wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp Toán 5 Cuối HKI (39 câu)

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
a)

8,25              

b)

82,5

c)

8,205

d)

8,025  

2.
a)

8 đơn vị 

b)

8 phần mười

c)

8 chục 

d)

8 phần trăm

3.
a)

9,445

b)

9,454

c)

9,455

d)

9,444

4.

Tỉ số phần trăm của

    3,2 4 là:

a)

4 %

b)

3,2 %

c)

8%

d)

80%

5.

Phép nhân nhẩm 34,245 x 100 có kết quả là:        

a)

3,4245

b)

34245

c)

3424,5

d)

0,34245

6.
a)

5,8 % 

b)

0,58 % 

c)

58 %

d)

580 %

7.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:  3 tấn 14kg =………tấn

a)

314

b)

3,14

c)

3,014

d)

31,004

8.

35m2 7dm2 = …….. m2. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

3,57

b)

3,507

c)

35,7

d)

35,07

9.

Giá trị của chữ số 6 trong số thập phân 23,065 là:

a)

610\frac{6}{10}

b)

6100\frac{6}{100}

c)

61000\frac{6}{1000}

d)

60

10.

Số thập phân gồm có hai chục, hai đơn vị, ba phần mười, năm phần nghìn được viết là:  

a)

22,35

b)

22,035

c)

22,305

d)

202,35

11.
a)

7,5%

b)

75%

c)

0,75%

d)

750%

12.
a)

0,46m

b)

0,23m

c)

23m

d)

46m

13.
a)

36cm

b)

3,6cm

c)

12cm

d)

24cm

14.

41 ha  =  4100 dam2  

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Số lớn nhất trong các số sau là:

                         3,86  ;  3,79  ;  3,7  ;  3,9  ;  3,699 

a)

3,86

b)

3,79

c)

3,699 

d)

3,9

16.
a)

5 455\ \frac{4}{5}

b)

1 151\ \frac{1}{5}

c)

1 451\ \frac{4}{5}

d)

4 154\ \frac{1}{5}

17.
a)

0,5

b)

0,005

c)

5,00

d)

0,05

18.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

9

b)

0,09

c)

0,009

d)

0,9

19.
a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

85%

20.
a)

20,003

b)

20,030

c)

20,300

d)

20,300

21.

Một đội công nhân đắp đường trung bình cứ 5 ngày đắp được 15m .

                        Hỏi 20 ngày đội đó đắp được bao nhiêu m đường ? ( sức làm là như nhau )    

a)

30 m

b)

60 m

c)

300 m

d)

600 m

22.

25% của  100  là 25

a)

Đúng

b)

Sai

23.

0,95ha   = 9500 m2   

a)

Đúng

b)

Sai

24.

a)

1,25

b)

1,52

c)

1,4

d)

1,04

25.

9,45 tấn  = 9450 kg

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Số thập phân 136,268 đọc là:

a)

Một trăm ba mươi sáu phẩy hai sáu tám.

b)

Một trăm ba mươi sáu phẩy hai trăm sáu tám.

c)

Một ba mươi sáu phẩy hai trăm sáu mươi tám.

d)

Một trăm ba mươi sáu phẩy hai trăm sáu mươi tám.

27.
a)

47,480

b)

47,48

c)

47,0480

d)

47,048

28.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

                       3,36 ; 13,107 ; 0,28 ; 28,105 ; 13,4

a)

0,28 ; 3,36 ; 13,4 ; 13,10 ; 28,105.

b)

0,28 ; 3,36 ; 13,4  ; 28,105 ; 13,107.

c)

0,28 ; 3,36 ; 13,107 ; 13,4 ; 28,105.

d)

28,105 ; 13,4 ; 13,107 ; 5,36 ; 0,28.

29.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

4 tấn 5kg = ............... kg

a)

45

b)

405

c)

4005

d)

45000

30.

37m2 21dm= …………. m2 ?     

a)

3,721

b)

37,0021

c)

37,21

d)

372,1

31.
a)

0,07%

b)

0,7%

c)

7%

d)

70%

32.

Lớp 5A có 40 học sinh trong đó số học sinh nữ chiếm 40% số học sinh cả lớp. Vậy số học sinh nam của lớp 5A là bao nhiêu?

a)

16 học sinh nam

(40 : 100 x 40 = 16)

b)

24 học sinh nam

(40 : 100 x 60 = 24)

33.

9,645  =   9 + 0,6  + ……. + 0,005.   Số cần điền vào chỗ chấm là :

a)

0,400

b)

0,04

c)

0,4

d)

0,004

34.
a)

2250dm2

b)

22,5dm2

c)

225dm2

d)

2,25dm2

35.

7 tấn 18kg   = 7,18 tấn

a)

Đúng

b)

Sai

36.

9,8 km2      =  980ha   

a)

Đúng

b)

Sai

37.

a)

1,699 < 1,7 < 1,79 < 1,86 < 1,9

b)

1,699 < 1,79 < 1,7 < 1,86 < 1,9

c)

1,7 < 1,79 < 1,9 < 1,86 < 1,699

d)

1,79 < 1,7 < 1,699 < 1,86 < 1,9

38.

Số thập phân gồm: “Hai trăm, năm đơn vị, sáu phần mười, tám phần nghìn” được viết là:

a)

25,608

b)

25,68

c)

205,608

d)

205,68

39.

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 160 m và chiều rộng 125 m. Hỏi khu đất đó có diện tích bao nhiêu héc - ta?

   Diện tích khu đất là:

a)

2000 ha

(160 x 125 = 20 000m2  = 2000ha)

b)

200 ha

(160 x 125 = 20 000m2  = 200ha)

c)

20 ha

(160 x 125 = 20 000m2  = 20ha)

d)

2 ha

(160 x 125 = 20 000m2  = 2ha)