WorksheetsMÔN HOÁ_ĐMH_2023
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Công thức của sắt (II) sunfat là
FeS.
FeSO4.
FeSO3.
FeS2.
Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, MgO ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn thu được có chứa kim loại nào sau đây?
Cu, Fe, Mg.
Cu.
Cu, Fe.
Mg, Fe.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?
Al
Fe
Ca
Na
Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
Na
K.
Al.
Ca
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch CuSO4 tạo thành Cu?
Ba.
Zn.
Ag.
Na.
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là
AlCl3.
Al (OH)3.
AlBr3.
Al2O3.
Công thức của hiđroxit kim loại kiềm thổ là
RO.
ROH.
R(OH)3.
R(OH)2.
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl không sinh ra khí?
MgO.
Fe.
Ba.
CaCO3.
Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tan tốt trong nước?
Al2O3.
BaSO4.
Al(OH)3.
AlCl3.
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
Ag.
Cr.
Os.
Fe.
Trong hợp chất Na2CrO4, crom có số oxi hóa là
+3.
+5.
+6.
+2.
Chất nào sau đây thuộc loại chất béo?
Glixerol.
Triolein.
Axit panmitic.
Etanol.
Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
C2H2 và C6H6.
CH3CHO và HCOOCH3.
CH3CH2OH và CH3OCH3.
CH4 và C3H8.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ?
Glyxin.
Lysin.
Axit axetic.
Metylamin.
Chất nào sau đây tác dụng với metylamin tạo muối?
Na2SO4.
HCl.
NaCl.
KOH.
Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là
lưu huỳnh.
muối ăn.
cát.
vôi sống.
Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?
Poli (vinyl clorua).
Polietilen.
Poli (hexametylen ađipamit).
Polibutadien.
Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của
K2O.
K.
KCl.
KNO3
Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và CH3OH. Tên gọi của X là
metyl axetat.
metylfomat.
etyl fomat.
etyl axetat.
Cho dãy các chất sau: tristearin, saccarozơ, Glu-Val-Gly, anilin. Số chất trong dãy hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
4.
3.
2.
1.
