Font size
Worksheetsđề cương sử địa
Total questions: 44
Worksheet time: 56mins
Câu 1. Sự suy yếu, khủng hoảng của chính quyền phong kiến chúa Nguyễn ở Đàng Trong vào giữa thế kỉ XVIII đã dẫn đến hậu quả gì?
A. Nông dân Đàng Trong vùng lên khởi nghĩa chống lại chính quyền.
B. Tạo điều kiện thuận lợi cho nhà Minh xâm lược lãnh thổ Đại Việt.
C. Bùng nổ cuộc khởi nghĩa của Hoàng Công Chất ở vùng Điện Biên.
D. Tạo điều kiện cho thực dân Pháp mở rộng xâm lược Việt Nam.
Câu 2. Cuối thế kỉ XIX, công nghiệp sản xuất của Anh đứng thứ mấy trên thế giới?
A Thứ ba.
C. Thứ hai.
B. Thứ tư.
D. Thứ nhất.
Câu 3. Chủ nghĩa đế quốc Pháp được mệnh danh là gì?
A. Chủ nghĩa đế quốc ngân hàng.
B. Chủ nghĩa đế quốc thực dân.
C. Chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi.
D. Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt và hiếu chiến.
Câu 4. Chính quyền thành lập sau cách mạng tháng Hai là
A. chính quyền tư sản .
B. chính quyền phong kiến.
C. chính quyền vô sản .
D. chính quyền tư sản và chính quyền Xô Viết song song tồn tại .
Câu 5. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tính chất của cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất?
A. Đế quốc.
B. Xâm lược.
C .Phi nghĩa.
D .Chính nghĩa
Câu 6. Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga là gì?
A. Cách mạng tư sản.
B Cách mạng vô sản.
C. Cách mạng dân tộc dân chủ.
D. Cách mạng dân chủ tư sản.
Câu 7. Nguyên nhân nào khiến tốc độ tăng trưởng kinh tế của Pháp phát triển chậm lại (giai đoạn cuối thế kỉ XIX)?
A. Không sử dụng máy móc trong sản xuất công nghiệp.
B. Ảnh hưởng từ thất bại sau cuộc chiến tranh Pháp - Phổ.
C. Hệ thống thuộc địa thu hẹp, sức mua của nhân dân giảm sút.
D. Tư sản Pháp không đầu tư phát triển công nghiệp trong nước
Câu 8: Khối Phát xít gồm những nước nào?
A. Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản
B. Đức, I-ta-li-a, Pháp
C. Nhật Bản, Anh, Pháp
D. Đức, Nhật Bản, Anh
Câu 10. Nội dung nào sau đây không đúng nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của phong trào Tây Sơn?
A. Sự ủng hộ và giúp đỡ nhiệt tình của nhân dân Chăm – pa.
B. Nhờ có sự ủng hộ của đông đảo các tầng lớp nhân dân.
C. Sự lãnh đạo, chỉ huy tài tình của Bộ chỉ huy nghĩa quân.
D. Truyền thống yêu nước chống ngoại xâm của dân tộc.
Câu 11. Vị anh hùng dân tộc nào đã đọc lời dụ tướng sĩ, thể hiện rõ quyết tâm đánh giặc
ngoại xâm, bảo vệ độc lập dân tộc?
Đánh cho để dài tóc,
Đánh cho để răng đen,
Đánh cho nó chích luân bất phản
Đánh cho nó phiến giáp bất hoàn,
Đánh cho sử tri Nam quốc anh hùng chi hữu chủ.
A. Lý Thường Kiệt.
B. Trần Nhân Tông.
C. Quang Trung – Nguyễn Huệ
D. Mạc Đăng Dung.
Câu 12. Vì sao trong chính sách đối ngoại, giới cầm quyền Đức chủ trương chạy đua vũ trang
A. Để giành thế đối trọng về sức mạnh quân sự với các nước đế quốc khác.
B. Đức chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa khi phần lớn các nước trên thế giới đã trở thành thuộc địa của Anh, Pháp...
C. Vì Đức muốn trở thành nước bá chủ thế giới.
D. Vì giới cầm quyền muốn xây dựng chế độ quân chủ lập hiến.
Câu 13. Trong các chính sách tiến bộ của Công xã Pa – ri, chính sách nào thể hiện tính ưu việt của công xã?
A Tách nhà thờ khỏi hoạt động của nhà nước.
B. Giao cho công nhân quản lí những xí nghiệp của bọn chủ bỏ trốn.
C. Quy định về tiền lương tối thiểu, giảm lao động ban đêm, cấm cúp phạt, đánh đập công nhân
D. Thực hiện chế độ giáo dục bắt buộc, miễn học phí.
Câu 14. Việc xác định con đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc chịu ảnh hưởng sâu sắc từ Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917, trước hết vì cuộc cách mạng này:
A. Đã giải phóng các dân tộc thuộc địa trong đế quốc Nga.
B.Đã giải phóng hoàn toàn giai cấp công nhân và nông dân.
C. Lật độ được sự thống trị của tư sản và phong kiến.
D. Là cuộc cách mạng vô sản đầu tiên trên thế giới.
Câu 15. Mười ngày rung chuyển thế giới là tác phẩm của Giôn Rít (người Mỹ), xuất bản năm 1919 diễn giải nguyên nhân và diễn biến của cuộc cách mạng nào dưới đây?
A. Công xã Pa-ri ở Pháp năm 1871.
B. Cách mạng Nga năm 1905 - 1907.
C. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917.
D. Cách mạng tháng Hai ở Nga năm 1917.
Câu 16. C.Mác và Ph.Ăng-ghen là tác giả của văn kiện nào dưới đây?
A. Tuyên ngôn về Nhân quyền và Dân quyền.
B.Tình cảnh của giai cấp công nhân Anh.
C. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.
D. Bàn về Khế ước xã hội.
Câu 1. Bằng kiến thức lịch sử đã được học, em hãy:
a. Đánh giá vai trò của Nguyễn Huệ - Quang Trung trong phong trào Tây Sơn.
b. Từ hậu quả của cuộc Chiến tranh thế giới lần thứ nhất( 1914-1918) theo em các nước cần làm gì để góp phần duy trì hòa bình thế giới?
Câu 2: Sau khi Cách mạng tháng Mười Nga thắng lợi, ngay năm 1919 nhà văn Mĩ Giôn — rit đã công bố tác phẩm “Mười ngày rung chuyển thế giới”. Hãy giải thích lí sao Giôn – xit lại đặt tên cho cuốn sách là “Mười ngày rung chuyển thế giới”.
Câu 1. Nguồn tài nguyên khoáng sản nước ta có nhiều loại, phần lớn có trữ lượng
A. rất nhỏ.
B. vừa và nhỏ.
C. rất lớn.
D. khá lớn.
Câu 2. Nước ta có khoảng bao nhiêu loại khoáng sản?
A. 50 loại khoáng sản khác nhau
B. 60 loại khoáng sản khác nhau.
C. 70 loại khoáng sản khác nhau.
D. 80 loại khoáng sản khác nhau.
Câu 3. Khoáng sản nào sau đây thuộc khoáng sản năng lượng?
A. Khí tự nhiên.
B. Man-gan.
C. Bô-xít.
D. Cao Lanh.
Cấu 4. Ở nước ta, các mỏ nội sinh thường hình thành ở
A. các vùng biển nông, vùng bờ biển.
B. các vùng đứt gãy sâu, uốn nếp mạnh.
C. vùng trũng được bồi đắp, lắng đọng.
D. nơi có hoạt động mac-ma, ven biển.
Câu 5. Dầu mỏ, khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?
A. Thềm lục địa phía Đông Nam.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Vùng biển Trung Bộ, các đảo.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 6. Than phân bố chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?
A. Đông Bắc.
B. Đông Nam Bộ.
C. Tây Bắc.
D. Tây Nguyên.
Câu 7. Mỏ Apatit tập trung chủ yếu ở tỉnh nào sau đây?
A. Lạng Sơn.
B. Bắc Giang.
C. Lào Cai.
D. Yên Bái.
Câu 8. Đồng bằng nào sau đây ở nước ta tập trung nhiều than bùn?
A. Đồng bằng Thanh - Nghệ - Tĩnh.
B. Đồng bằng duyên hải miền Trung.
C.Đồng bằng sông Hồng.
D.Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 9. Vấn đề nào dưới đây được quan tâm khi khai thác, vận chuyển và chế biến khoáng
A. Chi phí vận chuyển, chế biến lớn.
B. Giá thành sản phẩm đầu ra thấp.
C. Gây ô nhiễm môi trường sinh thái.
D. Khó khăn trong khâu vận chuyển.
Câu 10. Hiện trạng một số mỏ khoáng sản nước ta là:
A. khả năng tự phục hồi.
B. không bị hao kiệt nhiều.
C. có trữ lượng rất lớn.
D. bị khai thác quá mức.
Câu 11. Ở nước ta, tài nguyên khoáng sản có vai trò nào sau đây?
A. Bảo vệ đa dạng sinh học, tài nguyên đất.
B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
C. Đảm bảo an ninh lương thực của nước ta.
D. Tạo nhiều việc làm cho người lao động.
Câu 12. Ở vùng Bắc Trung Bộ, mỏ sắt lớn nhất ở tỉnh nào sau đây?
A. Thanh Hóa.
B. Nghệ An.
C. Quảng Trị.
D.Hà Tĩnh.
Câu 13. Hằng năm, nước ta có lượng mưa trung bình khoảng
A. 1500 - 2000mm/năm.
B. 1200 – 1800mm/năm.
C.1300 - 2000mm/năm.
D. 1400 - 2200mm/năm.
Câu 14. Số giờ nắng nước ta nhận được mỗi năm là
A.1300 - 4000 giờ trong năm.
B. 1400 – 3500 giờ trong năm.
C.1400 - 3000 giờ trong năm.
D. 1300 - 3500 giờ trong năm.
Câu 15. Tính chất ẩm của khí hậu nước ta thể hiện qua các yếu tố nào sau đây?
A. Nhiệt độ và số giờ nắng.
B. Lượng mưa và độ ẩm.
C. Độ ẩm và cán cân bức xạ.
D. Ánh sáng và lượng mưa.
Câu 16. Ở nước ta, loại gió nào sau đây thổi quanh năm?
A Tin phong
B. Đông Bắc.
C.Tây Nam.
D. Đông Nam.
Câu 17. Ở Bắc Bộ, vào mùa hạ gió mùa thổi theo hướng nào sau đây?
A. Đông Nam.
B. Đông Bắc.
C.Tây Nam.
D. Tây Bắc.
Câu 18. Gió mùa mùa đông hoạt động ở nước ta vào thời gian nào sau đây?
A. Từ tháng 10 đến tháng 4 năm sau.
B. Từ tháng 10 đến tháng 5 năm sau.
C.Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.
D. Từ tháng 11 đến tháng 5 năm sau.
Câu 19. Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi nào dưới đây?
A. Bạch Mã.
B. Trường Sơn Nam.
C.Hoàng Liên Sơn.
D. Trường Sơn Bắc.
Câu 20. Đặc điểm thời tiết vào mùa đông của miền khí hậu miền Bắc là
A. nóng, khô và phân thành hai mùa rõ rệt.
B. đầu mùa tương đối khô, cuối mùa ẩm ướt.
C. nóng ẩm và mưa nhiều diễn ra quanh năm.
D. thời tiết lạnh buốt và khô ráo, nhiều mây.
Câu 21. Ở nước ta, khu vực nào chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của bão và áp thấp nhiệt đới?
A. Duyên hải Bắc Bộ và Trung Bộ.
B. Bắc Trung Bộ và Trung Bộ.
C. Đồng bằng Bắc Bộ và Nam Trung Bộ.
D. Đông Nam Bộ và cực Nam Trung Bộ.
Câu 22. Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh mẽ nhất ở khu vực nào sau đây của nước ta?
A. Đông Bắc và đồng bằng Bắc Bộ.
B. Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung bộ.
C. Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
D. Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung bộ.
Câu 23. Ở vùng biển và thềm lục địa nước ta có khí hậu
A. nhiệt đới gió mùa ẩm.
B. ôn hòa hơn trong đất liền.
C. có sự phân hóa phức tạp.
D. phân hóa theo bắc - nam.
Câu 24. Khí hậu nước ta cho phép phát triển một nền nông nghiệp
A. nhiệt đới.
B. xích đạo.
C. cận nhiệt.
D. ôn đới.
Câu 25. Khó khăn chủ yếu của khí hậu đối với nông nghiệp nước ta hiện nay là
A. hạn hán, mưa phùn, bão.
B. nhiều thiên tai, dịch bệnh.
C. sâu bệnh và sương muối.
D. sạt lở bờ biển, cháy rừng.
Câu 1: Chứng minh khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới ẩm
Câu 2: Cho biết sự phân bố than nâu, boxit, apatit, dầu khí, đá vôi, than đá
