Worksheetsbài kiểm tra thử cuoi ky 1 môn hóa 10
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
Tổng số hạt cơ bản (proton,nơtron,electron) của một nguyên tử X là 26. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 6. nguyên tử X là:
A/ Z-23 B/. Z=12 C/. Z=10 D/. Z=8
A
B
C
D
Phân lớp 3d có nhiều nhất là:
A/. 6 e. B/. 18 e. C/. 10 e. D/. 14 e.
A
B
C
D
Một nguyên tử X có tổng số hạt electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hóa học nào?
A/. oxi(Z=8) B/. Lưu huỳnh(Z=16)
C/. Flo(Z=9) D/. Clo(Z=17)
A
B
C
D
Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại
proton
nơtron
electron
nơtron và electron
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là
Electron và nơtron
Electron và proton
Nơtron và proton
Electron, nơtron và proton
Nguyên tử được cấu tạo gồm mầy phần
1
2
3
4
Hạt nhân nguyên tử mang điện tích
Không mang điện
Điện tích dương
Điện tích âm
Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên
tử cùng loại, có cùng số… trong hạt nhân
Electron
Proton
Nơtron
Proton và nơtron
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại ?
A. 1s22s22p63s23p4
B. 1s22s22p63s23p5
C. 1s22s22p63s1
D. 1s22s22p6
Nguyên tử 27X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có
A. 13 proton và 14 nơtron.
B. 13 proton và 14 electron.
C. 14 proton và 13 nơtron.
D. 14 proton và 14 electron.
Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là 15+ . Ở trạng thái cơ bản X có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng ?
A. 5
B. 4
C. 3
D. 7
Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử Fe ?
A. [Ar]3d64s2
B. [Ar]4s23d6
C. [Ar]3d8
D. [Ar]3d74s1
Trong bảng tuần hoàn, trừ chu kì 1 mỗi một chu kì bắt đầu từ một (…) và kết thúc bằng một (…).
Trong dấu (…) lần lượt là các từ
kim loại kiềm, khí hiếm
kim loại kiềm thổ, halogen
kim loại kiềm, halogen
kim loại kiềm thổ, khí hiếm
Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA. Cấu hình electron nguyên tử của X là:
1s22s22p63s23p1
1s22s22p63s23p64s2
1s22s22p63s23p63d104s24p1
1s22s22p63s23p63d34s2
Quy luật biến đổi tính bazơ của dãy hiđroxit NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 là
Không xác định
Không thay đổi
Tăng dần
Giảm dần
Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hoá học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có
số electron như nhau.
số lớp electron như nhau.
số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau.
cùng số electron s hay p
Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì
A. tính KL giảm, tính PK giảm.
B. tính KL tăng, tính PK giảm.
C. tính KL tăng, tính PK tăng.
D. tính KL giảm, tính PK tăng.
Phân lớp 3d có nhiều nhất là:
A/. 6 e. B/. 18 e. C/. 10 e. D/. 14 e.
A
B
C
D
Nguyên tố cacbon có hai đồng vị bền: 12C chiếm 98,89% và 13C chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là
12,5245
12,0525
12,0111
12,0219
Trong 1 chu kì, đi từ trái sang phải, theo chiều Z tăng dần, bán kính nguyên tử:
Tăng dần
Giảm dần
Không xác định
Không đổi
Tính bazơ tăng dần trong dãy :
K2O; Al2O3; MgO; CaO
Al2O3; MgO; CaO; K2O
MgO; CaO; Al2O3; K2O
CaO; Al2O3; K2O; MgO
