Worksheetschương 3 nè mấy quỷ
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Công thức của etylamin là
A. C6H5NH2
B. C2H5NH2
C. CH3NHCH3
D. CH3NH2
Công thức của đimetylamin là
A. C6H5NH2
B. C2H5NH2
C. CH3NHCH3
D. CH3NH2
Công thức của anilin là
A. C6H5NH2
B. C2H5NH2
C. CH3NHCH3
D. CH3NH2
Tên gốc - chức của C2H5NH2 là
A. metylamin
B. metanamin
C. etylamin
D. etanamin
Mùi tanh của cá chủ yếu do chất X có công thức (CH3)3N gây lên. Tên của X là
A. propylamin
B. anilin
C. Alanin
D. Trimetylamin
Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử C2H7N là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Hợp chất nào sau đây là amin bậc hai ?
A. C6H5NH2
B. CH3NH2
C. CH3NHCH3
D. (CH3)3N
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
A. Metylamin
B. Đimetylamin
C. Anilin
D. Amoniac
Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím hóa xanh ?
A. Metylamin
B. Etylamin
C. Anilin
D. Amoniac
Metylamin không tác dụng với chất nào sau đây trong dung dịch ?
A. HCl
B. H2SO4
C. CH3COOH
D. NaOH
Anilin (C6H5NH2) tạo kết tủa màu trắng với dung dịch nào sau đây ?
A. Dung dịch Br2
B. Dung dịch NaOH
C. Dung dịch HCl
D. Dung dịch NaCl
Etylamin tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
A. K2SO4
B. NaOH
C. HCl
D. KCl
Ở điều kiện thường, amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng ?
A. Etylamin
B. Đimetylamin
C. Anilin
D. Metylamin
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh ?
A. Glyxin
B. Anilin
C. Etylamin
D. Glucozơ
Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?
A. Glixerol
B. Glucozơ
C. Glyxin
D. Anilin
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn ?
A. Etylamin
B. Glyxin
C. Anilin
D. Metylamin
Hợp chất H2NCH2COOH có tên gọi là
A. valin
B. alanin
C. lysin
D. glyxin
Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức ?
A. Anilin
B. Alanin
C. Glixerol
D. Etyl axetat
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. NaOH
B. H2NCH2COOH
C. HCl
D. CH3NH2
Dung dịch của amino axit nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ?
A. Glyxin
B. Alanin
C. Valin
D. Lysin
Dung dịch của amino axit nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ ?
A. Axit glutamic
B. Alanin
C. Valin
D. Lysin
Chất X có công thức H2N-CH(CH3)-COOH. Tên gọi của X là
A. glyxin
B. valin
C. lysin
D. alanin
Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
A. NO2
B. NH2
C. CHO
D. COOH
Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Đipeptit có phản ứng màu biure.
B. Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit hoặc bazơ.
C. Phân tử Gly-Ala-Ala có 4 nguyên tử oxi.
D. Amino axit có tính chất lưỡng tính.
Cho 6,2 gam một amin đơn chức tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl a(M), thu được dung dịch chứa 13,5 gam muối. Giá trị của a là
0,5
1
2
1,5
Trung hòa dung dịch chứa 5,9 gam amin X no, đơn chức, mạch hở bằng dung dịch HCl, thu được 9,55 gam muối. Số nguyên tử hiđro trong X là
5
7
9
11
Cho 0,2 mol H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch NaOH dư. Khối lượng NaOH tham gia phản ứng là
16
6
4
8
Cho 15,75 gam hỗn hợp X gồm C2H5NH2 và H2N-CH2-COOH tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl, thu được 24,875gam muối. Giá trị của a là
0,20
0,30
0,15
0,25
Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
22,8
15,4
23,7
25,1
