai khi nói về ion

a)

Ion là phần tử mang điện.

b)

Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.

c)

Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.

d)

Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.

67.

Nguyên tử của nguyên tố oxygen có 6 electron ở lớp ngoài cùng,khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxygen có xu hướng

a)

nhận thêm 1 electron.

b)

. nhường đi 2 electron. 

c)

nhận thêm 2 electron.

d)

nhường đi 6 electron

68.

Cho các ion: Na+, Al3+, SO42-, NH4+, NO3-, Cl-, Ca2+. Hỏi có bao nhiêu cation?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

69.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng

a)

Một electron chung

b)

Sự cho-nhận electron

c)

Một cặp electron góp chung

d)

Một hay nhiều cặp electron dùng chung.

70.

Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?

a)

LiCl

b)

CF2Cl2

c)

CHCl3

d)

N2

71.

Hợp chất nào sau đây có phân tử phân cực?

a)

H2

b)

CHCl3

c)

CH4    

d)

N2

72.

Dãy nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị?

a)

BaCl2, NaCl, NO2.

b)

SO2, CO2, Na2O2.

c)

SO3, H2S, H2O.

d)

CaCl2, F2O, HCl.

73.

Cho hai nguyên tố X (Z=20), Y (Z=17). Công thức hợp chất tạo thành từ nguyên tố X, Y và liên kết trong phân tử là

a)

XY: liên kết cộng hóa trị.  

b)

X2Y3: liên kết cộng hóa trị. 

c)

X2Y: liên kết ion.       

d)

XY2: liên kết ion.

74.

Liên kết σ là liên kết được hình thành do

a)

sự xen phủ bên của 2 orbital.

b)

cặp electron chung.

c)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

d)

sự xen phủ trục của hai orbital.

75.

Liên kết π là liên kết được hình thành do

a)

sự xen phủ bên của 2 orbital.

b)

cặp electron chung.

c)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

d)

sự xen phủ trục của hai orbital.

76.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p-p?

a)

H2

b)

Cl2

c)

NH3

d)

HCl