Worksheetsgdkt-pl 10
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Câu 1: Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về đặc điểm của mô hình kinh tế hộ gia đình?
Mô hình kinh tế hộ gia đình thường có quy mô vốn lớn, có trình độ kĩ thuật cao.
Mô hình kinh tế hộ gia đình là mô hình kinh tế dễ huy động vốn để sản xuất kinh doanh.
Quy mô sản xuất kinh doanh của mô hình kinh tế hộ thường nhỏ, vốn đầu tư thấp.
Mô hình kinh tế hộ gia đình dựa chủ yếu vào công nghệ và sức lao động hiện đại.
Câu 2. Mô hình kinh doanh nào sau đây là mô hình hộ gia đình?
Làng chiếu Định Yên.
Cơ khí Thành Long.
Bò sữa Long Thành.
Mây Tre Đan Tăng Tiến.
Câu 3. Mô hình kinh doanh hợp tác xã có điểm nào khác biệt bật nhất so với các mô hình kinh doanh còn lại?
Đặt tính xã hội lên trên tính kinh tế.
Chỉ hoạt động để phục vụ cho người dân và không thu lợi nhuận.
Chỉ hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận.
Đặt tính kinh tế lên trên tính xã hội.
Câu 4. Mô hình kinh doanh nào sau đây là mô hình hợp tác xã?
Liên minh hợp tác xã Thành phố Hồ Chí Minh.
Công ty cổ phần xe khách Sài Gòn.
Bò sữa Long Thành.
Làng chiếu Định Yên.
Câu 5. Mô hình doanh nghiệp bao gồm hình thức nào sau đây?
Công ty TNHH, công ty hợp doanh, doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp tư nhân.
Công ty cổ phần, công ty hợp doanh, doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp tư nhân.
Công ty TNHH, công ty cổ phần, doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Công ty TNHH, công ty cổ phần, doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp tư nhân.
Câu 6. Mô hình nào sau đây là mô hình doanh nghiệp?
Liên minh hợp tác xã Thành phố Hồ Chí Minh.
Công ty cổ phần xe khách Sài Gòn.
Làng chiếu Định Yên.
Làng gốm Bát Tràng.
Câu 7. Trong hình thức công ty cổ phần. Chức vụ Chủ tịch Hội đồng quản trị do ai bầu ra?
A. Không có người bầu, người nắm giữ nhiều cổ phần nhất là người giữ chức vụ Chủ tịch Hội đồng quản trị.
B. Cổ đông lớn.
C. Founder và Co-Founder
D. Đại hội đồng cổ đông.
Câu 8. Tín dụng là quan hệ vay mượn giữa người cho vay vốn và người vay vốn dựa trên nguyên tắc ……………………. cả vốn và lãi suất.
A. Hoàn trả trực tiếp.
B. Không hoàn trả trực tiếp.
C. Hoàn trả có kì hạn.
D. Hoàn trả không kì hạn.
Câu 9. Vai trỏ nào sau đây không phải là vai trỏ của tín dụng?
A. Là công cụ điều tiết kinh tế - xã hội quan trọng của Nhà nước.
B. Huy động vốn thúc đẩy sự phát triển kinh tế.
C. Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn, tăng lượng tiền mặt trong lưu thông.
D. Góp phần cải thiện cuộc sống của dân cư.
Câu 10. Ngân hàng quốc doanh là
A. ngân hàng có hơn 50% vốn điều lệ là của nhà nước.
B. ngân hàng có 100% vốn điều lệ là của nhà nước.
C. ngân hàng của các doanh nghiệp hàng đầu 1 quốc gia.
D. ngân hàng của các doanh nhân hàng đầu 1 quốc gia.
Câu 11. Tín dụng đen là
A. quan hệ vay mượn giữa người cho vay vốn và người vay vốn dựa trên nguyên tắc hoàn trả có kì hạn cả vốn và lãi suất ở mức cao.
B. quan hệ vay mượn giữa người cho vay vốn và người vay vốn dựa trên nguyên tắc hoàn trả có kì hạn cả vốn và lãi suất.
C. quan hệ vay mượn giữa người cho vay vốn và người vay vốn dựa trên nguyên tắc hoàn trả có kì hạn cả vốn và lãi suất ở mức thấp.
D. quan hệ vay mượn giữa người cho vay vốn và người vay vốn dựa trên nguyên tắc hoàn trả có kì hạn cả vốn và không có lãi suất.
Câu 12. Hành vi nào sau đây không phải là hành vi hạn chế tín dụng đen?
A. Vay mượn tiền thông qua các app cho vay online thủ tục đơn giản.
B. Tuyên truyền cho người thân về tác hại của tín dụng đen.
C. Vay tiền ở ngân hàng chính sách xã hội để xây nhà.
D. Vay tiền của các tổ chức tín dụng được nhà nước cấp phép kinh doanh.
Câu 13. Khoảng chênh lệch khi sử dụng tín dụng so với khi sử dụng tiền mặt được gọi là
A. chi phí hoa hồng.
B. chi phí môi giới.
C. chi phí tín dụng.
D. số tiền lãi phải trả cho dịch vụ tín dụng.
Câu 14. Tín dụng ngân hàng là quan hệ tín dụng bằng
A. hàng hóa.
B. tiền tệ.
C. tư liệu sản xuất.
D. hàng hóa và tiền tệ.
Câu 15. Vay thế chấp là hình thức vay tín dụng
A. dựa trên uy tín của người cho vay.
B. cần có tài sản đảm bảo.
C. dựa trên uy tín của bên cho vay.
D. không cần tài sản đảm bảo.
Câu 16. Điều kiện để vay tín chấp là gì?
A. Chứng minh thu nhập cá nhân.
B. Có tài sản thế chấp.
C. Không cần điều điện.C. Không cần điều điện.
D. Đủ 18 tuổi.
Câu 17. Tín dụng thương mại thường được thể hiện thông qua hình thức nào?
A. Vay tiền.
B. Phát hành trái phiếu.
C. Mua, bán trả góp.
D. Phát hành công trái.
Câu 18. Đối tượng nào sau đây được vay tín dụng nhà nước?
A. Công nhân làm trong các xí nghiệp.
B. Bất cứ ai cũng được phép vay tín dụng nhà nước.
C. Nhân viên ngân hàng.
D. Cán bộ, công chức, viên chức nhà nước.
Câu 19. Ông T vay ngân hàng năm trăm tỉ để kinh doanh, để được vay ông phải mang giấy tờ nhà để thế chấp với ngân hàng. Do dịch covid nên việc kinh doanh của ông thua lỗ nặng và phá sản vì vậy ông không thể trả theo đúng thời hạn thỏa thuận với ngân hàng trước đó. Trường hợp này, ông T sẽ phải làm gì để thanh toán nợ ngân hàng?
A. Chuyển quyền sở hữu tài sản thế chấp cho ngân hàng.
B. Được ra thêm thời hạn để xoay nợ trả ngân hàng.
C. Phạt hành chính và tiếp tục được thêm thời hạn trả nợ.
D. Bị xử phạt hình sự về hành vi không hoàn trả nợ ngân hàng.
Câu 20. Anh M mới đăng kí sử dụng một loại thẻ mà được chi tiêu, mua sắm thoải mái mặc dù trong thẻ không có tiền, tuy nhiên trong một khoảng thời hạn nhất định nếu anh M không hoàn trả số tiền đã chi tiêu thì anh phải trả một mức lãi theo quy định. Trong trường hợp này, anh M đang sử dụng loại thẻ nào sau đây?
A. Thẻ trả trước.
B. Thẻ ghi nợ quốc tế.
C. Thẻ tín dụng.
D. Thẻ ATM.
Câu 21. Kế hoạch tài chính cá nhân là bản kế hoạch về
A. thu tài chính cá nhân.
B. thu chi tài chính cá nhân.
C. chi tài chính cá nhân.
D. thu chi tài chính tập thể.
Câu 22. Kế hoạch tài chính cá nhân trong vòng 2 tháng được gọi là?
A. Kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn.
B. Kế hoạch tài chính cá nhân trung hạn.
C. Kế hoạch tài chính cá nhân dài hạn.
D. Kế hoạch tài chính cá nhân vô thời hạn.
Câu 23. Các bước lập kế hoạch tài chính cá nhân bao gồm
A. Xác định mục tiêu và thời hạn – Xác định tài chính cá nhân – Thiết lập quy tắc thu chi cá nhân – Tuân thủ kế hoạch tài chính cá nhân.
B. Xác định tài chính cá nhân – Xác định mục tiêu và thời hạn – Thiết lập quy tắc thu chi cá nhân – Tuân thủ kế hoạch tài chính cá nhân. .
C. Xác định mục tiêu và thời hạn – Xác định tài chính cá nhân – Tuân thủ kế hoạch tài chính cá nhân – Thiết lập quy tắc thu chi cá nhân.
D. Thiết lập quy tắc thu chi cá nhân - Xác định mục tiêu và thời hạn – Xác định tài chính cá nhân – Tuân thủ kế hoạch tài chính cá nhân.
Câu 24. Trong các loại kế hoạch tài chính cá nhân, loại kế hoạch nào là cơ sở để thực hiện các kế hoạch tài chính cá nhân còn lại?
A. kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn.
B. kế hoạch tài chính cá nhân trung hạn.
C. kế hoạch tài chính cá nhân dài hạn.
D. kế hoạch tài chính cá nhân trung hạn và dài hạn.
Câu 25. Trường hợp nào dưới đây không thể lập kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn?
A. C muốn có bút mới nên đã tiết kiệm để mua đồ dùng học tập.
B. Gần Tết H kiệm để mua quần áo mới.
C. B đi học thấy gần trường bán bộ đồ chơi mình yêu thích nên đã tiết kiệm để mua một bộ.
D. Cô A tiết kiệm để năm sau làm đám cưới cho con trai.
Câu 26. Nội dung nào sau đây không thể hiện vai trò của kế hoạch tài chính cá nhân?
A. Chủ động rong từng hoạt động chi tiêu, tiết kiệm.
B. Giúp phát triển, định hướng nghề nghiệp tương lai.
C. Cẩn thận hơn trong việc đầu tư và vay nợ.
D. Quản lí hiệu quả nguồn tài chính.
Câu 27. Để đáp ứng một nhu cầu nào đó trong tương lai với số tiền sử dụng lớn cần lập loại kế hoạch tài chính cá nhân nào?
A. Kế hoạch tài chính cá nhân dài hạn.
B. Kế hoạch tài chính cá nhân trung hạn.
C. Kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn.
D. Kế hoạch tài chính cá nhân vô thời hạn.
Câu 28. Anh K có khoản thu nhập là 10 triệu đồng mỗi tháng, anh phân chia số tiền đó vào khoản chi cho sinh hoạt cuộc sống là 6 triệu, còn 4 triệu anh đưa vào khoản tiết kiệm. Anh dự kiến mình sẽ mua một chiếc xe máy có giá trị là 25 triệu đồng. Trong trường hợp này anh K sẽ sử dụng hình thức kế hoạch chi tiêu nào sau đây là phù hợp (lương và giá xe không thay đổi trong các năm tới)?
A. Kế hoạch tài chính dài hạn
B. Kế hoạch tài chính trung hạn.
C. Kế hoạch tài chính ngắn hạn.
D. Kế hoạch tài chính vô thời hạn.
