wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11a3-cong thuc phan tu hop chat huu co

Total questions: 20

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Hiđrocacbon A có phân tử khối là 30 đvC. Công thức phân tử của A là

a)

CH4.

b)

C2H6.

c)

C3H8.

d)

C2H4.

2.

Có những phân tử hợp chất hữu cơ sau, phân tử nào có phân tử khối lớn nhất:

a)

CH3Cl.

b)

C2H6ONa

c)

C2H4

d)

CH4O.

3.

Câu phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ chỉ có hai nguyên tố Hiđro và caccbon khi cháy sản phẩm là khí CO2 và hơi H2O.

b)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ chỉ có hai nguyên tố Hiđro và caccbon khi cháy sản phẩm là hơi H2O.

c)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ chỉ có hai nguyên tố Hiđro và caccbon khi cháy sản phẩm là hơi H2O.

d)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ chỉ có hai nguyên tố Hiđro và caccbon khi cháy sản phẩm là khí CO2 và hơi H2O và muội than.

4.

Chất nào sao không phải là chất hữu cơ ?

a)

Mêtan,

b)

Axit axetic.

c)

An col etylic.

d)

canxicacbua.

5.

Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ?

a)

C2H6, C4H10, C2H4.

b)

CH4, C2H2, C3H7Cl.

c)

C2H4, CH4, C2H5Cl.

d)

C2H6O, C3H8, C2H2.

6.

Chất hữu cơ X có chứa 75%C theo khối lượng . Chất X là chất nào trong các chất sau ?

a)

CH4.

b)

C2H5OH.

c)

C2H4.

d)

CH3COOH,

7.

Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất?

a)

C3H6

b)

CH4

c)

C2H6

d)

C4H10

8.

Hợp chất hữu cơ A có tỉ khối đối với nitơ là 2. Khối lượng phân tử của A là

a)

28

b)

56

c)

14

d)

32

9.

Thành phần % theo khối lượng của C trong metan CH4 bằng bao nhiêu?

a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

48%

10.

Phenolphtalein - chất chỉ thị màu dùng nhận biết dung dịch bazơ - có phần trăm khối lượng C, H và O lần lượt bằng 75,47%, 4,35% và 20,18%. Công thức đơn giản nhất của phenolphtalein là

a)

C10H7O2.

b)

C5H3O.

c)

C20H14O4.

d)

C10H7O4.

11.

Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hiđrocacbon (A) thu được H2O và 13,2 gam CO2. Công thức phân tử của (A) là

a)

CH4.

b)

C2H6.

c)

C3H6.

d)

C3H8.

12.

Hợp chất X có CTĐGN là CH2O và có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 45. CTPT của X là

a)

C3H6O3.

b)

C4H8O4.

c)

C2H4O2.

d)

CH2O.

13.

Trong các hợp chất sau, chất nào không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

CaCO3

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

C6H5Cl

14.

Trong các nhận xét sau, nhận xét nào đúng về axetilen (C2H2 ) và benzen (C6H6)

a)

Hai chất cùng CTPT và cùng CTĐGN

b)

Hai chất khác CTPT và khác nhau CTĐGN

c)

Hai chất khác CTPT nhưng giống CTĐGN

d)

Hai chất giống CTPT và khác nhau CTĐGN

15.

Đốt cháy hoàn toàn 5 g một HCHC, người ta thu được 8,4 lit CO2 ( đktc) và 4,5 g H2O. Thành phần % khối lượng từng nguyên tố trong HCHC ?

a)

% C = 80% , %H = 20%

b)

% C = 60% , %H = 10% , %O = 20%

c)

% C = 90% , %H = 10%

d)

% C = 70% , %H = 5% , %O = 25%

16.

Đốt cháy 1,5 gam HCHC X thu được 1,76 g CO2; 0,9g H2O và 0,24 lit N2 (đktc). Tính thành phần % về khối lượng của các nguyên tố C, H, O, N trong X.

a)

%C=40%

b)

%H=10%

c)

%N=25%

d)

%O=42,7%

17.

Liên kết chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là

a)

liên kết ion

b)

liên kết cộng hóa trị

c)

liên kết hidro

d)

liên kết

18.

Biết C màu đen, H màu trắng, O màu đỏ. Công thức phân tử của hợp chất trên là

a)

C2H6O

b)

C2H6O2

c)

C2H5O

d)

CH6O2

19.

Kết quả phân tích định lượng một HCHC X là: 86,96% C, 7,24% H. Công thức đơn giản nhất của HCHC X là:

a)

C10H10O

b)

C12H12O

c)

C15H15O

d)

C20H20O

20.

Phenolphtalein - chất chỉ thị màu dùng nhận biết dung dịch bazơ - có phần trăm khối lượng C, H và O lần lượt bằng 75,47%, 4,35% và 20,18%. Công thức đơn giản nhất của phenolphtalein là

a)

C10H7O2.

b)

C5H3O.

c)

C20H14O4.

d)

C10H7O4.