Worksheets第28課の 宿題
Total questions: 40
Worksheet time: 3hrs 39mins
Bấm vào và chọn đáp án đúng:
このみせ は おすし (a) あるし、カレーライス (b) あるし、いつも ここ (c) たべています。
Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:
Tôi đang vừa dạy vẽ tranh vừa viết truyện tranh.
えを
おしえ
ながら
マンガを
書いています
Nghe và ghi âm câu trả lời
Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:
ガムを ( かみます ) 、先生の 話を 聞いてはいけません。
(a)
Nghe và ghi âm câu trả lời
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:
あしたは _________、ようじも _________ 、うちで ゆっくり えいがを 見ます。
やすんだし・ないし
やすみだし・ないし
やすんだし・あるし
やすみだし・あるし
Nghe và ghi âm câu trả lời
Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:
会社で ( はたらきます )、よる 大学で べんきょうしています。
(a)
Nghe và ghi âm câu trả lời
Kéo và thả đáp án đúng vào chỗ chừa trống:
このマンションは けしき (a) すばらしいし、ペット (b) かえるし、よく うれています。
Nghe và ghi âm câu trả lời
Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:
うんてんしながら、でんわを ( します ) ください。
(a)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:
__________ も すてきだし、_________ も ちょうど いいし、このくつを かいます。
サービス・イベント
サービス・サイズ
デザイン・イベント
デザイン・サイズ
Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:
からだの ちょうしも ( いいです )し、あした おおさかへ しゅっちょうするし、今晩 のみに 行きません。
(a)
Bấm vào và chọn đáp án đúng:
ねつ (a) あるし、あたま (b) いたいし、今日は 学校 (c) 休みます。
Nghe và ghi âm câu trả lời
Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:
ひまなとき、いつも パソコンで ゲームを ( します )。
(a)
Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:
Hãy vừa lắng nghe nói chuyện vừa ghi chú lại.
はなしを
きき
ながら
メモ
してください
Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:
A: どうして 日本の アニメが すきなんですか。
B: 日本語も べんきょうできるし、日本の ことも ( わかります )から。
(a)
Kéo và thả đáp án đúng vào chỗ chừa trống:
A: どうして あのかしゅは わかい人 (a) にんき (b) あるんですか。
B: こえも いいし、ダンスも 上手です (c) 。
Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:
ピアノを ( ひきます )、うたえますか。
(a)
Nghe và ghi âm câu trả lời
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:
このそうじき_____ ちいさいし、かるいし、それに おと_____ しずかです。
は・が
も・が
は・も
も・も
Nghe và ghi âm câu trả lời
Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:
A: どうして いなかに ( すみます ) たいんですか。
B: みどりも 多いし、食べ物も おいしいですから。
(a)
Bấm vào và chọn đáp án đúng:
A: どうして 先生 (a) なりたいんですか。
B: こども (b) すきだし、たいせつな しごとだ (c) おもいます。
Nghe và ghi âm câu trả lời
Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:
今日は てんきも わるいし、お金も ( あります )、どこも 行きません。
(a)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:
A: どうして 会社を やめたんですか。
B: ボーナスも________し、 きょうりょうも _________ ですから。
ない・おおい
ない・すくない
ある・おおい
ある・すくない
Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:
いつも 何で がっこうに ( かよいます )か。
(a)
Nghe và ghi âm câu trả lời
Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:
Tôi đang vừa làm tình nguyện viên vừa đi du lịch trên thế giới.
ボランティアを
し
ながら
せかいを
りょこうしています
Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:
この車は かたちも いいし、いろも ( きれいです )、それに ねだんも そんなに 高くないです。
(a)
Kéo và thả đáp án đúng vào chỗ chừa trống:
このみせは ねだん (a) やすいし、しなもの (b) おおいし、いつも ここ (c) かいものしています。
Nghe và ghi âm câu trả lời
Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp: ( không gõ hán tự )
休みの日は いつも むすこと つりに ( いきます )。
(a)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:
A: どうして パワーでんきの せいひんは よく うれるんですか。
B: ねだんも やすいし、デザインも ________し、それに こしょうも _______ ですから。
いい・すくない
いい・おおい
よくない・すくない
よくない・おおい
Nghe và ghi âm câu trả lời
Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:
A: どうして 日本の アニメが ( すきです )んですか。
B: 話も おもしろいし、おんがくも すてきですから。
(a)
Nghe và ghi âm câu trả lời
