Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Money Tree Test 2

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
  1. Niềm tin là một sự thật chắc chắn.

  2. Niềm tin ảnh hưởng đến cách chúng ta…và…. 

a)
  1. Suy nghĩ

  2. Hành động

b)
  1. Nói năng

  2. Đi lại

c)
  1. Đi ngủ

  2. Mơ ước

d)
  1. Đọc sách

  2. Vui chơi

2.
  1. Niềm tin về tiền bạc của bạn sẽ quyết định

  2. việc bạn sẽ … hay… tiền bạc.

a)
  1. Thu hút

  2. Xua đuổi

b)
  1. Tiết kiệm

  2. Chi tiêu

c)
  1. Đầu tư

  2. Lãng phí

d)
  1. Quyên góp từ thiện

  2. Không làm gì

3.
  1. Niềm tin …. thu hút tiền bạc.

a)
  1. Tích cực

b)
  1. Tiêu cực

c)
  1. Sai lầm

d)
  1. Cá nhân

4.
  1. Bằng cách thay đổi niềm tin về tiền bạc từ tiêu cực sang tích cực, bạn cũng thay đổi khả năng thu hút…

a)
  1. Sự giàu có

b)
  1. Những cơ hội

c)
  1. Các mối quan hệ

d)
  1. Sự tự tin

5.
  1. Triệu phú là những người…tiền bạc.

a)
  1. Tiết kiệm 

b)
  1. Để ý đôi chút đến

c)
  1. Dễ dãi với

d)
  1. Không quan tâm đến

6.
  1. Các triệu phú thường… trước khi chi tiêu.

a)
  1. Vui chơi

b)
  1. Mua sắm

c)
  1. Tiết kiệm

d)
  1. Cho đi

7.
  1. Một trong những thói quen của các triệu phú

  2. là … ít hơn số tiền họ kiếm được.

a)
  1. Tiết kiệm

b)
  1. Quyên góp từ thiện

c)
  1. Đầu tư

d)
  1. Chi tiêu

8.
  1. Một trong những thói quen của các triệu phú là việc họ dành thời gian, sức lực và tiền bạc để xây dựng sự giàu có của mình.

  2. Họ …

a)
  1. Nghỉ ngơi

b)
  1. Lãng phí thời gian

c)
  1. Hành động

d)
  1. Không khôn ngoan

9.
  1. Triệu phú thường xuyên … tiền bạc của họ

  2. (Bắt tiền làm việc cho họ).

a)
  1. Đem cho

b)
  1. Đầu tư

c)
  1. Quyên góp từ thiện

d)
  1. Chi tiêu

10.
  1. Việc… giúp chúng ta rèn luyện trí não

  2. để có thể nghĩ ra những ý tưởng hay.

a)
  1. Tán gẫu

b)
  1. Lái xe 

c)
  1. Đọc sách

d)
  1. Tập thể dục

11.
  1. Một trong những sự thật về triệu phú là việc trở thành triệu phú không phải là “bất khả thi".
    Bạn hãy xây dựng những … đúng đắn.

a)
  1. Bước đi

b)
  1. Thói quen

c)
  1. Mong muốn

d)
  1. Sở thích

12.
  1. Nếu mục tiêu của bạn là giảm cân, bạn muốn hình thành những thói quen/hành vi nào?

a)
  1. Luyện tập thể thao

b)
  1. Ăn nhiều rau và trái cây

c)
  1. Tránh thức ăn béo và đồ ăn vặt

d)
  1. Tất cả những điều trên

13.
  1. Bước đầu tiên trong việc áp dụng nguyên tắc “Niềm vui và Nỗi đau" (Pain vs. Pleasure) để thay đổi thói quen là gì?

a)
  1. Liệt kê “niềm vui” của thói quen mới

b)
  1. Liệt kê “nỗi đau” của thói quen cũ

c)
  1. Quyết định hành vi bạn muốn thay đổi

d)
  1. Hình dung bản thân mình khi một thói quen mới được hình thành và thực hiện thường xuyên

14.
  1. Bạn có thể sử dụng nguyên tắc “Nỗi đau" để giúp … một thói quen xấu.

a)
  1. Hình thành

b)
  1. Chấm dứt 

c)
  1. Duy trì

d)
  1. Phát triển

15.
  1. Điều nào sau đây KHÔNG PHẢI là “nỗi đau” có thể giúp bạn từ bỏ những thói quen xấu?

a)
  1. Không có tiền để tiêu

b)
  1. Không thể mua được thứ bạn cần

c)
  1. Không có tiền cho trường hợp khẩn cấp

d)
  1. Có nhiều tiền để dùng trong tương lai

16.
  1. Bạn có thể sử dụng nguyên tắc “Niềm vui"

  2. để giúp … một thói quen tốt.

a)
  1. Hình thành

b)
  1. Chấm dứt

c)
  1. Thay đổi

d)
  1. Phớt lờ

17.
  1. Điều nào sau đây là “niềm vui” giúp bạn

  2. bắt đầu thói quen tốt về tiền bạc?

a)
  1. Luôn có đủ tiền

b)
  1. Có sẵn tiền cho trường hợp khẩn cấp

c)
  1. Có thể mua những thứ bạn cần

d)
  1. Tất cả những điều trên

18.
  1. Nếu mục tiêu của bạn là giảm cân thì điều nào sau đây là “nỗi đau” của những thói quen cũ?

a)
  1. Không khỏe mạnh

b)
  1. Không tự tin 

c)
  1. Không thể mặc vừa quần áo

d)
  1. Tất cả những điều trên

19.
  1. Áp dụng nguyên tắc “Niềm vui và Nỗi đau" (Pain vs. Pleasure)

  2. là một cách hiệu quả giúp chúng ta … các thói quen. 

a)
  1. Hạn chế 

b)
  1. Thay đổi

c)
  1. Giữ nguyên

d)
  1. Phớt lờ

20.
  1. Nếu bạn thấy việc gì đó thú vị, hoặc … , bạn sẽ … hành động.

a)
  1. Khó chịu

  2. Muốn

b)
  1. Khó chịu

  2. Không muốn

c)
  1. Vui vẻ

  2. Muốn

d)
  1. Vui vẻ

  2. Không muốn

21.
  1. Chúng ta thường có xu hướng tránh né… và tìm kiếm…

a)
  1. Nỗi đau

  2. Niềm vui

b)
  1. Tiền bạc

  2. Niềm vui

c)
  1. Niềm vui

  2. Nỗi đau

d)
  1. Niềm vui

  2. Sự giàu có

22.
  1. ….của bạn sẽ quyết định cách bạn sẽ đối xử với tiền bạc.

a)
  1. Tài khoản ngân hàng

b)
  1. Sức khoẻ 

c)
  1. Các vấn đề khó khăn

d)
  1. Tính cách tiền bạc 

23.
  1. Tính cách tiền bạc nào mô tả đúng nhất điều sau đây :

  2. “Tôi không biết phải làm gì với tiền bạc”.

a)
  1. Người phô trương

b)
  1. Người tránh né

c)
  1. Người theo sau

d)
  1. Người tiết kiệm

24.
  1. Tính cách tiền bạc nào mô tả đúng nhất những điều sau đây :

  2. Bạn thích cho người khác biết mình giàu có như thế nào bằng cách mua thật nhiều đồ.

a)
  1. Người phô trương

b)
  1. Người theo sau

c)
  1. Người tránh né

d)
  1. Người tiết kiệm

25.
  1. Tính cách tiền bạc của những người xung quanh như bạn bè,

  2. người thân có thể…tính cách tiền bạc của chúng ta.

a)
  1. Áp đảo

b)
  1. Bắt chước

c)
  1. Ảnh hưởng

d)
  1. Không liên quan gì

26.
  1. Hãy luôn kết giao với

  2. những người tập trung vào việc.. bản thân.

a)
  1. Vui vẻ với

b)
  1. Làm đẹp

c)
  1. Phát triển năng lực

d)
  1. Than thở về

27.
  1. Tính cách tiền bạc nào mô tả đúng nhất những điều sau đây

  2. Tôi tiết kiệm hết sức và chỉ chi tiêu một phần nhỏ.

a)
  1. Người phô trương

b)
  1. Người theo sau

c)
  1. Người tránh né

d)
  1. Người tiết kiệm

28.
  1. Bạn cần kết giao với những người có tính cách tích cực

  2. vì người bạn giao tiếp cùng sẽ ảnh hưởng đến …. và …. của bạn.

a)
  1. Thói quen

  2. Tính cách

b)
  1. Tinh thần

  2. Sức khoẻ

c)
  1. Sở thích

  2. Phong cách 

d)
  1. Ăn uống

  2. Giấc ngủ

29.
  1. Trong phương pháp thiết lập mục tiêu theo nguyên tắc SMART

  2. chữ “S” là viết tắt của từ …?

a)
  1. Specific

  2. (Cụ thể)

b)
  1. Simple

    (Đơn giản)

c)
  1. Sustainable

  2. (Ổn định)

d)
  1. Short-term

  2. (Ngắn hạn)

30.
  1. Khi bạn đặt mục tiêu cho một việc gì đó,

  2. hãy nhắm tới mục tiêu…

a)
  1. Thấp

b)
  1. Vừa phải

c)
  1. Cao

d)
  1. Thế nào cũng được

31.
  1. Trong phương pháp thiết lập mục tiêu theo nguyên tắc SMART

  2. chữ “M” là viết tắt của từ …?

a)
  1. Manageable

  2. (Có thể quản lý được)

b)
  1. Memorable

  2. (Có thể nhớ được)

c)
  1. Measurable

  2. (Có thể đo lường)

d)
  1. Meaningful

  2. (Có ý nghĩa)

32.
  1. Mục tiêu … = Mục tiêu mà bạn đặt ra và muốn đạt được trong một thời gian dài.

a)
  1. Ngắn hạn

b)
  1. Dài hạn

c)
  1. Trung hạn

d)
  1. Không có thời hạn

33.
  1. Trong phương pháp thiết lập mục tiêu theo nguyên tắc SMART

  2. chữ “A” là viết tắt của từ …?

a)
  1. Achievable

  2. (Có thể đạt được)

b)
  1. Audacious

  2. (Có tính táo bạo)

c)
  1. Aspirational

  2. (Có tính khát vọng)

d)
  1. Adjustable

  2. (Có thể điều chỉnh)

34.
  1. Mục tiêu giúp bạn …

a)
  1. Có động lực

b)
  1. Vui mừng

c)
  1. Đi đúng hướng

d)
  1. Đi sai hướng

35.
  1. Mục tiêu giúp bạn … sự tiến bộ.

a)
  1. Đo lường

b)
  1. Tránh xa

c)
  1. Ước lượng

d)
  1. Ghi nhớ

36.
  1. Trong phương pháp thiết lập mục tiêu theo nguyên tắc SMART thì chữ “R” là viết tắt của từ …?

a)
  1. Revision

  2. (Ôn tập)

b)
  1. Reality

  2. (Thực tế)

c)
  1. Road-map

  2. (Bản đồ đường đi)

d)
  1. Rewarding

  2. (Phần thưởng)

37.
  1. Nguyên tắc số 1 của Luật hấp dẫn (Law of attraction)

  2. Hãy … những điều bạn muốn.

a)
  1. Xác định rõ ràng về

b)
  1. Tưởng tượng về

c)
  1. Chê bai

d)
  1. Mơ mộng

38.
  1. Hãy luôn gieo những hạt giống …. trong tâm trí bạn.

a)
  1. Đắt tiền

b)
  1. Tích cực

c)
  1. Vui vẻ

d)
  1. Thực tế

39.
  1. Nguyên tắc số 2 của Luật hấp dẫn (Law of attraction)

  2. Hãy … về điều đó.

  3. Bạn phải có khả năng nhìn thấy điều mình mong muốn

  4. ở trong tâm trí mình.

a)
  1. Mơ mộng

  2. (Dream)

b)
  1. Hình dung

  2. (Visualize)

c)
  1. Tưởng tượng

  2. (Imagine)

d)
  1. Ấp ủ

  2. (Entertain) 

40.
  1. Điều nào sau đây là ví dụ về sự khẳng định tích cực (positive affirmation) ?

a)
  1. Tôi là người

  2. giỏi kết bạn

b)
  1. Tôi không biết

  2. phải nói gì ở trường

c)
  1. Tôi hay xấu hổ,

  2. ngại ngùng

d)
  1. Tôi nghĩ mọi người không thích tôi

41.
  1. Điều nào sau đây KHÔNG phải là ví dụ về sự khẳng định tích cực (positive affirmation)?

a)
  1. Tôi vui vẻ

  2. và thân thiện

b)
  1. Tôi giỏi môn Toán

c)
  1. Bạn bè thích tôi

  2. vì tôi thú vị

d)
  1. Tôi không thể

  2. chạy nhanh

42.
  1. Khi bạn nói chuyện với chính mình, hãy sử dụng ...

a)
  1. Micrô

b)
  1. Những lời nói thực tế

c)
  1. Những lời khẳng định tích cực

d)
  1. Những lời than thở