Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第28課の 宿題

Total questions: 40

Worksheet time: 3hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Bấm vào và chọn đáp án đúng:

このみせ​ は  おすし​ (a)    あるし、カレーライス​ (b)    あるし、いつも ここ​ (c)    たべています。

Choose from the below words
も
で
が
は
に
の
x
2.

Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:

Tôi đang vừa dạy vẽ tranh vừa viết truyện tranh.

a)

えを

b)

おしえ

c)

ながら

d)

マンガを

e)

書いています

1)
2)
3)
4)
5)
3.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
4.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

ガムを ( かみます ) 、先生の 話を 聞いてはいけません。

(a)  

5.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
6.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

あしたは _________、ようじも _________ 、うちで ゆっくり えいがを 見ます。

a)

やすんだし・ないし

b)

やすみだし・ないし

c)

やすんだし・あるし

d)

やすみだし・あるし

7.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
8.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

会社で ( はたらきます )、よる 大学で べんきょうしています。

(a)  

9.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
10.

Kéo và thả đáp án đúng vào chỗ chừa trống:

このマンションは けしき​ (a)    すばらしいし、ペット​ (b)    かえるし、よく うれています。

Choose from the below words
も
が
は
を
x
の
11.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
12.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

うんてんしながら、でんわを ( します ) ください。

(a)  

13.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

__________ も すてきだし、_________ も ちょうど いいし、このくつを かいます。

a)

サービス・イベント

b)

サービス・サイズ

c)

デザイン・イベント

d)

デザイン・サイズ

14.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

からだの ちょうしも ( いいです )し、あした おおさかへ しゅっちょうするし、今晩 のみに 行きません。

(a)  

15.

Bấm vào và chọn đáp án đúng:

ねつ​ (a)    あるし、あたま​ (b)    いたいし、今日は 学校​ (c)    休みます。

Choose from the below words
も
を
で
に
が
と
x
16.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
17.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

ひまなとき、いつも パソコンで ゲームを ( します )。

(a)  

18.

Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:

Hãy vừa lắng nghe nói chuyện vừa ghi chú lại.

a)

はなしを

b)

きき

c)

ながら

d)

メモ

e)

してください

1)
2)
3)
4)
5)
19.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

A: どうして 日本の アニメが すきなんですか。

B: 日本語も べんきょうできるし、日本の ことも ( わかります )から。

(a)  

20.

Kéo và thả đáp án đúng vào chỗ chừa trống:

A: どうして あのかしゅは わかい人​ (a)    にんき​ (b)    あるんですか。

B: こえも いいし、ダンスも 上手です​ (c)   。

Choose from the below words
に
が
から
で
と
も
x
の
21.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

ピアノを ( ひきます )、うたえますか。

(a)  

22.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
23.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

このそうじき_____ ちいさいし、かるいし、それに おと_____ しずかです。

a)

は・が

b)

も・が

c)

は・も

d)

も・も

24.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
25.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

A: どうして いなかに ( すみます ) たいんですか。

B: みどりも 多いし、食べ物も おいしいですから。

(a)  

26.

Bấm vào và chọn đáp án đúng:

A: どうして 先生​ (a)    なりたいんですか。

B: こども​ (b)    すきだし、たいせつな しごとだ​ (c)    おもいます。

Choose from the below words
に
も
と
が
で
x
は
の
27.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
28.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

今日は てんきも わるいし、お金も ( あります )、どこも 行きません。

(a)  

29.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

A: どうして 会社を やめたんですか。

B: ボーナスも________し、 きょうりょうも _________ ですから。

a)

ない・おおい

b)

ない・すくない

c)

ある・おおい

d)

ある・すくない

30.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

いつも 何で がっこうに ( かよいます )か。

(a)  

31.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
32.

Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:

Tôi đang vừa làm tình nguyện viên vừa đi du lịch trên thế giới.

a)

ボランティアを

b)

し

c)

ながら

d)

せかいを

e)

りょこうしています

1)
2)
3)
4)
5)
33.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

この車は かたちも いいし、いろも ( きれいです )、それに ねだんも そんなに 高くないです。

(a)  

34.

Kéo và thả đáp án đúng vào chỗ chừa trống:

このみせは ねだん​ (a)    やすいし、しなもの​ (b)    おおいし、いつも ここ​ (c)    かいものしています。

Choose from the below words
も
で
が
は
に
の
x
35.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
36.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp: ( không gõ hán tự )

休みの日は いつも むすこと つりに ( いきます )。

(a)  

37.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

A: どうして パワーでんきの せいひんは よく うれるんですか。

B: ねだんも やすいし、デザインも ________し、それに こしょうも _______ ですから。

a)

いい・すくない

b)

いい・おおい

c)

よくない・すくない

d)

よくない・おおい

38.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
39.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

A: どうして 日本の アニメが ( すきです )んですか。

B: 話も おもしろいし、おんがくも すてきですから。

(a)  

40.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines