Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hàm số nào sau đây đồng biến trên R ?

a)

x4+2x2+1x^4+2x^2+1

b)

y=x−2xy=x-\frac{2}{x}

c)

y=(52)xy=\left(\frac{\sqrt[]{5}}{2}\right)^x

2.

Tìm đạo hàm của hàm số y y =log⁡2x(x>0)y\ =\log_2x\left(x>0\right)

a)

y′=1x\frac{y'=\frac{1}{x}}{ }

b)

y′=1xln⁡2y'=\frac{1}{x\ln2}

c)

y′=12ln⁡xy'=\frac{1}{2\ln x}

d)

y′=ln⁡2xy'=\frac{\ln2}{x}

3.

Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn đồng biến trên  ?

a)

y′=(23)xy'=\left(\frac{2}{3}\right)^x

b)

y′=(12)xy'=\left(\frac{1}{2^{ }}\right)^x

c)

y′=log⁡2xy'=\log_2x

d)

y′=2xy'=2^x

4.

Câu 40: Với a b , là các số thực dương tùy, mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

ln⁡(ab)=ln⁡b−ln⁡a\ln\left(\frac{a}{b}\right)=\ln b-\ln a

b)

aαbβ=(ab)α−β\frac{a^{\alpha}}{b^{\beta}}=\left(\frac{a}{b}\right)^{\alpha-\beta}

c)

ln⁡(ab)=ln⁡a.ln⁡b\ln\left(ab\right)=\ln a.\ln b

d)

ln⁡(ab)=ln⁡a+ln⁡b\ln\left(ab\right)=\ln a+\ln b

5.

a>0 b>0 αβ∈Ra>0\ b>0\ \alpha\beta\in R . Đẳng thức nào sau đây sai?

a)

aα.bβ =(ab)αa^{\alpha}.b^{\beta\ }=\left(ab\right)\alpha

b)

aαbβ=(ab)α−β\frac{a^{\alpha}}{b^{\beta}}=\left(\frac{a}{b}\right)^{\alpha-\beta}

c)

aαbβ=aα−β\frac{a^{\alpha}}{b^{\beta}}=a^{\alpha-\beta}

d)

aα.aβ=aα+βa^{\alpha}.a^{\beta}=a^{\alpha+\beta}

6.

Một vật chuyển động theo quy luật s=−13t+6t với t (gia^y )s=-\frac{1}{3}t+6t\ với\ t\ \left(giây\ \right) với t (giây) là khoảng thời gian từ khi
vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển trong thời gian đó. Hỏi trong
khoảng thời gian 6 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc vm/scủa vật đạt giá trị lớn nhất
bằng bao nhiêu?

a)

18 m/s

b)

24m/s

c)

108m/s

d)

64m/s

7.

Tập xác định của hàm số
log⁡3x\log_3x

a)

(0;+∞)\left(0;+\infty\right)

b)

(−∞;+∝)\left(-\infty;+\propto\right)

c)

(0;+∝∣∣)\left(0;+\propto\left|\right|\right)

d)

(⌊3;+∝)\left(\lfloor3;+\propto\right)

8.

Hàm số y =ln⁡x=\ln x có đạo hàm y' bằng

a)

−1x-\frac{1}{x}

b)

1x\frac{1}{x}

c)

−1x2\frac{-1}{x^2}

d)

1x2\frac{1}{x^2}

9.

Hàm số nào dưới đây có giá trị lớn nhất trên tập xác định?

a)

y=−x3+3xy=-x^3+3x

b)

y=x4+3x2y=x^4+3x^2

c)

y=x3−3xy=x^3-3x

d)

y=−x4+x2y=-x^4+x^2

10.

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R ?

a)

x3+3x+1x^3+3x+1

b)

x−1x+1\frac{x-1}{x+1}

c)

−x3−3x+1-x^3-3x+1

d)

x4+2x2x^4+2x^2

11.

Đạo hàm của hàm số y =2x=2^x là

a)

y' =2x=2^x

b)

y′=x.2x−1y'=x.2^{x-1}

c)

y′=2x.ln⁡2y'=2^x.\ln2

d)

y′=2xln⁡2y'=\frac{2^x}{\ln2}

12.

Cho hình nón(N) có chiều cao h, độ dài đường sinh l , bán kính đáy r . Công thức nào
sau đây là đúng?

a)

r2=h2+l2r^2=h^2+l^2

b)

l2=h2+r2l^2=h^2+r^2

c)

h2=l2+r2h^2=l^2+r^2

d)

l2=h2−r2l^2=h^2-r^2

13.

Gọi r là bán kính đường tròn đáy và l là độ dài đường sinh của hình trụ. Diện tích xung

quanh của hình trụ đó là

a)

2πr2l2\pi r^2l

b)

πr2l\pi r^2l

c)

πrl\pi rl

d)

2πrl2\pi rl

14.

Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu cạnh?


a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

15.

Cho hình nón có bán kính đáy, đường cao, đường sinh lần lượt là r h l , , . Diện tích xung
quanh của hình nón là

a)

2πrl2\pi^{ }rl

b)

2πrh2\pi rh

c)

πrl\pi rl

d)

πrh\pi rh

16.

Khối đa diện nào sau đây là khối đa diện đều?

a)

khối lập phương

b)

khối chóp tam giác đều

c)

khối chóp tứ giác đều

d)

khối lăng trụ tam giác đều

17.

Tổng diện tích của tất cả các mặt của khối đa diện đều loại (3;4) có cạnh a là

a)

a232\frac{a^2\sqrt[]{3}}{2}

b)

2a2.32a^2.\sqrt[]{3}

c)

3a2.34\frac{3a^2.\sqrt[]{3}}{4}

d)

3a2\sqrt[]{3}a^2

18.

Thể tích của khối cầu có bán kính R bằng

a)

43π R3\frac{4}{3}\pi\ R^3

b)

34πR3\frac{3}{4}\pi R^3

c)

43πR2\frac{4}{3}\pi R^2

d)

4πR34\pi^{ }R^3