wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối học kì 1 KHTN 6

Total questions: 96

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Thứ tự các bậc phân loại nào dưới đây theo thứ tự từ thấp đến cao?

a)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp Giới - Ngành

b)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới

c)

Giới - Loài - Bộ - Họ - Chi - Ngành - Lớp

d)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ - Họ - Chi - Loài

2.

Đại diện nào sau đây thuộc nhóm tế bào nhân sơ?

a)
b)
c)
d)
3.

Động vật dinh dưỡng bằng cách

a)

Dị dưỡng

b)

Tự dưỡng

4.

Sinh vật trên trái đất hiện nay được phân chia thành mấy giới sinh vật?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

5.

Vi khuẩn E.coli thuộc vào giới sinh vật nào?

a)

Giới Nguyên sinh

b)

Giới Động vật

c)

Giới Nấm

d)

Giới Khởi sinh

e)

Giới Thực vật

6.

Thứ tự các bậc phân loại nào dưới đây theo thứ tự từ thấp đến cao?

a)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp Giới - Ngành

b)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới

c)

Giới - Loài - Bộ - Họ - Chi - Ngành - Lớp

d)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ - Họ - Chi - Loài

7.

Nấm men thuộc giới sinh vật nào?

a)

Giới nguyên sinh

b)

Giới khởi sinh

c)

Giới nấm

d)

Giới thực vật

e)

Giới động vật

8.

Con gà không cùng giới với sinh vật nào sau đây?

a)

Nấm linh chi

b)

Con mèo

c)

Con cá

d)

Con ong

9.

Trong Sinh học, .............. là đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất định.

a)

Giới

b)

Ngành

c)

Lớp

d)

Bộ

10.

Đâu là đặc điểm chung của giới Nấm ?

a)

Gồm những sinh vật nhân sơ

b)

Là sinh vật tự dưỡng

c)

Cơ thể đơn bào hoặc đa bào

d)

Thành tế bào được cấu tạo bằng xenlulozo

11.

Giới Động vật không có đặc điểm nào trong các đặc điểm dưới đây?

a)

sống tự dưỡng

b)

gồm những sinh vật nhân thực

c)

phản ứng nhanh

d)

có khả năng di chuyển

12.

Mục đích của việc phân loại thế giới sống là gì?

a)

Xác định tên sinh vật và mối quan hệ giữa các loại sinh vật

b)

Xác định được tuổi của sinh vật

c)

Xác định được các đặc điểm khác nhau giữa các loài sinh vật

d)

Xác định được môi trường sống của sinh vật

13.

Sinh vật nào sau đây sống dưới nước

a)

Cá, rái cá, chim

b)

Cá, rùa, ếch

c)

Cá, rái cá, bò vàng

d)

Rùa, dưa leo, rau muống

14.

Cho các sinh vật: cá, chim, cây chanh, trùng roi xanh. Sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?

a)

cá, chim, cây chanh

b)

chim, cây chanh, trùng roi xanh

c)

cá, chim, trùng roi xanh.

d)

cây chanh, trùng roi xanh.

15.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là

a)

phân tử

b)

bào quan

c)

tế bào

d)

nhân

16.

Điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là:

a)

Có nhân chuẩn.

b)

ơ thể đa bào phức tạp

c)

Sống tự dưỡng.

d)

Có các mô phân hoá

17.

Đặc điểm của sinh vật thuộc giới khởi sinh là:

a)

Chưa có cấu tạo tế bào.

b)

Tế bào cơ thể có nhân sơ.

c)

Là những có thể có cấu tạo đa bào.

d)

Tế bào cơ thể nhân thực.

18.

Sinh vật bao gồm những giới:

a)

giới khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật.

b)

giới vi khuẩn, khởi sinh, nguyên sinh, thực vật và động vật.

c)

giới khởi sinh, nguyên sinh, tảo, thực vật, động vật.

d)

giới vi khuẩn, giới đơn bào, giới đa bào, thực vật và động vật.

19.

Tập hợp các cơ quan, bộ phận của cơ thể cùng thực hiện một chức năng được gọi là

a)

Cơ quan

b)

Hệ cơ quan

c)

Cơ thể

d)

Bào quan

20.

Coronavirus gây đại dịch covid 19 trên toàn cầu có phải là sinh vật sống không?

a)

b)

Không

21.

Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Theo dõi nuôi cấy mô cây trồng trong phòng thí nghiệm

b)

Làm thí nghiệm điều chế chất mới

c)

Lấy mẫu đất để phân loại đất trồng

d)

Vận hành nhà máy sán xuất phân bón để sản xuất phân

22.

Theo bạn, việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời (hình dưới) thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?

a)

Chăm sóc sức khoẻ con người.

b)

Nâng cao khả năng hiểu biết của con người về tự nhiên.

c)

Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất.

d)

Hoạt động nghiên cứu khoa học.

23.

Khoa học tự nhiên có các lĩnh vực chủ yếu nào?

a)

Hóa học

b)

Sinh học

c)

Vật lý

d)

Khảo cổ học

e)

Khoa học Trái đất

24.

ĐẶC ĐIỂM NÀO SAU ĐÂY CHỈ CỦA VẬT SỐNG?

a)

Sinh sản

b)

Trao đổi chất, phát triển.

c)

Ghi nhớ

d)

Vận động đi lại.

25.

Hình nào trong các hình sau đây là vật không sống?

a)
b)
c)
d)
e)
26.

Cho khóa lưỡng phân bên, loài có cấu tạo từ tế bào nhân thực, đơn bào và có khả năng dị dưỡng cùng tự dưỡng là

a)

nấm men.

b)

vi khuẩn E. coli và trùng roi

c)

trùng roi.

d)

trùng roi và nấm men.

27.

Khi nói về khóa lưỡng phân, một khóa lưỡng phân có mấy lựa chọn ở mỗi nhánh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Xây dựng khóa lưỡng phân không dựa trên đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đặc điểm hình dạng.

b)

Đặc điểm màu sắc.

c)

Đặc điểm kích thước.

d)

Đặc điểm cấu trúc.

29.

Việc phân loại thế giới sống không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nhận ra sự đa dạng của sinh giới.

b)

Gọi đúng tên sinh vật.

c)

Đưa sinh vật vào đúng nhóm phân loại.

d)

Sinh vật thích nghi với môi trường hơn.

30.

Khóa phân loại được xây dựng nhằm mục đích gì?

a)

Xác định tầm quan trọng của loài trong tự nhiên.

b)

Xác định tên của các loài.

c)

Xác định đặc điểm giống và khác nhau của mỗi loài.

d)

Xác định vị trí phân loại của loài một cách thuận lợi.

31.

Nguyên tắc của khóa lưỡng phân là gì?

a)

Chọn ra những đặc điểm khác nhau tách thành nhiều nhóm nhỏ.

b)

Chọn ra những đặc điểm tương đồng nhau của sinh vật để phân loại.

c)

Tách tập hợp ban đầu thành hai nhóm có những đặc điểm đối lập với nhau.

d)

Tách tập hợp ban đầu thành nhiều nhóm nhỏ có những đặc điểm giống nhau.

32.

Vi rút có đời sống như thế nào ?

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh

c)

Kí sinh bắt buộc

d)

Tự do

33.

Vi khuẩn không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

A. Có cấu tạo đa bào.

b)

B. Kích thước rất nhỏ bé, chưa có nhân hoàn chỉnh.

c)

C. Có thể có lợi hoặc có hại.

d)

D. Có hình thái đa dạng : hình que, hình cầu, hình dấu phẩy,…

34.

Vi khuẩn có thể có hình dạng nào?

a)

Hình que, hình cầu

b)

Hình xoắn ốc, chuỗi

c)

Các cặp, các cụm

35.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Vi khuẩn có kích thước tương đối nhỏ, một số vi khuẩn có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

b)

Vi khuẩn có kích thước vô cùng nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt thường.

c)

Vi khuẩn có kích thước vừa và nhỏ, dễ dàng nhìn thấy bằng mắt thường.

36.

Nơi nào có rất nhiều vi khuẩn?

a)

Tay vịn cầu thang

b)

Giẻ rửa bát

c)

Tay nắm tủ lạnh

d)

Bồn rửa bát

37.

Rửa tay bằng nước sạch có thể loại bỏ hết vi khuẩn

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Các biện pháp phòng tránh gây bệnh do vi khuẩn là:

a)

A. Rửa tay sạch trước khi ăn.

b)

B. Dùng khăn giấy che miệng khi ho, hắt hơi.

c)

C. Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài đường.

d)

D. Tất cả các phương án trên.

39.

Nên che miệng khi ho hoặc hắt hơi để:

a)

Ngăn chặn vi trùng xâm nhập vào cơ thể bạn

b)

Loại bỏ vi trùng từ bên trong cơ thể bạn

c)

Tránh để người khác nhiễm bệnh

d)

Cảnh báo người khác rằng bạn đang bị bệnh

40.

Vi khuẩn được cấu tạo bởi các thành phần chính nào?

a)

Vùng nhân, tế bào chất, màng tế bào, thành tế bào.

b)

Nhân, màng tế bào, thành tế bào, roi, lông, chất tế bào.

c)

Vùng nhân, tế bào chất, roi, lông, thành tế bào, vách tế bào.

d)

Vùng nhân, roi, tế bào chất, màng sinh chất, lông, thành tế bào.

41.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Vi khuẩn có kích thước tương đối nhỏ, một số vi khuẩn có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

b)

Vi khuẩn có kích thước vô cùng nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt thường.

c)

Vi khuẩn có kích thước vừa và nhỏ, dễ dàng nhìn thấy bằng mắt thường.

42.

Người ta đã “lợi dụng” hoạt động của vi khuẩn lactic để tạo ra món ăn nào dưới đây ?

a)

A. Sữa tươi

b)

B. Sữa ông thọ

c)

C. Sữa bột

d)

D. Sữa chua

43.

Các biện pháp phòng tránh gây bệnh do vi khuẩn là:

a)

A. Rửa tay sạch trước khi ăn.

b)

B. Dùng khăn giấy che miệng khi ho, hắt hơi.

c)

C. Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài đường.

d)

D. Tất cả các phương án trên.

44.

Để bảo quản thực phẩm trước sự tấn công của vi khuẩn hoại sinh, chúng ta có thể áp dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Sấy khô

b)

Ướp muối

c)

Ướp lạnh

d)

Tất cả các phương án trên

45.

Vi khuẩn là

a)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

b)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

46.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vi khuẩn?

a)

Nhiều vi khuẩn có ích được sử dụng trong nông nghiệp và công nghiệp chế biến.

b)

Vi khuẩn được sử dụng trong sản xuất vaccine và thuốc kháng sinh.

c)

Vi khuẩn giúp phân hủy các chất hữu cơ thành các chất vô cơ để cây sử dụng.

d)

Mọi vi khuẩn đều có hại cho tự nhiên và đời sống con người.

47.

Vi khuẩn là các sinh vật thuộc giới.

a)

Nguyên sinh

b)

Khởi sinh

c)

Động vật

d)

Nấm

48.

Cấu tạo vi khuẩn gồm

a)

Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, nhân hoàn chỉnh

b)

Thành tế bào, màng tế bào, lông, roi

c)

Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân

d)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân

49.

Vi khuẩn có các hình dạng phổ biến là hình que, hình xoắn và .......

a)

hình hạt

b)

hình cầu

c)

hình lá

d)

hình sao

50.

Dụng cụ nào được sử dụng để quan sát vi khuẩn?

a)

Kính lúp

b)

Kính hiển vi

c)

Kính cầu lồi

d)

Kính viễn vọng

51.

Bộ phận nào giúp vi khuẩn di chuyển?

a)

Roi bơi, lông bơi

b)

Chân giả

c)

Đuôi

52.

Vi khuẩn sống ở đâu ?

a)

trong không khí

b)

trong nước

c)

trong đất

d)

trong cơ thể sinh vật

e)

khắp mọi nơi

53.

Bệnh do vi khuẩn gây ra là:

a)

Covid-19

b)

Sốt xuất huyết

c)

Bệnh cúm

d)

Bệnh tiêu chảy

54.

Để tăng sức đề kháng cho cơ thể ta nên làm gì?

a)

Ăn uống đủ chất, tăng cường rau xanh, tập thể dục

b)

Ăn nhiều thịt, cá, đồ chiên xào

c)

Uống kháng sinh mỗi ngày

d)

Thức khuya

55.

Chức năng của màng tế bào là:

a)

Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

Bảo vệ, kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào

c)

Chứa các bào quan, là nói diễn ra các hoạt động sống của tế bào

d)

Tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

56.

Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

57.

Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

58.

Tế bào có hình dạng:

a)

Hình cầu, hình thoi

b)

Hình đĩa, hình sợi

c)

Hình sao, hình trụ

d)

Nhiều hình dạng

59.

Để quan sát được tế bào, ta cần dùng thiết bị nào sau đây?

a)

Kính hiển vi

b)

Kính lúp

c)

Mắt thường

d)

Cả 3 đáp án trên

60.

Một tế bào mẹ sau khi phân chia (sinh sản) 1 lần sẽ tạo ra bao nhiêu TB con?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

8

61.

Hiện tượng nào dưới đây không phản ánh sự lớn lên và phân chia TB?

a)

Sự gia tăng diện tích bề mặt của một chiếc lá.

b)

Sự xẹp, phồng của các TB khí khổng.

c)

Sự tăng dần kích thước của một củ khoai lang

d)

Sự vươn cao của thân cây tre.

62.

Sự lớn lên của TB có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây?

a)

Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản

b)

Trao đổi chất

c)

Sinh sản

d)

Cảm ứng.

63.

Một TB mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 4 lần. Hỏi sau quá trình này, số TB con được tạo thành là bao nhiêu?

a)

32 tb

b)

4 tb

c)

8 tb

d)

16 tb

64.

Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên và phân chia của TB là đúng?

a)

Mọi TB lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia TB.

b)

Sau mỗi lần phân chia, từ 1 TB mẹ sẽ tạo ra 3 TB con giống hệt mình.

c)

Sự phân tách chất TB là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia.

d)

Sự lớn lên và phân chia TB giúp sinh vật tăng kích thước, khối lượng.

65.

Điều gì sẽ xảy ra với cơ thể nếu không kiểm soát được quá trình phân chia TB?

a)

Cơ thể lớn lên thành người khổng lồ

b)

Xuất hiện khối u ở nơi phân chia mất kiểm soát.

c)

Cơ thể phát triển mất cân đối (bộ phận to, bộ phận nhỏ không bình thường).

d)

Cơ thể vẫn phát triển bình thường.

66.

Mô tả nào dưới đây về chức năng của thành phần tế bào là đúng?

a)

Nhân – tích trữ nước, thức ăn và chất thải của TB

b)

Tế bào chất – chứa các bào quan

c)

Không bào – lưu giữ thông tin di truyền

d)

A. Màng tế bào – thu nhận ánh sáng mặt trời.

67.

Thứ tự các bậc phân loại nào dưới đây theo thứ tự từ thấp đến cao?

a)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp Giới - Ngành

b)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới

c)

Giới - Loài - Bộ - Họ - Chi - Ngành - Lớp

d)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ - Họ - Chi - Loài

68.

Đại diện nào sau đây thuộc nhóm tế bào nhân sơ?

a)
b)
c)
d)
69.

Động vật dinh dưỡng bằng cách

a)

Dị dưỡng

b)

Tự dưỡng

70.

Sinh vật trên trái đất hiện nay được phân chia thành mấy giới sinh vật?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

71.

Vi khuẩn E.coli thuộc vào giới sinh vật nào?

a)

Giới Nguyên sinh

b)

Giới Động vật

c)

Giới Nấm

d)

Giới Khởi sinh

e)

Giới Thực vật

72.

Thứ tự các bậc phân loại nào dưới đây theo thứ tự từ thấp đến cao?

a)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp Giới - Ngành

b)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới

c)

Giới - Loài - Bộ - Họ - Chi - Ngành - Lớp

d)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ - Họ - Chi - Loài

73.

Nấm men thuộc giới sinh vật nào?

a)

Giới nguyên sinh

b)

Giới khởi sinh

c)

Giới nấm

d)

Giới thực vật

e)

Giới động vật

74.

Con gà không cùng giới với sinh vật nào sau đây?

a)

Nấm linh chi

b)

Con mèo

c)

Con cá

d)

Con ong

75.

Trong Sinh học, .............. là đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất định.

a)

Giới

b)

Ngành

c)

Lớp

d)

Bộ

76.

Đâu là đặc điểm chung của giới Nấm ?

a)

Gồm những sinh vật nhân sơ

b)

Là sinh vật tự dưỡng

c)

Cơ thể đơn bào hoặc đa bào

d)

Thành tế bào được cấu tạo bằng xenlulozo

77.

Giới Động vật không có đặc điểm nào trong các đặc điểm dưới đây?

a)

sống tự dưỡng

b)

gồm những sinh vật nhân thực

c)

phản ứng nhanh

d)

có khả năng di chuyển

78.

Mục đích của việc phân loại thế giới sống là gì?

a)

Xác định tên sinh vật và mối quan hệ giữa các loại sinh vật

b)

Xác định được tuổi của sinh vật

c)

Xác định được các đặc điểm khác nhau giữa các loài sinh vật

d)

Xác định được môi trường sống của sinh vật

79.

Sinh vật nào sau đây sống dưới nước

a)

Cá, rái cá, chim

b)

Cá, rùa, ếch

c)

Cá, rái cá, bò vàng

d)

Rùa, dưa leo, rau muống

80.

Cho các sinh vật: cá, chim, cây chanh, trùng roi xanh. Sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?

a)

cá, chim, cây chanh

b)

chim, cây chanh, trùng roi xanh

c)

cá, chim, trùng roi xanh.

d)

cây chanh, trùng roi xanh.

81.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là

a)

phân tử

b)

bào quan

c)

tế bào

d)

nhân

82.

Điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là:

a)

Có nhân chuẩn.

b)

ơ thể đa bào phức tạp

c)

Sống tự dưỡng.

d)

Có các mô phân hoá

83.

Đặc điểm của sinh vật thuộc giới khởi sinh là:

a)

Chưa có cấu tạo tế bào.

b)

Tế bào cơ thể có nhân sơ.

c)

Là những có thể có cấu tạo đa bào.

d)

Tế bào cơ thể nhân thực.

84.

Sinh vật bao gồm những giới:

a)

giới khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật.

b)

giới vi khuẩn, khởi sinh, nguyên sinh, thực vật và động vật.

c)

giới khởi sinh, nguyên sinh, tảo, thực vật, động vật.

d)

giới vi khuẩn, giới đơn bào, giới đa bào, thực vật và động vật.

85.

Tập hợp các cơ quan, bộ phận của cơ thể cùng thực hiện một chức năng được gọi là

a)

Cơ quan

b)

Hệ cơ quan

c)

Cơ thể

d)

Bào quan

86.

Coronavirus gây đại dịch covid 19 trên toàn cầu có phải là sinh vật sống không?

a)

b)

Không

87.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

Hàng trăm tế bào.

b)

Hàng nghìn tế bào.

c)

Một số tế bào

d)

Một tế bào

88.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con chó

b)

Trùng biến hình

c)

Con ốc sên

d)

Con cua

89.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về sinh vật đơn bào?

a)

Cả cơ thể chỉ cấu tạo gồm 1 tế bào.

b)

Có thể di chuyển được.

c)

Có thể là sinh vật nhân thực hoặc sinh vật nhân sơ.

d)

Luôn sống cùng với nhau để hình thành nên tập đoàn.

90.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định gọi là.

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

91.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở cơ thể đa bào?

a)

Có thể sinh sản

b)

Có thể di chuyển

c)

Có thể cảm ứng

d)

Có nhiều tế bào trong cùng 1 cơ thể

92.

Ở người: tim, gan và tai là ví dụ cho cấp tổ chức nào của cơ thể?

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

93.

Cấu tạo cơ thể cây cà chua gồm các hệ cơ quan nào dưới đây:

a)

Hệ hô hấp và hệ tuần hoàn.

b)

Hệ rễ và hệ chồi.

c)

Hệ tiêu hóa và hệ bài tiết.

d)

Hệ tuần hoàn và hệ vận động.

94.

Ở cơ thể đa bào, một nhóm các cơ quan phối hợp hoạt động cùng thực hiện một quá trình sống tạo nên cấp tổ chức nào dưới đây:

a)

b)

Hệ cơ quan

c)

Tế bào

d)

Cơ thể

95.

Cấp tổ chức nào dưới đây có ở mọi cơ thể sống?

a)

Cơ quan

b)

Hệ cơ quan

c)

Cơ quan được cấu tạo từ hai hay nhiều mô, cùng thực hiện một hoat động sống.

d)

Tế bào

96.

Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào?

a)

Hoa hồng

b)

Hoa mai

c)

Hoa hướng dương

d)

Tảo lục