wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA CACBOHIDRAT

Total questions: 25

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đồng phân của glucozơ là:

a)

Saccarozơ

b)

Fructozơ

c)

Xenlulozơ

d)

Mantozơ

2.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?

a)

Tinh bột

b)

Xenlulozơ

c)

Glucozơ

d)

Saccarozơ

3.

Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là:

a)

Glucozơ

b)

Mantozơ

c)

Fructozơ

d)

Saccarozơ

4.

Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết fructozơ và glucozơ:

a)

AgNO3/NH3

b)

AgNO3/NH3 lấy dư

c)

Cu(OH)2 lấy dư

d)

dung dịch Br2

5.

Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ thì thấy có vị ngọt, là do tinh bột:

a)

Có vị ngọt

b)

Chuyển hóa thành đường saccarozơ

c)

Bị thủy phân tạo thành đường glucozơ

d)

Chuyển hóa thành đường mantozơ

6.

Để phân biệt saccarozơ và glucozơ cần dùng:

a)

H2/Ni, to

b)

AgNO3/NH3

c)

Na

d)

H2SO4 đ

7.

Cặp chất nào sau đây thuộc polisaccarit:

a)

Xenlulozơ và fructozơ

b)

Xenlulozơ và tinh bột

c)

Fructozơ và saccarozơ

d)

Saccarozơ và glucozơ

8.

Cho các chất sau: (1) metyl fomat; (2) axetilen; (3) axit fomic; (4) propin; (5) glucozơ; (6) glixerol. Dãy chất nào có phản ứng tráng bạc?


a)

1, 2, 3

b)

2, 4, 5

c)

1, 3, 5

d)

2, 4, 6

9.

Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là:

a)

Glucozơ

b)

Mantozơ

c)

Fructozơ

d)

Saccarozơ

10.

Trong y học, glucozơ là "biệt dược" có tên gọi là:

a)

Huyết thanh ngọt

b)

Đường máu

c)

Huyết thanh

d)

Huyết tương

11.

Glucozơ có công thức nào sau đây?

a)

[C6H10O5]n

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

C2H4O2

12.

Hợp chất chiếm chủ yếu trong mật ong là

a)

Glucozơ

b)

Fructozơ

c)

Saccarozơ

d)

tinh bột

13.

Saccarozo có nhiều trong các loại thực vật nào?

a)

mía, củ cải đường, hoa thốt nốt

b)

trong quả chín, nhiều nhất là quả nho

c)

ngũ cốc

d)

gạo, ngô, khoai, sắn

14.

Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong cây mía có tên là

a)

Glucozơ

b)

Fructozơ

c)

Saccarozơ

d)

Mantozơ

15.

Thành phần chính trong bông, đay, gai là

a)

Tinh bột

b)

Saccarozơ

c)

Xenlulozơ

d)

Glucozơ

16.

Chất không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

Xenlulozơ

b)

Saccarozơ

c)

Tinh bột

d)

glucozo

17.

Tinh bột có nhiều ở

a)

gạo, ngô, khoai, sắn,...

b)

mía, củ cải đường, cây thốt nốt

c)

rễ, thân, lá, quả chín

d)

gỗ, tre, nứa

18.

Cặp chất tham gia phản ứng thủy phân là

a)

saccarozo và tinh bột

b)

glucozo và xenlulozo

c)

axit axetic và rượu etylic

d)

glucozo và saccarozo

19.

Thủy phân 324g tinh bột với hiệu suất 75%. Khối lượng glucozơ thu được là:

a)

300g

b)

250g

c)

270g

d)

360g

20.

Lên men 1 tấn khoai chứa 75% tinh bột để sản xuất ancol etylic, hiệu suất 90%. Khối lượng ancol thu được là:

a)

0,668 tấn

b)

0,338 tấn

c)

0,383 tấn

d)

0,833 tấn

21.

Đun nóng dung dịch chứa 27g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì khối lượng Ag tối đa thu được là:

a)

10,8g

b)

32,4g

c)

16,2g

d)

21,6g

22.

Để tráng một tấm gương, người ta phải dùng 5,4g glucozơ, biết hiệu suất đạt 95%. Khối lượng Ag bám trên tấm gương là:

a)

6,156g

b)

6,35g

c)

6,25g

d)

6,15g

23.

Cho glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư, tạo ra 40g kết tủa. Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 75% thì khối lượng glucozơ ban đầu là bao nhiêu?

a)

96 gam

b)

36 gam

c)

64 gam

d)

48 gam

24.

Cho x mol glucozơ phản ứng với một lượng vừa đủ AgNO3 trong NH3 đun nóng. Kết thúc phản ứng thu được 64,8gam Ag. Nếu hiệu suất phản ứng là 80% thì giá trị của x là

a)

0,6.

b)

0,24.

c)

0,375.

d)

0,3.

25.

Cho 360g dung dịch glucozơ nồng độ 20% tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng Ag thu được là

a)

64,8g

b)

43,2g

c)

21,6g

d)

86,4g