wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ I HÓA 11

Total questions: 26

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Cho các chất: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Các chất điện li yếu là

a)

H2O, CH3COOH, CuSO4.

b)

H2O, CH3COOH.

c)

CH3COOH, NaCl, NaOH.

d)

CH3COOH, CuSO4,HCl.

2.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Giá trị pH càng tăng thì tính axit càng tăng.

b)

Cho một mẫu quỳ tím vào dung dịch A có pH < 7, quỳ tím chuyển sang màu xanh.

c)

Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3, dung dịch từ không màu chuyển sang màu hồng.

d)

Giá trị pH càng tăng thì tính axit càng giảm.

3.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Theo A-rê-ni-ut, axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+.

b)

Axit CH3COOH là axit nhiều nấc.

c)

Al(OH)3, Fe(OH)2 là những hiđroxit lưỡng tính.

d)

Dung dịch NaOH 0,1M làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

e)

Cho giấy pH vào dung dịch nước chanh (không màu, có pH = 2,4). Giấy pH từ màu vàng chuyển sang đỏ.

4.

Dãy các chất điện li mạnh là:

a)

HNO3, MgCl2, Al2(SO4)3, BaCO3.

b)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

c)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.

d)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.

5.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

(NH4)2SO4.

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

6.

Trong hợp chất HNO3, nitơ có số oxi hóa và cộng hóa trị lần lượt là

a)

+4, 5

b)

+5,+4

c)

+5, 4

d)

+4, +5

7.

Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng

a)

P2O5.

b)

K2O.

c)

nguyên tố nitơ.

d)

nguyên tố photpho.

8.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn Mg(NO3)2

a)

Mg, NO2, O2.

b)

MgO, NO, O2.

c)

MgO, NO2, O2.

d)

Mg, NO, O2.

9.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố nitơ có số thứ tự là 7, nguyên tố nitơ thuộc

a)

chu kì 2, nhóm VA.

b)

chu kì 2, nhóm VIA.

c)

chu kì 3, nhóm IIIA.

d)

chu kì 3, nhóm IVA.

10.

Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Các chất có trong dung dịch X và giá trị của m là

a)

KH2PO4 và H3PO4; 20,4.

b)

KH2PO4 và K2HPO4; 15,0.

c)

KH2PO4 và K2HPO4; 15,5.

d)

K3PO4 và KOH; 24,2.

11.

Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào sau đây?

a)

Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit.

b)

Cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit.

c)

Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước.

d)

Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng.

12.

Trường hợp nào sau đây không sinh ra khí NH3?

a)

Nhiệt phân tinh thể NH4HCO3.

b)

Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch HCl.

c)

Nhiệt phân tinh thể (NH4)2CO3.

d)

Nhiệt phân tinh thể NH4Cl.

13.

Dung dịch NH3 không phản ứng với dung dịch

a)

HCl.

b)

H2SO4.

c)

CH3COOH.

d)

NaNO3.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở nhiệt độ thường phân tử nitơ dễ bị phân hủy thành các nguyên tử.

b)

Ở nhiệt độ cao, áp suất cao và có mặt chất xúc tác, nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H2.

c)

Ở nhiệt độ cao, nitơ thể hiện tính khử khi tác dụng với kim loại Mg.

d)

Ở nhiệt độ thường, nitơ hoạt động hóa học mạnh, có thể tác dụng được với nhiều hợp chất.

e)

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh ta có thể dùng muối NH4HCO3.

15.

Photpho trắng là chất rắn trong suốt, màu trắng hoặc hơi vàng, mềm, dễ nóng chảy, rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da, phát quang màu …(1)… trong bóng tối. Photpho đỏ là chất bột màu …(2)…, dễ hút ẩm và chảy rửa, bền trong không khí ở nhiệt độ thường và không phát quang trong bóng tối. Những từ thích hợp điền vào chỗ khuyết lần lượt là

(a)  

16.

Trong phân tử amoniac, nguyên tử N liên kết với ba nguyên tử hiđro bằng bao nhiêu liên kết cộng hóa trị có cực?

(a)  

17.

Dd X gồm 0,3 mol K+; 0,6 mol Mg2+; 0,3 mol Na+; 0,6 mol Cl- và a mol Y2-. Cô cạn dd X, thu được m g muối khan. Ion Y2- và giá trị của m là

a)

SO42- và 169,5.

b)

CO32- và 126,3.

c)

SO42- và 111,9.

d)

CO32- và 90,3.

18.

Nồng độ của ion Cl- trong 100 ml dung dich hỗn hợp NaCl 0,1M và BaCl2 0,15M là

a)

0,2M.

b)

0,4M.

c)

0,3M.

d)

0,25M.

19.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

NaCl tan tốt trong nước và là chất điện li mạnh.

b)

Nồng độ của ion NO3- có trong 200 ml dung dịch chứa 1,7 gam NaCl là 0,02M.

c)

KCl rắn, khan không dẫn điện được.

d)

Dung dịch ancol etylic (C2H5OH), NaOH nóng chảy không dẫn điện được.

e)

H2O là chất điện li rất mạnh.

20.

Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch (xét nồng độ lớn) là

a)

Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-.

b)

Na+, NH4+, SO42-, Cl-.

c)

Ag+, Mg2+, NO3-, Br-.

d)

Fe2+, Ag+, NO3-, Cl-.

21.

Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

a)

HCl

b)

K3PO4

c)

KBr

d)

HNO3

22.

Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

a)

tiểu phân mang điện tích.

b)

anion (ion âm).

c)

cation (ion dương).

d)

chất.

23.

Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là

a)

1,2.

b)

1,0.

c)

12,0.

d)

13,0.

24.

Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm N2, N2O và dung dịch chứa 8m gam muối. Tỉ khối của X so với H2 bằng 18. Giá trị của m là

a)

17,28

b)

19,44

c)

18,90

d)

21,60

25.

Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3. Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là 11,864%. Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?

a)

10,56 gam

b)

7,68 gam

c)

3,36 gam

d)

6,72 gam

26.

Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8. Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3

a)

50%

b)

36%

c)

40%

d)

25%