Font size
S
M
L
XL
WorksheetsContest 1: Chương 1, 2, 3
Total questions: 81
Worksheet time: 41mins
Name
Class
Date
1.
Câu hỏi 1.1: Các mạng máy tính được thiết kế và cài đặt theo quan điểm:
a)
Có cấu trúc đa tầng
b)
Nhiều tầng
c)
Theo lớp
d)
Tập hợp
2.
Câu hỏi 1.4: Quá trình dữ liệu di chuyển từ hệ thống máy tính này sang hệ thống máy tính khác phải trải qua giai đoạn nào:
a)
Phân tích dữ liệu
b)
Nén dữ liệu
c)
Đóng gói
d)
Lọc dữ liệu
3.
Câu hỏi 1.5: Kết nối mạng sử dụng các giao thức khác nhau bằng các:
a)
Bộ chuyển tiếp
b)
Cổng giao tiếp
c)
SONET
d)
Bộ định tuyến
4.
Câu hỏi 1.6: Nhược điểm của mạng dạng hình sao (Star) là:
a)
Khó cài đặt và bảo trì
b)
Khó khắc phục khi lỗi cáp xảy ra, và ảnh hưởng tới các nút mạng khác
c)
Cần quá nhiều cáp để kết nối tới nút mạng trung tâm
d)
Không có khả năng thay đổi khi đã lắp đặt
5.
Câu hỏi 1.7: Đặc điểm của mạng dạng Bus:
a)
Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm (ví dụ như Hub)
b)
Tất cả các nút kết nối trên cùng một đường truyền vật lý
c)
Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau
d)
Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lại
6.
Câu hỏi 1.8: Trong kỹ thuật chuyển mạch kênh, trước khi trao đổi thông tin, hệ thống sẽ thiết lập kết nối giữa 2 thực thể bằng một:
a)
Đường truyền vật lý
b)
Kết nối ảo
c)
Đường ảo
d)
Đường truyền logic
7.
Câu hỏi 1.12: Đặc điểm quan trọng của kiến trúc mạng client/server (khách/chủ):
a)
Client/server là kiến trúc phân cấp, client đóng vai trò yêu cầu và server đáp ứng lại các yêu cầu đó.
b)
Server là host luôn hoạt động, thường có IP cố định, có nhóm các server để chia sẻ công việc. Client có kết nối không liên tục, địa chỉ IP có thể thay đổi, truyền thông với server và thường không truyền thông trực tiếp với client khác.
c)
Câu A và B đều đúng
d)
Câu A và B đều sai
8.
Câu hỏi 1.15: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về đặc trưng của mạng quảng bá:
a)
Tất cả các node cùng truy nhập chung trên một đường truyền vật lý
b)
Nối từng cặp node lại với nhau theo một hình học xác định
c)
Các node trung gian: tiếp nhận, lưu trữ tạm thời và gửi tiếp thông tin
d)
Khả năng đụng độ thông tin (collision) thấp
9.
Câu hỏi 1.16: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng chuyển mạch kênh:
a)
Thiết lập liên kết vật lý, truyền dữ liệu và giải phóng liên kết giữa 2 thực thể
b)
Thiết lập liên kết logic, truyền dữ liệu và giải phóng liên kết giữa 2 thực thể
c)
Truyền dữ liệu giữa 2 thực thể
d)
Thiết lập liên kết và giải phóng liên kết giữa 2 thực thể
10.
Câu hỏi 1.17: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng chuyển mạch gói:
a)
Gói tin lưu chuyển trên các kết nối logic
b)
Gói tin lưu chuyển trên các kết nối vật lý
c)
Gói tin lưu chuyển độc lập hướng đích
d)
Gói tin lưu chuyển trên các kết nối logic hướng đích và trên một đường có thể có nhiều gói tin cùng lưu chuyển
11.
Câu hỏi 1.18: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về quá trình phân mảnh gói tin:
a)
Làm giảm thời gian xử lý
b)
Làm tăng tính linh hoạt của mạng
c)
Ảnh hưởng đến tốc độ trao đổi dữ liệu trong mạng
d)
Tăng tốc độ trao đổi thông tin trong mạng
12.
Câu hỏi 1.20: Khẳng định nào sau đây là đúng nói về cấu trúc vật lý của mạng:
a)
Giao thức mạng (Protocol)
b)
Hình trạng mạng (Topology )
c)
Phương tiện truyền
d)
Các dịch vụ mạng
13.
Câu hỏi 1.22: Trong mạng hình BUS, tất cả các trạm truy nhập ngẫu nhiên vào:
a)
Đường truyền chung
b)
Máy chủ mạng
c)
Bộ nhớ đệm
d)
Các thiết bị kết nối mạng
14.
Câu hỏi 1.23: Mạng LAN hình sao (STAR) khi có sự cố:
a)
Sẽ ngừng hoạt động toàn bộ hệ thống
b)
Không ảnh hưởng tới hoạt động toàn bộ hệ thống
c)
Chỉ ảnh hướng đến trạm có sự cố
d)
Chỉ ảnh hướng đến một phần của hệ thống
15.
Câu hỏi 1.24: Với kiểu kết nối mạng theo dạng hình sao (Star), khi một trạm trong mạng ngưng hoạt động thì các trạm còn lại:
a)
Hoạt động bình thường
b)
Đều ngưng hoạt động
c)
Hoạt động không ổn định
d)
Các câu trên đều sai
16.
Câu hỏi 1.25: Hình trạng mạng nào cho phép tất cả các cặp thiết bị đều có 1 đường nối vật lý trực tiếp:
a)
Star (dạng sao)
b)
Bus (dạng đường trục)
c)
Mesh (dạng lưới)
d)
Hierarchical (dạng phân cấp)
17.
Câu hỏi 1.28: Kiểu mạng nào được hạn chế ở cấp tòa cao ốc hay một công sở:
a)
GAN
b)
WAN
c)
MAN
d)
LAN
18.
Câu hỏi 1.32: Quá trình dữ liệu di chuyển từ hệ thống máy tính này sang hệ thống máy tính khác phải trải qua giai đoạn nào:
a)
Phân tích dữ liệu
b)
Lọc dữ liệu
c)
Đóng gói dữ liệu
d)
Kiểm thử dữ liệu
19.
Câu hỏi 1.34: Các quy tắc điều quản việc truyền thông máy tính được gọi là:
a)
Các giao thức
b)
Các dịch vụ
c)
Các hệ điều hành mạng
d)
Các thiết bị mang tải
20.
Câu hỏi 1.35: Hai kiểu máy tính khác nhau có thể truyền thông nếu:
a)
Chúng cài đặt cùng hệ điều hành mạng
b)
Chúng tuân thủ theo mô hình OSI
c)
Chúng cùng dùng giao thức TCP/IP
d)
Chúng có phần cứng giống nhau
21.
Câu hỏi 1.45: Kiến trúc một mạng LAN có thể là:
a)
RING
b)
BUS
c)
STAR
d)
Có thể sử dụng riêng hoặc phối hợp cả A, B và C
22.
Câu hỏi 1.47: Mô tả nào sau đây dành cho mạng hình sao (star):
a)
Truyền dữ liệu qua cáp đồng trục
b)
Mỗi nút mạng đều kết nối trực tiếp với tất cả các nút khác
c)
Có một nút trung tâm và các nút mạng khác kết nối đến
d)
Các nút mạng sử dụng chung một đường cáp
23.
Câu hỏi 1.51: Các chuẩn Internet là:
a)
TCP và UDP
b)
ACK và NAK
c)
RFC và IETF
d)
FDM và TDM
24.
Câu hỏi 1.52: Giải thông (bandwidth) là:
a)
Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền
b)
Độ đo phạm vi tần số mà đường truyền có thể đáp ứng được
c)
Độ đo sự yếu đi của tín hiệu trên đường truyền
d)
Độ đo sự ảnh hưởng của tiếng ồn điện từ bên ngoài đến tín hiệu đường truyền
25.
Câu hỏi 1.53: Thông lượng (throughput) là:
a)
Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền
b)
Độ đo phạm vi tần số mà đường truyền có thể đáp ứng được
c)
Độ đo sự yếu đi của tín hiệu trên đường truyền
d)
Độ đo sự ảnh hưởng của tiếng ồn điện từ bên ngoài đến tín hiệu đường truyền
26.
Câu hỏi 1.59: Thứ tự các tầng từ cao đến thấp trong mô hình TCP/IP:
a)
Application, Internet, Transport, Network Access
b)
Application, Network Access, Transport, Internet
c)
Application, Transport, Internet, Network Access
d)
Transport, Internet, Application, Network Access
27.
Câu hỏi 1.60: Thứ tự đúng của các đơn vị dữ liệu trong mô hình TCP/IP:
a)
Data, Frame, Segment, Packet, Bit
b)
Data, Segment, Frame, Packet, Bit
c)
Data, Packet, Frame, Segment, Bit
d)
Data, Segment, Packet, Frame, Bit
28.
Câu hỏi 1.61: Thứ tự các tầng của mô hình OSI theo thứ tự từ trên xuống là:
a)
Ứng dụng, Trình diễn, Phiên, Giao vận, Liên kết, Mạng, Vật lý
b)
Ứng dụng, Trình diễn, Phiên, Mạng, Giao vận, Liên kết, Vật lý
c)
Ứng dụng, Trình diễn, Phiên, Giao vận, Mạng, Liên kết, Vật lý
d)
Ứng dụng, Trình diễn, Giao vận, Phiên, Liên kết, Mạng, Vật lý
29.
Câu hỏi 1.62: Chức năng của tầng trình diễn là chuyển đổi:
a)
Ngôn ngữ người sử dụng về ngôn ngữ chung của mạng
b)
Cấu trúc thông tin về cấu trúc khung
c)
Khuôn dạng của gói tin
d)
Các phiên truyền thông giữa các thực thể
30.
Câu hỏi 1.63: Chức năng của tầng giao vận là:
a)
Vận chuyển thông tin giữa các máy chủ (End to End)
b)
Kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu
c)
Đóng gói và vận chuyển thông tin
d)
Phân mảnh và đóng gói dữ liệu
31.
Câu hỏi 1.64: Chức năng của tầng mạng là:
a)
Thực hiện chọn đường
b)
Thực hiện chuyển mạch
c)
Kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu
d)
Đóng gói dữ liệu
32.
Câu hỏi 1.65: Chức năng của tầng liên kết dữ liệu là:
a)
Tạo khung thông tin (Frame)
b)
Đóng gói dữ liệu
c)
Chọn đường
d)
Vận chuyển thông tin giữa các máy chủ (End to End)
33.
Câu hỏi 1.66: Chức năng của tầng vật lý là:
a)
Đảm bảo các yêu cầu truyền/nhận các chuỗi bit qua các phương tiện vật lý
b)
Kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu
c)
Tạo khung thông tin
d)
Phân mảnh và đóng gói dữ liệu
34.
Câu hỏi 1.67: Khi kết nối máy tính từ nhà vào ISP thông qua đường dây điện thoại, tín hiệu trên đường điện thoại sẽ thuộc về tầng:
a)
Giao vận
b)
Mạng
c)
Liên kết dữ liệu
d)
Vật lý
35.
Câu hỏi 1.68: Theo mô hình OSI, định dạng ảnh JPG nằm ở tầng:
a)
Ứng dụng
b)
Phiên
c)
Trình diễn
d)
Mạng
36.
Câu hỏi 1.69: Mô hình OSI chia hoạt động truyền thông thành mấy tầng:
a)
7 tầng
b)
5 tầng.
c)
4 tầng
d)
3 tầng.
37.
Câu hỏi 1.71: Tầng nào xác định giao diện giữa người sử dụng và môi trường OSI:
a)
Tầng ứng dụng
b)
Tầng trình diễn
c)
Tầng phiên
d)
Tầng vận chuyển
38.
Câu hỏi 1.72: Tầng nào dưới đây thiết lập, duy trì, huỷ bỏ "các giao dịch" giữa các thực thể đầu cuối:
a)
Tầng mạng
b)
Tầng liên kết dữ liệu
c)
Tầng phiên
d)
Tầng vật lý
39.
Câu hỏi 1.73: Tầng nào thực hiện việc chuyển giao các thông điệp giữa các tiến trình trên các thiết bị:
a)
Tầng mạng
b)
Tầng giao vận
c)
Tầng liên kết dữ liệu
d)
Tầng phiên
40.
Câu hỏi 1.74: Điều khiển các cuộc liên lạc là chức năng của tầng nào:
a)
Vật lý
b)
Tầng mạng
c)
Tầng phiên
d)
Tầng trình diễn
41.
Câu hỏi 1.75: Trong mô hình OSI, tầng nào thực hiện việc chọn đường và chuyển tiếp thông tin:
a)
Network
b)
Transport
c)
Session
d)
Data link
42.
Câu hỏi 1.76: Trong mô hình OSI, việc mở và đóng các cuộc hội thoại giữa các máy tính là trách nhiệm của:
a)
Tầng phiên
b)
Tầng giao vận
c)
Tầng liên kết dữ liệu
d)
Tầng vật lý
43.
Câu hỏi 1.77: Trong mô hình OSI, đâu là mối quan hệ của một tầng (N) đối với tầng bên trên nó (N+1):
a)
Tầng N cung cấp các dịch vụ cho tầng N+1
b)
Tầng N+1 bổ sung một phần đầu vào thông tin nhận được từ tầng N
c)
Tầng N vận dụng các dịch vụ do tầng N+1 cung cấp
d)
Tầng N không có tác động gì lên tầng N+1
44.
Câu hỏi 1.80: Đơn vị dữ liệu ở tầng presentation là:
a)
Byte
b)
Data
c)
Frame
d)
Packet
45.
Câu hỏi 1.82: Tầng nào trong mô hình OSI chịu trách nhiệm mã hoá dữ liệu:
a)
Application
b)
Presentation
c)
Session
d)
Transport
46.
Câu hỏi 1.83: Tầng nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện:
a)
Data Link
b)
Network
c)
Physical
d)
Transport
47.
Câu hỏi 1.84: Mô hình TCP/IP chia hoạt động truyền thông thành mấy tầng:
a)
7 tầng
b)
6 tầng.
c)
4 tầng
d)
3 tầng.
48.
Câu hỏi 1.85: Thứ tự các tầng từ thấp đến cao trong mô hình TCP/IP:
a)
Ứng dụng, Mạng, Giao vận, Truy nhập mạng
b)
Mạng, Giao vận, Truy nhập mạng, Ứng dụng
c)
Truy nhập mạng, Mạng, Giao vận, Ứng dụng
d)
Truy nhập mạng, Giao vận, Mạng, Ứng dụng
49.
Câu hỏi 1.86: Đơn vị dữ liệu ở tầng Data link là:
a)
Byte
b)
Data
c)
Frame
d)
Packet
50.
Câu hỏi 1.87: Đơn vị dữ liệu ở tầng Internet là:
a)
Byte
b)
Data
c)
Frame
d)
Datagram
51.
Câu hỏi 1.91: Giao thức POP3 sử dụng cổng dịch vụ số:
a)
53
b)
23
c)
25
d)
110
52.
Câu hỏi 1.92: Dịch vụ DNS có chức năng chính là gì:
a)
Phân giải tên netbios
b)
Phân giải tên miền (IP sang tên và ngược lại)
c)
Phân giải địa chỉ MAC
d)
Tất cả đều sai
53.
Câu hỏi 1.93: Nhược điểm nếu xây dựng hệ thống dịch vụ tên miền (DNS) theo mô hình tập trung là:
a)
Nếu điểm tập trung bị hỏng, toàn bộ hệ thống sẽ bị tê liệt
b)
Số lượng yêu cầu phục vụ tại điểm tập trung duy nhất sẽ rất lớn
c)
Chi phí bảo trì hệ thống rất lớn
d)
Tất cả câu trả lời trên
54.
Câu hỏi 1.94.2: Số hiệu cổng (port) của giao thức truyền mail IMAP là:
a)
143
b)
25
c)
21
d)
110
55.
Câu hỏi 1.94: Số hiệu cổng (port) của giao thức truyền mail SMTP là:
a)
23
b)
25
c)
21
d)
110
56.
Câu hỏi 1.95: Giao thức truyền thông trong DNS sử dụng cổng dịch vụ số:
a)
21
b)
25
c)
53
d)
110
57.
Câu hỏi 1.96: Trong số các cặp giao thức và cổng dịch vụ sau, cặp nào là sai:
a)
SMTP:TCP Port 25
b)
FTP:UDP Port 22
c)
HTTP:TCP Port 80
d)
DNS:UDP Port 53
58.
Câu hỏi 1.98: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản HTML:
a)
Là một thủ tục World Wide Web
b)
Phương thức liên kết các file văn bản
c)
Là công cụ soạn thảo trang thông tin Web
d)
Giao diện Web
59.
Câu hỏi 1.99: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về tên gọi loại máy chủ cung cấp dịch vụ thư điện tử:
a)
Web Server
b)
Mail Server
c)
FTP Server
d)
Proxy
60.
Câu hỏi 1.100: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về đơn vị dữ liệu của tầng Ứng dụng (Application):
a)
Message (Thông điệp)
b)
Segment/ Datagram (Đoạn/Bó dữ liệu)
c)
Packet (Gói dữ liệu)
d)
Frame (Khung dữ liệu)
61.
Câu hỏi 1.101: HTTP (Hypertex Transfer Protocol) là:
a)
Giao thức ứng dụng cho phép các máy tính giao tiếp với nhau qua Web và có khả năng liên kết các trang Web với nhau.
b)
Giao thức tầng vận chuyển cho phép truyền tải các trang Web.
c)
Một thành phần tên miền.
d)
Giao diện Web.
62.
Câu hỏi 1.104: Trên Internet, email được gửi từ máy nguồn bằng cách thiết lập một kết nối TCP đến một cổng cụ thể trên máy đích. Cổng đó là:
a)
80
b)
110
c)
25
d)
404
63.
Câu hỏi 1.105: Giả sử có một bản ghi của dịch vụ DNS là (cnn.com, r1.infor.cnn.com, CNAME)
a)
cnn.com là tên viết tắt (rút gọn) của r1.infor.cnn.com
b)
r1.infor.cnn.com là tên viết tắt (rút gọn) của cnn.com
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Cả A và B đều sai
64.
Câu hỏi 1.106: Giao thức được sử dụng để 2 bên truyền file là:
a)
HTTP
b)
FTP
c)
SMTP
d)
SNMP
65.
Câu hỏi 1.107: Giả sử có một bản ghi của dịch vụ DNS là (alpha.com, 123.4.5.7, NS). Chọn câu trả lời đúng:
a)
123.4.5.7 là địa chỉ IP của máy alpha.com
b)
alpha.com là một tên miền, không phải là một máy
c)
123.4.5.7 là địa chỉ IP của máy phục vụ thư (mail server) có tên miền là google.com
d)
Tất cả đều sai
66.
Câu hỏi 1.108: Giả sử tất cả các máy tính thuê bao Internet của FPT khi truy cập vào website google.com đều bị chuyển hướng sang một trang web khác. Các máy tính thuê bao các ISP khác không gặp tình huống này. Nguyên nhân gây ra lỗi lớn nhất sẽ là:
a)
Các máy tính bị nhiễm virus
b)
Website google bị lỗi
c)
DNS server của FPT bị lỗi
d)
Router ra ngoài của ISP FPT bị lỗi
67.
Câu hỏi 1.109: Các Web client thường được gọi là gì:
a)
Netscape Navigator
b)
Browers
c)
Mosaic
d)
HTML interpreter (trình thông dịch HTML)
68.
Câu hỏi 1.110: Web server thường sử dụng phần mềm chạy trên:
a)
Cổng 25
b)
Cổng 404
c)
Cổng 125
d)
Cổng 80
69.
Câu hỏi 1.111: Để thiết kế một trang Web như chúng ta vẫn thấy trên màn hình (các định dạng font chữ, màu sắc, các hiệu ứng đồ họa, các đường liên kết), người ta đã phát triển một kiểu định dạng đặc biệt. Định dạng trang chuẩn được dùng trong Web là:
a)
HTTP
b)
Mosaic
c)
HTML
d)
Netscape
70.
Câu hỏi 1.113: Trong những thông điệp HTTP trả lời dưới đây, thông điệp nào không đúng:
a)
200 "OK"
b)
301 "Moved Permanently"
c)
404 "Not found"
d)
202 "Not Implemented"
71.
Câu hỏi 1.114: Những thông điệp nào dưới đây được giao thức POP3 hỗ trợ:
a)
Kiểm chứng (Authorization)
b)
Đọc một thư (Retrieving a message)
c)
Xoá một thư
d)
Tất cả đều đúng
72.
Câu hỏi 1.115: Giao thức nào thuộc tầng Application:
a)
IP
b)
HTTP
c)
NFS
d)
TCP
73.
Câu hỏi 1.116: Cho biết ứng dụng nào thuộc loại Client/Server:
a)
WinWord
b)
WWW (World Wide Web)
c)
Excel
d)
Photoshop
74.
Câu hỏi 1.117: Mã 404 trong thông điệp trả lời từ Web server cho Web client có ý nghĩa:
a)
Server không hiểu yêu cầu của client
b)
Đối tượng client yêu cầu không có
c)
Không có câu trả lời nào đúng
d)
Yêu cầu của Client không hợp lệ
75.
Câu hỏi 1.118: Giao thức được sử dụng để truyền thư giữa các máy chủ phục vụ thư (Mail server) là:
a)
HTTP
b)
FTP
c)
SMTP
d)
POP
76.
Câu hỏi 1.121: Các ứng dụng dùng giao thức TCP:
a)
Web, truyền file, Email
b)
Web, DNS, điện thoại Internet
c)
Hội thảo từ xa, điện thoại Internet, streaming media
d)
Telnet, DNS, Email
77.
Câu hỏi 1.122: Các ứng dụng dùng giao thức UDP:
a)
Web, truyền file, Email
b)
Web, DNS, điện thoại Internet
c)
Hội thảo từ xa, điện thoại Internet, streaming media
d)
Telnet, DNS, Email
78.
Câu hỏi 1.123: Định danh (identifier) của tiến trình bao gồm:
a)
Địa chỉ IP của host
b)
Địa chỉ IP và số hiệu cổng liên kết với tiến trình trên host
c)
Địa chỉ IP nguồn và địa chỉ IP đích
d)
Địa chỉ IP nguồn, số hiệu cổng nguồn, địa chỉ IP đích, số hiệu cổng đích
79.
Câu hỏi 1.124: Đâu là một URL:
a)
www.someschool.edu
b)
192.168.1.1
c)
…/someDept/pic.gif
d)
www.someschool.edu/someDept/pic.gif
80.
Câu hỏi 1.125: RTT (Round Trip Time) là:
a)
Thời gian khởi tạo kết nối TCP
b)
Thời gian để gửi một gói nhỏ đi từ client đến server
c)
Thời gian để gửi một gói nhỏ đi từ client đến server và quay lại
d)
Thời gian truyền file
81.
Câu hỏi 1.126: Trong cơ sở dữ liệu của DNS lưu trữ các resource record (RR) có dạng:
a)
(name, value, type, ttl)
b)
(value, name, ttl, type)
c)
(value, ttl, name, type)
d)
(name, type, ttl, value)
Reset
