wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA ÔN TẬP HK1

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Các cấp độ tổ chức của thế giới sống là

a)

A. tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ nhỏ nhất đến lớn nhất.

b)

B. tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ vô cơ đến hữu cơ.

c)

C. tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ đơn bào đến đa bào.

d)

D. tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ nhân sơ đến nhân thực.

2.

Khi nói về nội dung cơ bản của học thuyết tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Tất cả sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

B. Tế bào được sinh ra từ những tế bào đã có bằng cách phân chia.

c)

C. Thành phần hóa học của các tế bào là không tương tự nhau.

d)

D. Tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống.

3.

Vai trò chủ yếu của các nguyên tố đa lượng là

a)

A. tham gia cấu tạo tế bào.

b)

B. tham gia hoạt hóa enzyme.

c)

C. tham gia miễn dịch cơ thể.

d)

D. tham gia vận chuyển các chất.

4.

Nguyên tố hóa học đặc biệt quan trọng tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ là nguyên tố

a)

A. carbon.

b)

B. hydrogen.

c)

C. oxygen.

d)

D. nitrogen.

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các loại carbohydrate?

a)

A. Trong tế bào, loại đường đơn phổ biến chỉ có đường 6 carbon.

b)

B. Saccharose là loại đường đa có nhiều trong thực vật như mía và củ cải đường.

c)

C. Lactose là loại đường đôi có nhiều trong mầm lúa mạch, kẹo mạch nha.

d)

D. Các loại đường đa phổ biến ở sinh vật gồm tinh bột, cellulose, glycogen, chitin.

6.

Cho S là diện tích bề mặt tế bào, V là thể tích tế bào. Vi khuẩn có kích thước nhỏ nên tỉ lệ S/V lớn. Điều này không đem lại cho tế bào vi khuẩn ưu thế nào sau đây?

a)

A. Trao đổi chất với môi trường nhanh chóng.

b)

B. Sinh trưởng nhanh chóng.

c)

C. Sinh sản nhanh chóng.

d)

D. Di chuyển nhanh chóng.

7.

Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ

a)

A. cholesterol.

b)

B. cellulose.

c)

C. peptidoglycan.

d)

D. phospholipid và protein.

8.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

B. Chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein.

c)

C. Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.

d)

D. Chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng.

9.

Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?

a)

A. Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành năng lượng ATP cung cấp cho tế bào hoạt động.

b)

B. Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

c)

C. Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất.

d)

D. Phân hủy các chất độc hại cho tế bào.

10.

Ở tế bào nhân thực, chức năng chủ yếu của lưới nội chất hạt là

a)

A. bao gói và vận chuyển các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào ra bên ngoài tế bào.

b)

B. tổng hợp protein tiết ra ngoài, protein cấu tạo màng sinh chất, protein trong lysosome.

c)

C. vận chuyển các sản phẩm được tổng hợp ở nhân đến các bào quan khác trong tế bào.

d)

D. tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối để bảo vệ tế bào.

11.

Trao đổi chất ở tế bào gồm

a)

A. chuyển hóa vật chất và chuyển hóa năng lượng trong tế bào.

b)

B. trao đổi chất qua màng sinh chất và chuyển hóa vật chất trong tế bào.

c)

C. chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào và trao đổi chất qua màng sinh chất.

d)

D. chuyển hóa năng lượng trong tế bào và trao đổi chất qua màng sinh chất.

12.

Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào gồm hai mặt là

a)

A. đồng hóa và dị hóa.

b)

B. xuất bào và nhập bào.

c)

C. tích lũy và giải phóng.

d)

D. chủ động và thụ động.

13.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ATP?

a)

A. Khi bẻ gãy các liên kết cao năng trong ATP sẽ giải phóng một lượng lớn năng lượng.

b)

B. ATP có tính chất dễ biến đổi thuận nghịch để giải phóng hoặc tích lũy năng lượng.

c)

C. Mọi hoạt động trong tế bào đều cần năng lượng được giải phóng ra từ phân tử ATP.

d)

D. Sự tổng hợp và phân giải ATP gắn liền với sự tích lũy và giải phóng năng lượng.

14.

Khi nói về enzim, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Enzim là chất xúc tác sinh học có tính đặc hiệu cao, có thành phần cơ bản là prôtêin.

b)

B. Enzim là chất xúc tác sinh học được ứng dụng trong công nghệ lên men, làm bia.

c)

C. Enzim là chất xúc tác của cơ thể sống có bản chất là là prôtêin hoặc lipôprôtêin.

d)

D. Enzim là một loại men do vi sinh vật tạo ra được sử dụng trong công nghiệp.

15.

Tính đặc hiệu của enzyme được quy định bởi

a)

A. sự phù hợp giữa cấu hình không gian của trung tâm hoạt động trên enzyme với cấu trúc của cơ chất.

b)

B. sự phù hợp giữa cấu hình không gian của chất kích thích trên enzyme với cấu trúc của cơ chất.

c)

C. sự phù hợp giữa cấu hình không gian của chất ức chế trên enzyme với cấu trúc của cơ chất.

d)

D. sự phù hợp giữa cấu hình không gian của cofactor trên enzyme với cấu trúc của cơ chất.

16.

Cấp độ tổ chức sống nào sau đây được xem là cấp độ tổ chức sống cơ bản nhất?

a)

A. Tế bào.

b)

B. Cơ thể.

c)

C. Quần thể.

d)

D. Quần xã - hệ sinh thái.

17.

Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể sống là vì

a)

A. mọi cơ thể sống từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

B. mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện trong tế bào.

c)

C. tế bào là cấp độ tổ chức sống nhỏ nhất trong cơ thể sinh vật.

d)

D. tế bào là đơn vị nhỏ nhất có các đặc trưng cơ bản của sự sống.

18.

Để cho nước biến thành hơi, phải cần năng lượng để bẻ gãy các liên kết

a)

A. hydrogen.

b)

B. cộng hóa trị.

c)

C. peptite.

d)

D. phosphodiester.

19.

Hãy cho biết số 2 là hình thức vận chuyển nào?

a)

A.Vận chuyển thụ động cần có các kênh prôtêin màng.

b)

B. Vận chuyển thụ động không cần có các kênh prôtêin màng.

c)

C. Vận chuyển chủ động ngược chiều nồng độ.

d)

D. Xuất bào.