Font size
WorksheetsKim loại- Dãy hoạt động hóa học
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Cho sơ đồ phản ứng: Fe ------> FeCl2. X có thể là chất nào dưới đây?
Cl2
ZnCl2
AlCl3
HCl
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Au
Al
Ag
Cu
Tên gọi của hợp chất Fe3O4 là
Sắt (III) oxit
Sắt (II) oxit
Sắt từ oxit
Oxi sắt từ
Hoà tan 4,54 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu trong dung dịch HCl dư, thu được 1,792 lít H2 (đktc) và 1,2 gam kim loại. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: (Cho Al=27, Fe=56, Cu=64, H=1, Cl=35,5)
11,9%; 61,7% và 26,4%
61,7%; 11,9% và 26,4%
50%; 20% và 30%
20%; 50% và 30%
Chọn các đáp án đúng.
Kim loại có những tính chất hóa học nào sau đây?
Phản ứng với phi kim.
Phản ứng với dung dịch axit.
Phản ứng với dung dịch muối.
Phản ứng với oxit axit.
Kim loại thường được dung làm đồ trang sức là
sắt
vàng
chì
kẽm
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều mức độ hoạt động hóa học tăng dần?
Na, K, Fe.
Cu, Fe, Mg.
Cu, K, Zn.
K, Mg, Cu.
Cho 4,6 gam một kim loại kiềm R tác dụng hoàn toàn với nước thu được 2,24 lit khí H2 (đktc). Xác định R?
K
Li
Rb
Na
Cho 6,5 gam kẽm vào dung dịch HCl thì thể tích khí H2 thoát ra (đktc) là
2 lít
4,48 lít
2,24 lít
4 lít
Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là
có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.
đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
không có hiện tượng gì.
Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?
Fe
Zn
Cu
Mg
Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng?
Cu + ZnSO4
Ag + HCl
Ag + CuSO4
Zn + Pb(NO3)2
Kim loại nào sau đây không đẩy được Cu ra khỏi dung dịch CuSO4?
Kẽm
Bạc
Magie
Sắt
Cho các kim loại được ghi bằng chữ cái: A, B, C, D tác dụng riêng biệt với dung dịch HCl. Hiện tượng quan sát được ghi lại như sau:
- A: Giải phóng hidro chậm
- B: Giải phóng hidro nhanh, dung dịch nóng dần
- C: Không có hiện tượng gì
- D: Giải phóng hidro rất nhanh, dung dịch nóng lên
Nếu sắp xếp theo chiều hoá học GIẢM DẦN, thì cách sắp xếp nào sau đây đúng?
D, B, A, C
C, B, A, D
A, B, C, D
B, A, D, C
Cho các kim loại Fe, Cu, Ag, Al, Mg. Trong các kết luận sau đây, kết luận nào sai ?
Kim loại tác dung với dung dịch HCl, H2SO4 loãng: Cu, Ag
Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH: Al
Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc nguội: Al, Fe
Kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường: Tất cả các kim loại trên
Hóa tan hoàn toàn 18 gam một kim loại M cần dùng 800ml dung dịch HCl 2,5M. Kim loại M là kim loại nào sau đây? (biết hóa trị của kim loại trong khoảng từ I đến III).
Ca
Mg
Al
Fe
Kim loại có những tính chất vật lí chung nào ?
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt
Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, ánh kim
Tính dẫn nhiệt, có ánh kim
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có ánh kim
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
Pb.
Li.
Hg.
Ge.
Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2 ?
Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Dung dịch HNO3 đặc, nóng.
H2O.
dung dịch HCl.
Phương trình nào sau đây không đúng (điều kiện cần thiết có đủ)?
2Na + 2HCl → 2NaCl + H2.
2Ca + O2 → 2CaO.
Mg + CuCl2 → MgCl2 + Cu.
2K + ZnSO4 → K2SO4 + Zn.
Kim loại có khả năng tác dụng với
axit, oxi, dung dịch muối
axit, phi kim, dung dịch bazo
axit, oxi, phi kim khác, dung dịch muối
oxi, phi kim, muối, bazo
Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây không đúng?
2Mg + O2 → MgO.
Cu + FeCl2 → CuCl2 + Fe.
Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2.
2K + 2H2O → 2KOH + H2.
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung kim loại là:
Tính dẻo
Tính ánh kim
Tính cứng
Tính dẫn điện, dẫn nhiệt
Cho dãy các kim loại: Li, Be, Na, Mg, Al, K, Fe, Ca, Cr, Zn, Rb, Cu, Sr, Ag, Ba; Số kim loại trong dãy tan trong nước ở nhiệt độ thường là:
7.
8.
9.
10.
Cho các chất sau: H2O, Na2O, CO2, CuO và HCl. Số cặp chất phản ứng được với nhau là:
3
4
5
6
