Font size
WorksheetsChemistry Quiz
Total questions: 66
Worksheet time: 3hrs 29mins
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?
Tơ nilon-6-6
Tơ tằm
Tơ visco
Bông
Kim loại có độ cứng lớn nhất là
Crom
Wonfram
Vàng
Xesi
Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), dung dịch đường đó là
glucozơ
tinh bột
saccarozơ
fructozơ
Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
Trimetylamin
Metylamin
Phenylamin
Đimetylamin
Este nào sau đây có mùi chuối chín?
Etyl fomat
Benzyl axetat
Isoamyl axetat
Etyl butirat
Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
2Na + 2H2O 2NaOH + H2
Ca + 2HCl CaCl2 + H2
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Cu + H2SO4 CuSO4 + H2
Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
C17H35COOH và glixerol
C17H35COONa và glixerol
C15H31COONa và glixerol
C15H31COONa và etanol
Cao su buna có CTCT thu gọn là
(- CH2 - CH = CH - CH2 -)n
(- CH2 - CHCl - )n
(- CH2 - CH2 - )n
(- CH2 - CHCN -)n
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
Valin
Glyxin
Lysin
Alanin
Fructozơ không tác dụng với chất hoặc dung dịch nào sau đây?
H2 (xúc tác Ni, t°)
Cu(OH)2
dung dịch AgNO3/NH3, t°
dung dịch Br2
Chất nào dưới đây không tạo phức màu tím với Cu(OH)2?
Gly-Val
Lòng trắng trứng
Ala-Gly-Val
Anbumin
Trùng hợp monome CH2=CH2 thu được polime có tên gọi là
polipropilen
polietilen
polietan
poli (vinyl clorua)
Đốt cháy hoàn toàn một este thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Este đó thuộc loại nào sau đây?
Este thơm, đơn chức, mạch hở
Este no, đơn chức mạch hở
Este đơn chức
Este no, 2 chức mạch hở
Loại tơ nào sau đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi 'len' đan áo rét?
Tơ lapsan
Tơ nitron
Tơ nilon-6,6
Tơ capron
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Fe
Ag
Al
Cu
Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
Tinh bột và xenlulozo
Fructozo và glucozo
Metyl fomat và axit axetic
Mantozo và saccarozo
Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là
4
2
3
1
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Au
Fe
Ag
Cu
Khi nhỏ vài giọt I2 vào miếng lát cắt chuối xanh sẽ hóa:
da cam
Xanh tím
Nâu đen
đỏ
Chất nào sau đây không phải chất béo?
Dầu ăn
Mỡ bôi trơn máy
Dầu cá
Mỡ động vật
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
Acrilonitrin
Vinyl axetat
Propilen
Vinyl clorua
Số nguyên tử cacbon trong phân tử fructozơ là
22
6
12
11
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
N2
N2O
NO
NO2
Chất nào sau đây là tripeptit?
Gly-Gly
Gly-Ala
Ala-Ala-Gly
Ala-Gly
Vật liệu tổng hợp X có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, nhưng kém bền với nhiệt, với axit và bazơ, thường dùng để đệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất… Vật liệu X là
tơ nitron
bông
tơ tằm
nilon-6,6
Chất nào trong các chất sau có khả năng làm mất màu nước brom?
Propyl axetat
Metyl axetat
Vinyl axetat
Etyl axetat
Tên gọi của CH3COOCH2CH3 là
etyl axetat
metyl propionat
propyl axetat
metyl axetat
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
[Ne]3s23p5
[Ne]3s23p4
1s1
[Ne]3s23p1
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Mg2+
Ag+
Cu2+
Pb2+
Cao su buna - S và cao su buna - N là sản phẩm đồng trùng hợp của buta-1,3-đien với:
stiren và amoniac
stiren và acrilonitrin
lưu huỳnh và vinyl clorua
lưu huỳnh và vinyl xianua
Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?
Fructozơ
Glixerol
Xenlulozơ
Glucozơ
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Saccarozơ còn gọi là đường nho
Glucozơ bị khử bởi H2/Ni thu được sobitol
Fructozơ có nhiều trong mật ong
Có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 để phân biệt saccarozơ và glucozơ
Phát biểu nào sau đây sai?
Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
Chất béo là trieste của Glixerol với các axit đơn chức
Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni
Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
28,75 gam
23 gam
18,4 gam
36,8 gam
Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
Y tác dụng với H2 tạo sobitol
X có phản ứng tráng bạc
Phân tử khối của Y là 162
X dễ tan trong nước lạnh
Số este có công thức phân tử C4H8O2 là
5
2
3
4
Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch HNO3 dư, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của x là
0,2
0,5
0,6
0,25
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Hợp chất Ala-Gly-Val hòa tan được Cu(OH)2
Nilon-6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng 𝜀-aminocaproic
Phân tử axit glutamic có 5 nguyên tử cacbon
Metylamin không phản ứng với CH3COOH
Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở) bằng O2, thu được 4,48 lít khí CO2 và 1,12 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc). Công thức phân tử của X là
C4H11N
C2H5N
C3H9N
C2H7N
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Đồng trùng hợp axit terephtalic và etylen glicol, thu được tơ lapsan
Nilon-6,6 là polime tổng hợp
Trùng hợp metyl metacrylat, thu được poli(metyl metacrylat)
Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định
Dãy kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl và Cl2 đều cùng tạo một muối :
Cu, Fe, Zn
Ni, Fe, Mg
Na, Mg, Cu
Na, Al, Zn
Thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học?
Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
Nhúng thanh Ag vào dung dịch Cu(NO3)2
Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3
Cho bột Fe vào dung dịch Cu(NO3)2
. Trong các polime sau: polistiren, tơ nitron, xenlulozơ, poli(vinyl clorua), tơ nilon-6,6, cao su buna. Có bao nhiêu polime và vật liệu polime là sản phẩm của phản ứng trùng hợp?
2
3
4
5
Phát biểu nào sau đây đúng?
. Tính cứng của kim loại gây nên bởi các electrong tự do trong tinh thể kim loại
Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa.
Tính oxi hóa của các ion sau đây tăng dần : Na+ < Al3+ < Fe2+ < Cu2+ < Ag+.
Kim loại Au, Fe, Cr đều phản ứng với trong dung dịch HNO3 đặc nguội
Đun nóng dung dịch chứa 27,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là
16,2
10,8
21,6
. 32,4
Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch gồm các chất tan
. Fe(NO3)2, AgNO3
Fe(NO3)3, AgNO3
Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3
. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3
Cho các chất: Lysin; Ala-Gly; Ancol etylic; Metyl fomat; Tristearin; Fomandehit. Số chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng là:
2
3
5
4
Kim loại M có số hiệu nguyên tử là 25. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là
. nhóm VIIA, chu kỳ 4
nhóm VIIB, chu kỳ4
nhóm VB, chu kỳ 4
nhóm VA, chu kì 4.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
. Hợp chất Gly-Ala-Glu có 4 nguyên tử oxi.
Poli(metyl metacrylat) được dùng sản xuất chất dẻo
Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh
Alanin có công thức cấu tạo là H2NCH(CH3)COOH.
Cho 3,0 gam glyxin tác dụng hết với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
4,23
3,73
4,46
5,19.
Khối lượng phân tử của glyxylalanylglixin( Gly-Ala-Gly) là ?
203 đvC
211 đvC
. 239 đvC
185 đvC
Cho các polime sau: polietilen, poli(vinyl clorua), cao su lưu hóa, nilon-6,6, amilopectin, xenlulozơ. Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là
3
4
5
6
Phát biểu nào sau đây đúng?
Sau khi lưu hóa, tính đàn hồi của cao su giảm đi
Tơ nilon–6,6 thuộc loại tơ thiên nhiên.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
Polietilen là polime được dùng làm chất dẻo.
: Phân tử khối trung bình của polietilen (PE) là 420000. Hệ số polime hóa của PE là
20000
17000
15000
18000
. glucozơ, amino gluconat, axit gluconic
. fructozơ, amino gluconat, axit gluconic
glucozơ, amoni gluconat, axit gluconic
fructozơ, amoni gluconat, axit gluconic.
Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong dung dịch X là
Mg(NO3)2 Fe(NO3)3.
Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2.
Fe(NO3)2 và AgNO3
Mg(NO3)2 và AgNO3.
Tiến hành thí nghiệm dãy điện hoá của kim loại theo các bước sau đây:
Bước 1: Lấy 3 ống nghiệm, mỗi ống đựng khoảng 3 ml dung dịch HCl loãng.
Bước 2: Cho 3 mẫu kim loại có kích thước tương đương là Al, Fe, Cu vào 3 ống nghiệm.
Bước 3: Quan sát, so sánh lượng bọt khí hiđro thoát ra ở các ống nghiệm trên.
Phát biểu nào sau đây sai?
Khí H2 thoát ở 2 ống nghiệm chứa Al và Fe.
Ống nghiệm chứa Cu không thoát khí H2 vì Cu không phản ứng với dung dịch HCl.
Ống nghiệp chứa Al thoát khí mạnh hơn ống nghiệm chứa Fe.
Ống nghiệp chứa Fe thoát khí mạnh hơn ống nghiệm chứa Al.
Cho 0,2 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 200 ml dung dịch HCl 1,5M, thu được dung dịch X. Cho 400 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?
97,95
59,75
55,75
55,35
Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được 1,68 lít H2 (đkc). Phần % khối lượng của Al trong hỗn hợp là
60%
40%
30%
80%
(a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá.
(b) Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong.
(c) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào xenlulozơ, xuất hiện màu xanh tím.
(d) Một số este hoà tan tốt nhiều chất hữu cơ nên được dùng làm dung môi.
(e) Vải làm từ nilon–6 sẽ nhanh hỏng khi ngâm lâu trong nước xà phòng có tính kiềm.
(f) Anilin là amin thơm và làm đổi màu quỳ tím thành xanh.
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3 dư.
(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.
(4) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư.
(5) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(6) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư.
Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là
2
3
4
5
(1) Để phân biệt anilin và phenol, ta có thể dùng dung dịch NaOH hoặc HCl.
(2) Các peptit đều có phản ứng màu biure.
(3) Quá trình chuyển hóa tinh bột trong cơ thể có xảy ra phản ứng thủy phân.
(4) Tơ axetat và tơ visco thuộc loại tơ nhân tạo.
(5) Lysin, axit glutaric, phenylamin, benzylamin đều làm đổi màu quỳ tím.
(6) Các dung dịch protein đều bị đông tụ trong môi trường axit hoặc kiềm.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
2
3
4
5
(a) Độ cứng của Cr lớn hơn Al.
(b) Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag, sau đó đến Cu, Au, Al, Fe.
(c) K phản ứng với dung dịch CuSO4 hình thành Cu kim loại.
(d) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl.
(e) Trong bảng tuần hoàn, tất cả các nguyên tố nhóm B đều là kim loại.
(f) Kim loại Fe oxi hóa được Fe3+ trong dung dịch.
Số phát biểu không đúng là
2
3
4
5
Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian phản ứng lấy lá Fe ra rửa nhẹ làm khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6 gam. Khối lượng Cu bám trên lá Fe là bao nhiêu gam?
12,8 gam
8,2 gam.
6,4 gam
9,6 gam.
Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
38,34
34,08
106,38
97,98.
Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với dung dịch HCl ban đầu. Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp đầu là
5,8 gam và 3,6 gam
5,4 gam và 2,4 gam
1,2 gam và 2,4 gam.
2,7 gam và 1,2 gam
