NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng bài 11
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Lớp tôi có một "du học sinh".
クラス
りゅうがくせい
がいこく
おとうと
Bạn đã gửi thư qua "phong bì" chưa?
ふうとう
きって
はがき
みんな
Hôm nay tôi sẽ ăn "cơm cà ri".
みかん
アイスクリーム
カレー「ライス」
サンドイッチ
Cô ấy gửi một "bưu thiếp" cho bạn ở nước ngoài.
きって
はがき
がいこく
りゅうがくせい
"Chỉ" một mình tôi phải làm bài tập này.
みんな
だけ
ぐらい
ぜんぶで
Quả "quýt" này rất ngon.
みかん
りんご
サンドイッチ
カレー「ライス」
Hôm nay "lớp học" có một "du học sinh" mới.
クラス/りゅうがくせい
ぜんぶで/みんな
がいこく/はがき
ふうとう/きって
Tôi cần mua "tem" và "bưu thiếp".
きって/はがき
サンドイッチ/カレー「ライス」
ふうとう/アイスクリーム
みんな/ぜんぶで
"kem" này giá bao nhiêu?
りんご
アイスクリーム
みかん
カレー「ライス」
Mẹ tôi đã gửi thư đến "nước ngoài".
がいこく
きって
りゅうがくせい
ぜんぶで
Gia đình bạn có " tổng cộng bao nhiêu" người?
どのぐらい
ぜんぶで
みんな
だけ
Tôi đã mất "khoảng một tiếng" để làm bài này.
ぐらい/じかん
ぜんぶで/だけ
クラス/ふうとう
みんな/きって
Lớp học có "tất cả" bao nhiêu người?
みんな
ぜんぶで
りゅうがくせい
がいこく
Tôi đã đợi anh ấy "khoảng" 30 phút
ぐらい
どのぐらい
だけ
ぜんぶで
Ông bà tôi thích ăn "táo" mỗi sáng.
りんご
はがき
サンドイッチ
みかん
Tôi đã ở Nhật được "hai tuần".
しゅうかん
じかん
かげつ
どのぐらい
Tôi thích bánh "sandwich" và "cơm cà ri".
アイスクリーム/カレー「ライス」
サンドイッチ/カレー「ライス」
ふうとう/はがき
りんご/カレー「ライス」
Gia đình bạn đã đi nghỉ mát ở nước ngoài được "mấy tháng"?
かげつ
どのぐらい
ぐらい
しゅうかん
đã đợi ở đây "bao lâu"?
どのぐらい
ぐらい
だけ
ぜんぶで
Cô ấy đã sống ở Nhật "ba năm".
ねん
かげつ
しゅうかん
じかん
Trong "lớp" có hai bạn "du học sinh" mới chuyển đến.
りゅうがくせい/クラス
みかん/りんご
がいこく/きって
クラス/しゅうかん
Tổng cộng tôi đã gửi cho người bạn qua thư của tôi 5 "bưu thiếp"
bỏ vào trong những chiếc " phong bì" tôi tự làm.
はがき/ふうとう
サンドイッチ/カレー「ライス」
きって/がいこく
ぜんぶで/どのぐらい
Cô ấy đã tốn "khoảng 1 giờ" để hoàn thành bài tập.
じかん/ぐらい
どのぐらい/だけ
ぜんぶで/かげつ
しゅうかん/ねん
Chúng tôi gửi cho họ "chỉ" một chiếc phong bì.
だけ
ふうとう
はがき
きって
Bạn đã mất "bao lâu" để đi từ đây đến ga?
どのぐらい
じかん
ぐらい
しゅうかん
Em gái tôi đang học ở "nước ngoài".
ふうとう
がいこく
りゅうがくせい
クラス
Tôi đã mua "tem" và gửi thư cho bạn ở Nhật.
みんな
はがき
サンドイッチ
きって
Trong gia đình có "ông bà" và các anh chị em của tôi.
おとうと
そふぼ
おねえさん
りょうしん
Tôi thường ăn "bánh sandwich" vào buổi sáng.
アイスクリーム
カレー「ライス」
みかん
サンドイッチ
Chị gái tôi thích ăn "quýt" hơn táo.
みかん
サンドイッチ
カレー「ライス」
りんご
Ông tôi rất thích ăn "cơm cà ri".
りんご
カレー「ライス」
サンドイッチ
アイスクリーム
Bạn đã từng đi "nước ngoài" chưa?
クラス
がいこく
ふうとう
きっさてん
Anh trai tôi đã "nghỉ việc ở công ty".
ぜんぶでをいます
がいこくをやすみます
かいしゃ をやすみます
みんな
Tôi đã gửi một bức thư kèm theo "phong bì".
クラス
きって
はがき
ふうとう
Cô ấy đã sống ở Nhật "một năm".
じかん
しゅうかん
ねん
かげつ
Mất "khoảng ba tuần" để hoàn thành dự án.
かげつ/どのぐらい
ねん/ぜんぶで
じかん/だけ
しゅうかん/ぐらい
Chúng tôi đã gửi "tổng cộng" mười bức thư cho bạn.
だけ
ぜんぶで
ぐらい
どのぐらい
Bạn đã ở đây "bao lâu" rồi?
ぐらい
ぜんぶで
どのぐらい
しゅうかん
Tôi sẽ nghỉ ở Nhật "một tháng".
しゅうかん
かげつ
じかん
ぐらい
Con tôi ở nhà chơi với ông "mỗi ngày".
かげつ
ねん
しゅうかん
にち
