wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 1-ĐỊA 8 25.26

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đồng bằng nào tiếp giáp Vịnh Bắc Bộ?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Các đồng bằng duyên hải miền Trung

d)

Đáp án khác

2.

Ở vùng Trường Sơn Nam, chuyển tiếp giữa miền núi, cao nguyên với miền đồng bằng là địa hình gì?

a)

Núi thấp

b)

Bán bình nguyên Đông Nam Bộ

c)

Trung du

d)

Đáp án khác

3.

Địa hình các-xtơ khá phổ biến, có những cảnh quan đẹp như vùng hồ Ba Bể, vịnh Hạ Long là đặc điểm của địa hình nào?

a)

Vùng núi Tây Bắc

b)

Vùng núi Đông Bắc

c)

Vùng Trường Sơn Bắc

d)

Vùng Trường Sơn Nam

4.

Vùng núi Trường Sơn Nam nằm ở đâu?

a)

Giữa sông Hồng và sông Cả

b)

Kéo dài khoảng 600 km từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

c)

Phía nam dãy Bạch Mã, chủ yếu ở khu vực: Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ và một phần Đông Nam Bộ.

d)

Tả ngạn sông Hồng đến biên giới phía Bắc

5.

Vùng núi Trường Sơn Bắc nằm ở đâu?

a)

Giữa sông Hồng và sông Cả

b)

Kéo dài khoảng 600 km từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

c)

Phía nam dãy Bạch Mã, chủ yếu ở khu vực: Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ và một phần Đông Nam Bộ.

d)

Tả ngạn sông Hồng đến biên giới phía Bắc

6.

Vùng núi Tây Bắc nằm ở đâu?

a)

Giữa sông Hồng và sông Cả

b)

Kéo dài khoảng 600 km từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

c)

Phía nam dãy Bạch Mã, chủ yếu ở khu vực: Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ và một phần Đông Nam Bộ.

d)

Tả ngạn sông Hồng đến biên giới phía Bắc

7.

Vùng núi Đông Bắc nằm ở đâu?

a)

Giữa sông Hồng và sông Cả

b)

Kéo dài khoảng 600 km từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

c)

Phía nam dãy Bạch Mã, chủ yếu ở khu vực: Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ và một phần Đông Nam Bộ.

d)

Tả ngạn sông Hồng đến biên giới phía Bắc

8.

Dải núi nước ta chạy dài 1400 km, từ đâu đến đâu?

a)

Tây Bắc tới Nam Bộ

b)

Tây Bắc tới Tây Nguyên

c)

Tây Bắc tới Đông Nam Bộ

d)

Đông Bắc tới Đông Nam Bộ

9.

Địa hình núi cao trên 2.000 m chiếm bao nhiêu diện tích cả nước?

a)

10% diện tích

b)

15% diện tích

c)

1% diện tích

d)

5% diện tích

10.

Địa hình Việt Nam chủ yếu là gì?

a)

Núi cao

b)

Đồng bằng

c)

Đồi núi thấp

d)

Đáp án khác

11.

Núi Ngọc Linh (2598 m) thuộc dãy nào?

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Hoàng Liên Sơn

d)

Tất cả đều sai

12.

Ở phía Bắc Việt Nam giáp với nước nào?

a)

Lào

b)

Hàn Quốc

c)

Trung Quốc

d)

Mianma

13.

Hướng nghiêng của địa hình Việt Nam là gì?

a)

Tây-Đông

b)

Bắc - Nam

c)

Tây Bắc-Đông Nam

d)

Đông Bắc – Tây Nam

14.

Đồi núi chiếm tới bao nhiêu diện tích phần đất liền?

a)

1/4 diện tích

b)

1/2 diện tích

c)

3/4 diện tích

d)

Đáp án khác

15.

Đặc điểm của địa hình Việt Nam là gì?

a)

Đất nước chủ yếu là biển

b)

Đất nước nhiều đồi núi

c)

Đất nước chủ yếu là đồng bằng

d)

Đáp án khác

16.

Các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam của nước ta có ở các vùng núi nào?

a)

Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam

b)

Tây Bắc, Trường Sơn Bắc

c)

Đông Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam

d)

Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc

17.

Đồng bằng nào tiếp giáp Vịnh Thái Lan?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Các đồng bằng duyên hải miền Trung

d)

Đáp án khác

18.

Đồng bằng nào có nhiều đồng bằng nhỏ nằm ở ven biển miền Trung?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Các đồng bằng duyên hải miền Trung

d)

Đáp án khác

19.

Bờ biển nước ta dài?

a)

3260 km2

b)

3270 km2

c)

3620 km2

d)

3360 km2

20.

Các trận động đất xảy ra với cường độ mạnh thường xảy ra ở đâu nước ta:

a)

Điện Biên

b)

Hà Giang

c)

Quảng Ninh

d)

Yên Bái

21.

Trong giai đoạn Tân kiến tạo đã hình thành các mỏ khoáng sản chủ yếu ở các khu vực:

a)

Vùng nền cổ Việt Bắc

b)

Khu vực Bắc

c)

Vùng nền Kom Tum

d)

Thềm lục địa, dưới đồng bằng châu thổ và Tây Nguyên

22.

Khoáng sản nào phân bố chủ yếu ở bể than Quảng Ninh?

a)

Ti-tan

b)

Sắt

c)

Than đá

d)

Dầu mỏ và khí tự nhiên

23.

Khoáng sản nào phân bố chủ yếu ở vùng thềm lục địa phía đông nam?

a)

Ti-tan

b)

Sắt

c)

Than đá

d)

Dầu mỏ và khí tự nhiên

24.

Dầu mỏ và khí tự nhiên có trữ lượng khoảng?

a)

9,6 tỉ tấn

b)

1,1 tỉ tấn

c)

2 tỉ tấn

d)

10 tỉ tấn dầu quy đổi

25.

Dầu mỏ và khí đốt phân bố chủ yếu ở

a)

Các đồng bằng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Việt Bắc

d)

Thềm lục địa

26.

Than phân bố chủ yếu ở

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Tây Bắc

27.

Trong giai đoạn Cổ kiến tạo đã hình thành các mỏ khoáng sản?

a)

Apatit, than, sắt, thiếc, titan

b)

Chì, đồng, vàng, đá quý.

c)

Apatit, dầu khí, crom, thiếc.

d)

Vàng, dầu khí, kim cương, đá quý.

28.

Ý nào không đúng về vai trò của việc khai thác hợp lí và sử dụng tiết kiệm, hiệu quả nguồn tài nguyên khoáng sản?

a)

Khoáng sản là loại tài nguyên không thể phục hồi được.

b)

Một số khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt,

c)

Khai thác sử dụng còn lãng phí.

d)

Khoáng sản nước ta còn trữ lượng rất lớn.

29.

Nhận xét nào sau đây đúng và đầy đủ về tài nguyên khoáng sản của nước ta:

a)

Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản.

b)

Việt Nam là một quốc gia nghèo tài nguyên khoáng sản, nhưng có có một số mỏ khoáng sản với trữ lượng lớn.

c)

Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản nhưng chủ yếu là các khoáng sản có trữ lượng vừa và nhỏ.

d)

Tài nguyên khoáng sản nước ta phân bố rộng khắp trên cả nước.

30.

Đá vôi phân bố chủ yếu ở?

a)

Trường Sơn Bắc.

b)

Vùng núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ.

c)

Hoàng Liên Sơn.

d)

Tất cả đều sai.

31.

Tổng trữ lượng khoảng 9,6 tỉ tấn, phân bố tập trung ở Tây Nguyên (Đắk Nông, Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum,...), ngoài ra còn có ở một số tỉnh phía bắc (Lạng Sơn, Cao Bằng, Hà Giang,...) chỉ loại khoáng sản nào?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ và khí tự nhiên

c)

Bô-xít

d)

Sắt

32.

Quy mô của các mỏ khoáng sản ở Việt Nam là?

a)

Trữ lượng lớn

b)

Trữ tượng ít

c)

Trữ lượng trung bình và nhỏ

d)

Đáp án khác

33.

Apatit tập trung ở?

a)

Tây Nguyên (Đắk Nông, Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum)

b)

Bình Phước, Phú Yên

c)

Lào Cai

d)

Lạng Sơn, Cao Bằng, Hà Giang

34.

Quặng sa khoáng tập trung ở?

a)

Ven biển các tỉnh từ Thanh Hoá vào đến Bà Rịa - Vũng Tàu.

b)

Ven biển các tỉnh từ Thanh Hoá vào đến Đà Nẵng.

c)

Miền núi các tỉnh từ Thanh Hoá vào đến Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

Đáp án khác

35.

Địa hình núi cao của Hoàng Liên Sơn tạo thuận lợi nổi bật nào cho phát triển du lịch Sa Pa?

a)

Phát triển nhiều khu công nghiệp nặng

b)

Thu hút du khách nhờ khí hậu mát mẻ và cảnh quan hùng vĩ

c)

Thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ

d)

Mở rộng đồng bằng để sản xuất lúa gạo

36.

Địa hình cao nguyên bazan bằng phẳng ở Tây Nguyên thuận lợi nhất cho hoạt động nào sau đây?

a)

Xây dựng cảng biển nước sâu

b)

Trồng cây công nghiệp như cà phê, hồ tiêu

c)

Khai thác than đá

d)

Nuôi tôm trên cát

37.

Nhà máy xi măng thường được xây gần mỏ đá vôi nhằm mục đích chính là:

a)

Giảm chi phí vận chuyển nguyên liệu

b)

Thu hút khách du lịch

c)

Tận dụng khí hậu mát mẻ của núi đá

d)

Tránh xa khu dân cư

38.

Khai thác dầu khí ở Biển Đông mang lại lợi ích nào sau đây?

a)

Làm tăng diện tích đất liền

b)

Tăng nguồn thu quốc gia và phát triển công nghiệp

c)

Làm giảm hoạt động đánh bắt cá

d)

Tăng lượng mưa trên bờ

39.

Khai thác vàng, titan trái phép gây nguy hiểm vì:

a)

Luôn có sự giám sát của nhà nước

b)

Không có biện pháp an toàn, dễ sạt lở và ô nhiễm môi trường

c)

Tiết kiệm chi phí nên an toàn hơn

d)

Không ảnh hưởng gì đến môi trường

40.

Miền Trung có dải đất hẹp, núi ăn sát biển. Điều này gây ra khó khăn lớn nhất cho cư dân ven biển là:

a)

Dễ xây dựng sân bay lớn

b)

Hạn chế đất sản xuất và dễ bị bão lũ

c)

Thuận lợi xây dựng siêu thị lớn

d)

Tạo nhiều đồng bằng rộng