NEW
Font size
WorksheetsNO PROPLEM Yukichi is here
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Câu 1. Quy tắc trách nhiệm là?
A. Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
B. Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam.
C. Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức.
D. Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật.
Câu 2. Nguyên tắc Hãy chậm lại là?
A. Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp.
B. Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo.
C. Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân.
D. Đáp án khác.
Câu 3. Khai thác thông tin từ những dữ liệu đã có là?
A. Tính toán dữ liệu
B. Phân tích dữ liệu
C. Thống kê dữ liệu
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 4. Mục đích chính của quản lý thông tin là?
A. Xử lý thông tin để
đưa ra các quyết định.
B. Thu thập thông tin.
C. Lữu trữ dữ liệu.
D. Đáp án khác.
Câu 5. Tại các trạm bán xăng, việc thu thập dữ liệu về lượng xăng bán và doanh thu được thực hiện như thế nào
A. Xác nhận số lương xăng ban đầu.
B. Cập nhật lương xăng bán mỗi ngày.
C. Tính số tiền thu được trong mỗi ngày.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 6. Quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật là?
A. Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam.
B. Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức.
C. Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật.
D. Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
Câu 7. Thói quen cá nhân của người lưu trữ có thể dẫn đến?
A. Sự nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công
B. Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ tự động.
C. Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 8. Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời việc?
A. Xử lý dữ liệu.
B. Truy xuất dữ liệu.
C. Khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng.
D. Đáp án khác.
Câu 9. Tình trạng phụ thuộc giữ chương trình và dữ liệu dẫn tới việc?
A. Nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu phải sửa đổi phần mềm.
B. Nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu không phải sửa đổi phần mềm.
C. Nếu không thay đổi cách lưu trữ dữ liệu thì phải sửa đổi phần mềm.
D. Đáp án khác.
Câu 10. Hệ QTCSDL cung cấp các phương tiện thực hiện sao lưu đự phòng (backup) để ?
A. Phòng các sự cố gây mất dữ liệu.
B. Khôi phục dữ liệu khi cần.
C. Cả hai đáp án trên đều đúng.
D. Cả hai đáp án trên đều sai.
Câu 11. Chức năng cập nhật dữ liệu là?
A. CSDL sau khi được khởi tạo chưa có dữ liệu, cần phải nhập dữ liệu vào.
B. Hệ QTCSDL cần cung cấp các chức năng thêm, xoá, sửa dữ liệu.
C. Cả hai đáp án trên đều đúng.
D. Cả hai đáp án trên đều sai.
Câu 12. Đâu không phải là CSDL tập trung?
A. Hệ CSDL cá nhân.
B. Hệ CSDL trung tâm
C. Hệ CSDL khách chủ.
D. Hệ CSDL thuần nhất.
Câu 13. Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu cần cung cấp?
A. Phương tiện kiểm soát quyền truy cập dữ liệu.
B. Chức năng kiểm soát các giao dịch để đảm bảo tính nhất quản của dữ liệu.
C. Cả hai đáp án trên đều đúng.
D. Cả hai đáp án trên đều sai.
Câu 14. Bảng Bản thu âm và bảng Ca sĩ có chung thuộc tính nào?(T quá lười ae thông cam3lol)
A. Chung thuộc tính Aid
B. Chung thuộc tính Sid
B. Chung thuộc tính Mid
D. Chung thuộc tính TenNS.
15. Mỗi hàng của bảng được gọi là một?
A. Trường.
B. Thuộc tính.
C. Khóa.
D. Bản ghi.
Câu 16. Một bảng có thể có?
A. Nhiều khóa.
B. Chỉ một khóa.
C. Chỉ mười khóa.
D. Đáp án khác.
Câu 17. Trường SBD thường có giá trị là?
A. Các số nguyên.
B. Số âm.
C. Kí tự đặc biệt.
D. Các kí tự và chữ số.
Câu 18. DDL của SQL cung cấp?
A. Các yêu cầu truy vấn khởi tạo CSDL.
C. Các yêu cầu truy vấn thiết lập khóa.
B. Các yêu cầu truy vấn khởi tạo bảng.
D. Cả ba đáp ấn trên đều đúng.
Câu 19. SQL là?
A. Một ngôn ngữ yếu, nó hỗ trợ các tính năng khác như: Kiểu dữ liệu, đối tượng tạm thời, thủ tục lưu trữ và thủ tục hệ thống.
B. Một ngôn ngữ mới, nó hỗ trợ các tính năng khác như: Kiểu dữ liệu, đối tượng tạm thời, thủ tục lưu trữ và thủ tục hệ thống
C. Một ngôn ngữ mạnh, nó hỗ trợ các tính năng khác như: Kiểu dữ liệu, đối tượng tạm thời, thủ tục lưu trữ và thủ tục hệ thống.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 20. Muốn Thêm dữ liệu bào bảng <tên bảng> với giá trị lấy từ <danh sách giá trị> ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?
A. INSERT INTO <tên bảng> VALUES <danh sách giá trị>.
B ORDER BY <tên trường>
C. INNER JOIN.
D. DELETE FROM <tên bảng> WHERE <điều kiện>.
Câu 21. Muốn liên kết các băng theo thứ tự chỉ định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?
A. WHERE < điều kiện chọn>.
B. ORDER BY <tên trường>.
C INNER JOIN.
D. DELETE FROM <tên bảng> WHERE <điều kiện>,
Câu 22. Cần phải làm gì để đảm bảo an ninh, an toàn cho các hệ CSDL?
A. Triển khai bảo mật vật lý.
B. Tách biệt máy chủ CSDL.
C. Tránh sử dụng các cổng mạng mặc định
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 23. Đối với những CSDL cần bảo mật như CSDL ngân hàng, chứng khoán.... nếu người dùng tiết lộ thông
tin truy cập thì?
A. Dữ liệu được bảo mật.
B. Dữ liệu còn được bảo mật một phần.
C. Dữ liệu không còn được bảo mật.
d khác
Câu 24. Những truy xuất của người dùng có thể cần phải được lưu lại dưới dạng
A. Biên bản
B. Bản ghi
C. Trường.
D. Tất cả đều đúng
Câu 25. Khi hệ thống cấp điện đột ngột dừng vì những lí do khác thì cần
A. Dùng bộ lưu điện để cấp điện ngay cho hệ thống máy tính quản trị CSDL.
B. Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện.
C. Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 26. Để QTCSDL thì điều quan trọng nhất là?
A. Phải làm chủ được một hệ QTCSDL.
B. Có khả năng ham học hỏi.
C. Có kiến thức chuyên môn.
D. Đáp án khác.
Câu 27. Vì sao người quản trị CSDL cần thường xuyên tạo các bản sao dữ liệu dự phòng?
A. Phù hợp với sự phát triển.
B. Tiết kiện điện.
C. Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời.
D. Cả ba đáp án trên đều sai.
Câu 28. Vì sao người quản trị CSDL cần nắm bắt sự phát triển của công nghệ, đánh giá hoạt động của hệ thống?
A. Nâng cấp công nghệ khi cần thiết.
B. Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời.
C. Phù hợp với sự phát triển.
D. Đáp án khác.
Câu 29. Nguyên tắc Dừng lại, không gửi là?
A. Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp.
B. Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo.
C. Những kẻ lừa đảo thưởng tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân.
D. Đáp án khác.
Câu 30. Khi có kẻ lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật cố gắng thuyết phục rằng thiết bị của bạn đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lập tức cho các dịch vụ để khắc phục các sự cố đó mà trên thực tế nó không hề tồn tại. Em có thể thực hiện nguyên tắc kiểm tra ngay bằng cách?
A. Tự đặt ra cầu hỏi khi thông báo hiện lên có vẻ rất khẩn cấp.
B. Cập nhật phần mềm bảo mật và quét virus.
C. Thử tìm kiếm tên công ty hoặc số điện thoại kèm theo những từ khóa như " lừa đảo" hoặc " khiếu nại". Tìm đến một đơn vị có uy tín và tin cậy để nhờ hỗ trợ.
D. Các đơn vị hỗ trợ công nghệ hợp pháp sẽ không yêu cầu thanh toán ngay dưới dạng thẻ điện thoại, chuyển khoản....... khi mà dịch vụ chưa được thực hiện.
Câu 31. Tại các trạm bán xăng, việc thu thập dữ liệu về lượng xăng bán và doanh thu được thực hiện như thế nào?
A. Xác nhận số lương xăng ban đầu.
B. Cập nhật lương xăng bán mỗi ngày.
C. Tính số tiền thu được trong mỗi ngày.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 32. Cập nhật dữ liệu là ...
A. quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ.
B. quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu.
C. quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có.
D. quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết.
Câu 33. Hoạt động quản lí học sinh KHÔNG cần dữ liệu nào?
A. Họ và tên học sinh.
B. Địa chỉ của học sinh.
C. SĐT học sinh, SĐT của phụ huynh.
D. Anh chị em trong gia đình của học sinh.
Câu 34. Quy tắc lành mạnh là là?
A. Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
B. Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam.
C. Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức.
D. Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật.
Câu 35. Cơ sở dữ liệu là?
A. Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau.
B. Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.
C. Một tập hợp các dữ liệu được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.
D. Đáp án khác.
Câu 36. Tính toàn vẹn của cơ sở dữ liệu là
A. Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chận được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ.
B. Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu
trữ dữ liệu.
C. Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh.
D. Đáp án khác.
Câu 37. Dữ liệu được tổ chức lưu trữ cần đảm bảo?
A. Dễ dàng chia sẻ.
B. Đễ dàng bảo trì phát triển.
C. Hạn chế tối đa việc dữ liệu lặp lại, gây dư thừa dữ liệu.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 38. Phần mềm hỗ trợ làm việc với CSDL cần có các chức năng cập nhật dữ liệu và kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu, hỗ trợ truy xuất dữ liệu và cung cấp giao diện đơn giản để?
A. Người dùng dễ dàng truy xuất dữ liệu.
B. Người dùng dễ dàng tra tìm dữ liệu.
C. Người dùng có thể xem nội dung của các bảng dữ liệu một cách dễ dàng
. Cả ba đáp án trên đều sai.
Câu 39. Để khai thác dữ liệu hiệu quả cần?
A. Sử dụng một hệ quản trị cơ sở dữ liệu đáng tin cậy để giải quyết các khó khăn và đảm bảo tính hiệu quả và bảo mật của dữ liệu.
B. Sử dụng một hệ quản trị cơ sở dữ liệu đa năng.
C. Sử dụng một hệ quản trị cơ sở dữ liệu mới mẻ để giải quyết các khó khăn và đảm bảo tính hiệu quả và bảo mật của dữ liệu.
D. Đáp án khác.
Câu 40. Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu gồm?
A. Khai báo CSDL với tên gọi xác định.
B. Tạo lập, sửa đổi kiến trúc bên trong mỗi CSDL.
C. Nhiều hệ QTCSDL cho phép cải đặt các ràng buộc toàn vẹn dữ liệu để có thể kiểm soát tính đúng đắn của dữ liệu
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 41. CSDL tập trung là
A. Dữ liệu không lưu trữ tập trung ở một máy mà được lưu trữ ở nhiều máy trên mạng và được tổ chức thành những CSDL con.
B. Dữ liệu tập trung ở một máy hoặc nhiều máy.
C. Toàn bộ CSDL được lưu ở một dàn máy tính (có thể bao gồm một hoặc nhiều máy được điều hành chung như một máy).
D. Đáp án khác.
Câu 42. Mỗi cột trong bảng được gọi là?
A. Thuộc tính..
B. Khóa.
C. Bản ghi.
D. Trường.
Câu 43. Cho các bảng sau:
Nhacsi(Aid, TenNS) Casi(Sid, TenCS) Bannhac (Mid, Aid, TenBN) Để biết trường ca Sông Lô do ai sáng tác cần những bảng nào ?
A. Nhacsi.
B. Nhacsi, Bannhac.
C. Nhacsi, casi.
D. Bannhac, casi.
Câu 44. Có thể dùng gì để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau
A. Khóa trong.
B. Khóa chính.
C. Khóa ngoài.
D. Cả ba đáp án trên đều sai.
Câu 45. Bản ghi là?
A. Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng.
B. Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong cột.
C. Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong đoạn.
D. Đáp án khác.
Câu 46. Muốn cập nhật <giá trị> cho trường có tên là <tên trường> trong bảng <tên bảng> ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?
A. UPDATE < tên bảng> SET <tên trường> = < giatri >
B. ORDER BY < tên trường>.
C. INNER JOIN.
D. DELETE FROM <tên bảng> WHERE <điều kiện>.
Câu 47. Thành phần nào của SQL cung cấp các câu truy vấn kiểm soát quyền người dùng với CSDL?
A. DCL.
B. DDL.
C. DML.
D. DSL.
Câu 48. Muốn xóa các dòng trong bảng < tên bảng> thỏa mãn điều kiện> ta dùng cầu truy xuất nào dưới đây?
A. WHERE < điều kiện chọn>.
B. ORDER BY < tên trường>.
C. INNER JOIN.
D. DELETE FROM <tên bảng> WHERE <điều kiện>.
Câu 49. SQL có thành phần nào dưới đây
A. DDL.
B. DML.
C. DCL.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 50. Các sự cố nào về nguồn điện có thể xảy ra?
A. Hệ thống cấp điện không đủ công suất.
B. Hệ thống cấp điện bị quá tải do nhu cầu sử dụng tăng đột biến.
C. Hệ thống cấp điện đột ngột dừng vì những lí do khác.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 51. Khi một ứng dụng CSDL hoạt động, người quản trị?
A. Có thể biết được hết người dùng đang làm gì, các hoạt động diễn ra bên trong hệ thống ra sao.......
B. Có thể quản lý được hết người dùng đang làm gì, các hoạt động diễn ra bên trong hệ thống ra sao.......
C. Không thể biết được hết người dùng đang làm gì, các hoạt động diễn ra bên trong hệ thống ra sao.
D. Đáp án khác.
Câu 52. Việc bảo đảm an ninh CSDL phụ thuộc vào?
A. Ý thức của người dung2.
B. Ý thức của người tạo ra.
C. Ý thức của người hỗ trợ.
D. Đáp án khác.
Câu 53. Để xây dựng chính sách bảo mật CSDL thì cần phải?
A. Lập danh sách các nhóm người dùng đối với hệ CSDL.
B. Xác định quyền hạn các nhóm người dùng đối với hệ CSDL.
C. Cả hai đáp án trên đều đúng.
D. Cả hai đáp án trên đều sai.
Câu 55. Các hiểu biết về kĩ năng CSDL sẽ hết sức hữu ích cho?
A. Những ai có nhu cầu phát triển năng lực chuyên môn ở những bậc học cao hơn liên quan đến tin học.
B. Những công nhân viên chức .
C. Những nhân viên văn phòng.
D. Đáp án khác.
Câu 56. Theo lịch sử phát triển, máy tính thay đổi như thế nào về tốc độ tính toán?
A. Từ không đáng tin cậy đến nhanh nhạy và chính xác
B. Từ nhanh nhạy và chính xác đến đáng tin cậy.
D. Đáp án khác.
C. Từ không đáng tin cậy đến nhanh nhạy và chính xác, đáng tin cậy.
