wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 1

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử nguyên tô X có 2 electron ở phân lớp 3d. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X ở ô số:

a)

18

b)

24

c)

20

d)

22

2.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các nguyên tử của nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron lớp ngoài cùng.

b)

Các nguyên tố mà nguyên tử có 1, 2 hoặc 3 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại.

c)

Các nguyên tố mà nguyên tử có 5, 6 hoặc 7 electron lớp ngoài cùng đều là phi kim.

d)

Nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng có thể là kim loại hoặc phi kim.

3.

Nguyên tử của nguyên tố Z có kí hiệu 40A(Z=20). Cho các phát biểu sau về A:

A có 20 nơtron.

A có 20 proton.

A là kim loại

A có 4 lớp electron.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

A và B là hai đồng vị của nguyên tố X. Tổng số hạt trong A và B là 50, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Số hiệu nguyên tử X là

a)

8

b)

10

c)

16

d)

32

5.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt bằng 73. Số hạt nơtron nhiều hơn số hạt electron là 4. Số khối của X là:

a)

50

b)

23

c)

27

d)

73

6.

Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 21. Tổng số phân lớp electron trong nguyên tử của nguyên tố X là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Iriđi có 2 đồng vị là 191Ir và 193Ir. Biết rằng nguyên tử khối trung bình của Iriđi là 192,22. Tỉ lệ phần trăm của đồng vị 193Ir là

a)

61

b)

39

c)

77

d)

35

8.

Số electron tối đa trong lớp N là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

9.

Các phân lớp electron có trong lớp M là

a)

2s, 2p.

b)

3s, 3p, 3d.

c)

4s, 4p, 4d, 4f.

d)

1s.

10.

Nguyên tố hoá học là:

a)

Tập hợp các nguyên tử có khối lượng giống nhau.

b)

Tập hợp các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.

c)

Tập hợp các nguyên tử có cùng số khối.

d)

Tập hợp các nguyên tử có số nơtron giống nhau.

11.

Nguyên tử Crom (Z = 24), cấu hình electron của nguyên tử Crom là

a)

1s22s22p63s23p64s23d4

b)

1s22s22p63s23p63d44s2

c)

1s22s22p63s23p63d54s1.

d)

1s22s22p63s23p64s13d5

12.

Có các đồng vị là 16O, 17O, 18O, 1H, 2H, 3H. Số phân tử H2O có thành phần khác nhau là:

a)

6

b)

8

c)

9

d)

12

13.

Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 37Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là 35Cl . Thành phần% theo khối lượng của 35Cl trong HClO4 là: biết O=16, H=1

a)

38,56%

b)

8,92 %

c)

38,43 %

d)

26,39 %

14.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron phân lớp bên ngoài là 3d64s2. Tổng số electron trong nguyên tử X là :

a)

22

b)

24

c)

26

d)

28

15.

Trong nguyên tử một nguyên tố X có 29 electron và 36 nơtron. Số khối và số lớp electron của nguyên tố X lần l­ợt là :

a)

65 và 4

b)

64 và 3

c)

65 và 3

d)

64 và 4

16.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Nguyên tố X thuộc loại nguyên tố

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Kim loại hoặc phi kim

17.

Một nguyên tố X có ba đồng vị là X1 X2 và X3. Đồng vị X1 chiếm 92,23% , X2 chiếm 4,67%. Số nơtron trong đồng vị X2 nhiều hơn số nơtron trong đồng vị X1 là một hạt. Đòng vị X3 có tổng số hạt nhiều hơn đồng vị X1 là 2. Nguyên tử khối trung bình của X là 28,0855. Tổng số khối của 3 đồng vị là:

a)

87

b)

88

c)

89

d)

90

18.

Lớp electron bao gồm các electron có mức năng lượng:

a)

Bằng nhau

b)

Cách xa nhau

c)

Gần bằng nhau

d)

Không xác định

19.

Nguyên tử R có tổng số hạt là 52, số hạt không mang điện gấp 1,059 lần số hạt mang điện trong nhân. Kết luận nào sau đây không đúng với R?

a)

R là phi kim

b)

R có số khối là 35

c)

Điện tích hạt nhân của R là 17+

d)

R có 4 lớp electron

20.

Bo có 2 đồng vị là 10B chiếm 20% số nguyên tử và đồng vị thứ hai. Biết MB = 10,81, số khối của đồng vị thứ hai

a)

11

b)

13

c)

12

d)

10