wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ

Total questions: 22

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy loại hợp chất vô cơ

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

2.

Tính háo nước là của axit

a)

H2SO4H_2SO_4  loãng

b)

HCl

c)

H2SO4H_2SO_4  đặc

d)

H3PO4H_3PO_4  

3.

PTHH nào sau đây thể hiện sự chuyển đổi từ: Oxit bazo \rightarrow  Bazo

a)

SO2+H2OSO_2+H_2O\rightarrow  

b)

NaOH+HCl \rightarrow  

c)

Zn+HClZn+HCl\rightarrow  

d)

CaO+H2OCaO+H_2O\rightarrow  

4.

PTHH nào sau đẩy thể hiện sự chuyển đổi: oxit axit \rightarrow  axit

a)

SO2+H2OSO_2+H_2O\rightarrow  

b)

NaOH+HCl

c)

Zn+HCl

d)

CaO+H2OCaO+H_2O\rightarrow  

5.

PTHH nào sau đây thể hiện sự chuyển đổi: Oxit bazo \rightarrow  muối

a)

CO2+NaOHCO_2+NaOH   \rightarrow  

b)

AgNO3+HClAgNO_3+HCl\rightarrow  

c)

CuO+HCl \rightarrow  

d)

ZnO+ H2SO4H_2SO_{4\rightarrow}  

6.

PTHH nào sau đây thể hiện chuyển đổi: Axit \rightarrow  Muối

a)

CuO+HCl \rightarrow  

b)

H2SO4+ZnOH_2SO_4+ZnO\rightarrow  

c)

CO2+NaOHCO_2+NaOH\rightarrow  

d)

Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2\rightarrow  

7.

Đâu là PTHH thể hiện sự chuyển đổi: Muối \rightarrow  Axit

a)

AgNO3+HClAgNO_3+HCl\rightarrow  

b)

Mg(OH)2+H2SO4Mg\left(OH\right)_2+H_2SO_4\rightarrow  

8.

Đâu là PTHH thể hiện sự chuyển đổi: Muối \rightarrow  Bazo

a)

CuSO4+NaOHCuSO_4+NaOH\rightarrow  

b)

AgNO3+HClAgNO_3+HCl\rightarrow  

9.

PTHH nào sau đây thể hiện chuyển đổi: bazo \rightarrow  oxit bazo

a)

NaOH \rightarrow  

b)

Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2\rightarrow  

c)

Ca(OH)2Ca\left(OH\right)_2\rightarrow  

10.

PTHH nào sau đây thể hiện chuyển đổi: bazo \rightarrow  oxit bazo

a)

NaOH \rightarrow  

b)

Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2\rightarrow  

c)

Ca(OH)2Ca\left(OH\right)_2\rightarrow  

11.

Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt natri sunfat ( Na2SO4Na_2SO_4  ) và dung dịch natri cacbonat ( Na2CO3Na_2CO_3  )

a)

BaCl2BaCl_2  

b)

HCl

12.

NaOH+CuSO4NaOH+CuSO_4  có phản ứng xảy ra không?

a)

b)

Không

13.

HCl+CuSO4HCl+CuSO_4  Có phản ứng xảy ra không?

a)

b)

Không

14.

NaOH+HClNaOH+HCl  có xảy ra không?

a)

b)

Không

15.

NaOH+Ba(OH)2NaOH+Ba\left(OH\right)_2  có xảy ra không?

a)

b)

Không

16.

H2SO4+CuSO4H_2SO_4+CuSO_4  Có xảy ra không

a)

b)

Không

17.

cho các cặp chất sau:

(1) CaO, SO2CaO,\ SO_2  

(2) HCl, H2SO4HCl,\ H_2SO_4  

(3) NaOH, Ca(OH)2NaOH,\ Ca\left(OH\right)_2  

(4) NaCl, BaSO4NaCl,\ BaSO_4  

a)

1 là muối

2 là oxit

3 là axit

4 là bazo

b)

1 là axit

2 là muối

3 là oxit

4 là bazo

c)

1 là oxit

2 là axit

3 là bazo

4 là muối

d)

1 là oxit

2 là muối

3 là bazo

4 là axit

18.

Sản phẩm thu được khi hòa tan Fe2O3 trong dung dịch H2SO4 là:

a)

FeSO4 + H2O

b)

Fe2(SO4)3 + H2O

c)

FeSO4 + H2

d)

Fe2(SO4)3 + H2

19.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

AgNO3 + HCl

b)

MgCO3 + HNO3

c)

NaOH + KCl

d)

MgCl2 + Na2CO3

20.

Dung dịch KOH tác dụng với nhóm chất nào sau đây đều tạo thành muối và nước?

a)

P2O5; H2SO4, SO3

b)

Ca(OH)2,CO2, CuCl2

c)

CO2; Na2CO3, HNO3

d)

Na2O; Fe(OH)3, FeCl3

21.

Cho các chất: Fe2O3, CO2, NO, CuSO4, NaHCO3, HCl. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây giải phóng khí CO2?


a)

Na2CO3 + CaCl2

b)

Na2CO3 + HCl

c)

KOH + NaHCO3

d)

KOH + HNO3