wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 7 HKI

Total questions: 44

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
Câu 18: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò quan trọng đối với
a)
A. sự chuyển hóa của sinh vật.
b)
B. sự biến đổi các chất.
c)
C. sự trao đổi năng lượng.
d)
D. sự sống của sinh vật.
2.
Câu 10: Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp cơ thể sinh vật
a)
A. phát triển kích thước theo thời gian
b)
B. tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động
c)
C. tích lũy năng lượng
d)
D. vận động tự do trong không gian
3.
Câu 8: Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống là nhờ có quá trình nào?
a)
A. Quá trình trao đổi chất và sinh sản.
b)
B. Quá trình chuyển hóa năng lượng.
c)
C. Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.
d)
D. Quá trình trao đổi chất và cảm ứng.
4.
Câu 3: Quá trình trao đổi chất là:
a)
A. Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể, cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường.
b)
B. Quá trình cơ thể trực tiếp lấy các chất từ môi trường sử dụng các chất này cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường.
c)
C. Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể.
d)
D. Quá trình biến đổi các chất trong cơ thể cơ thể thành năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường.
5.
Câu 4: Quang hợp là quá trình biến đổi
a)
A. Nhiệt năng được biến đổi thành hóa năng
b)
B. Quang năng được biến đổi thành nhiệt năng
c)
C. Quang năng được biến đổi thành hóa năng
d)
D.Hóa năng được biến đổi thành nhiệt năng
6.
Câu 13: Quá trình trao đổi chất và năng lượng diễn ra ở những loài sinh vật nào?
a)
A. Động vật
b)
B. Thực vật
c)
C. Vi sinh vật
d)
D. Cả A, B và C
7.
Câu 15: Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây?
a)
A. Cơ năng.
b)
B. Quang năng.
c)
C. Hóa năng.
d)
D. Nhiệt năng.
8.
Câu 19: Bộ phận chính của cây tham gia vào quá trình quang hợp là
a)
A. lá cây.
b)
B. thân cây.
c)
C. rễ cây.
d)
D. ngọn cây.
9.
Câu 13: Quang hợp ở cây xanh là quá trình chuyển hóa năng lượng từ
a)
A. hóa năng thành quang năng.
b)
B. quang năng thành hóa năng.
c)
C. hóa năng thành nhiệt năng.
d)
D. quang năng thành nhiệt năng.
10.

Câu 11: Với cây xanh, quang hợp có những vai trò nào sau đây?

a)
(1) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cây.
b)
(2) Điều hoà không khí.
c)
(3) Tạo chất hữu cơ và chất khí.
d)
(4) Giữ ấm cho cây.
11.
Câu 9: Quá trình quang hợp góp phần làm giảm lượng khí nào sau đây trong khí quyển?
a)
A. Hydrogen.
b)
C. Nitrogen.
c)
B. Oxygen.
d)
D. Carbon dioxide.
12.
Câu 7: Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm
a)
A. khí oxygen và glucose.
b)
B. glucose và nước.
c)
C. khí carbon dioxide, nước và năng lượng ánh sáng.
d)
D. khí carbon dioxide và nước.
13.
Câu 4: Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là
a)
A. rễ cây.
b)
B. thân cây.
c)
C. lá cây.
d)
D. hoa.
14.
Câu 1: Sản phẩm của quang hợp là
a)
A. nước, carbon dioxide.
b)
B. ánh sáng, diệp lục.
c)
C. oxygen, glucose.
d)
D. glucose, nước.
15.
Câu 2: Quang hợp là quá trình
a)
A. thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như nước, khí carbon dioxide, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí oxygen.
b)
B. thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như nước, khí oxygen, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí carbon dioxide.
c)
C. thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như chất khoáng, khí oxygen, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí carbon dioxide.
d)
D. thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất vô cơ từ các chất hữu cơ như nước, khí carbon dioxide, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí oxygen.
16.
Câu 1: Hô hấp tế bào có vai trò như thế nào trong hoạt động sống của sinh vật?
a)
A. Cung cấp khí oxygen cho hoạt động sống của sinh vật.
b)
B. Cung cấp khi carbon dioxiode cho hoạt động sống của sinh vật.
c)
C. Cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của sinh vật.
d)
D. Cung cấp nước và nhiệt cho hoạt động sống của sinh vật.
17.
Câu 3: Hô hấp tế bào là
a)
A. quá trình tế bào phân giải chất hữu cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.
b)
B. quá trình tế bào phân giải chất vô cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.
c)
C. quá trình tế bào phân giải chất hữu cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sinh sản.
d)
D. quá trình tế bào phân giải chất vô cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sinh trưởng và phát triển.
18.
Câu 6: Biện pháp nào sau đây là hợp lí để bảo vệ sức khỏe hô hấp ở người?
a)
A. Tập luyện thể thao với cường độ mạnh mỗi ngày.
b)
B. Ăn thật nhiều thức ăn có chứa glucose để cung cấp nguyên liệu cho hô hấp.
c)
C. Tập hít thở sâu một cách nhẹ nhàng và đều đặn mỗi ngày.
d)
D. Để thật nhiều cây xanh trong phòng ngủ.
19.
Câu 7: Quang hợp và hô hấp tế bào khác nhau ở điểm nào?
a)
A. Quang hợp giải phóng ATP, còn hô hấp tế bào dự trữ ATP.
b)
B. Quang hợp sử dụng oxygen, còn hô hấp tế bào tạo ra oxygen.
c)
C. Quang hợp giải phóng năng lượng, còn hô hấp tế bào tích trữ năng lượng.
d)
D. Quang hợp sử dụng khí carbon dioxide, còn hô hấp tế bào tạo ra khí carbon dioxide.
20.
Câu 8: Hô hấp tế bào là:
a)
A. Quá trình chuyển hóa năng lượng của các nguyên liệu hữu cơ thành năng lượng trong tế bào.
b)
B. Quá trình chuyển hóa năng lượng của các nguyên liệu vô cơ thành năng lượng trong tế bào.
c)
C. Quá trình tổng hợp vật chất hữu cơ trong tế bào.
d)
D. Quá trình chuyển hóa vật chất hữu cơ ngoài tế bào thành năng lượng trong tế bào.
21.
Câu 9: Quá trình hô hấp tế bào thải ra môi trường
a)
A. khí carbon dioxide.
b)
B. khí oxygen.
c)
C. khí nitrogen.
d)
D. khí methane.
22.
Câu 13: Thế nào là hô hấp tế bào 
a)
A. Là quá trình tổng hợp các chất phức tạp từ chất đơn giản
b)
B. Là một mặt của quá trình trao đổi chất
c)
C. Là quá trình chuyển hóa năng lượng trong tế bào
d)
D. Cả A,B,C đều đúng
23.
Câu 14: Quá trình chuyển hóa năng lượng nào sau đây diễn ra trong hô hấp tế bào?
a)
A. Nhiệt năng → hóa năng.
b)
B. Hóa năng → điện năng.
c)
C. Hóa năng → nhiệt năng.
d)
D. Quang năng → hóa năng.
24.
Câu 15: Hô hấp tế bào là quá trình biến đổi
a)
A. Glucose.
b)
B. Maltose.
c)
C. Saccharose.
d)
D. Cellulose.
25.
Câu 18: Quá trình hô hấp có ý nghĩa
a)
A. đảm bảo sự cân bằng oxygen và carbon dioxide trong khí quyển.
b)
B. tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của cơ thể sinh vật.
c)
C. làm sạch môi trường.
d)
D. chuyển hóa carbon dioxide thành oxygen.
26.
Câu 19: Nguyên liệu của quá trình hô hấp tế bào là
a)
A. khí oxygen.
b)
B. khí carbon dioxide.
c)
C. nước.
d)
D. không khí.
27.
Câu 20: Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản là
a)
A. tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào.
b)
B. giảm nhẹ cường độ hô hấp tế bào.
c)
C. giảm cường độ hô hấp tế bào tới mức tối thiểu.
d)
D. tăng cường độ hô hấp tế bào tới mức tối đa.
28.
Câu 20: Cơ sở khoa học của biện pháp bảo quản nông sản bằng cách phơi khô hoặc sấy khô là
a)
A. Làm ngừng quá trình hô hấp tế bào ở thực vật.
b)
B. Giảm hàm lượng nước trong hạt, hạn chế quá trình hô hấp tế bào.
c)
C. Giảm sự mất nước ở hạt.
d)

D. Giảm hàm lượng nước trong hạt, làm ngừng quá trình hô hấp tế bào.

29.
Câu 1: Chức năng của khí khổng là
a)
A. trao đổi khí carbon dioxide với môi trường.
b)
B. trao đổi khí oxygen với môi trường.
c)
C. thoát hơi nước ra môi trường.
d)
D. Cả ba chức năng trên.
30.
Câu 4: Khi hô hấp, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?
a)
A. Lấy vào khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen.
b)
B. Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide.
c)
C. Lấy vào khí carbon dioxide và hơi nước.
d)
D. Lấy vào khí oxygen và hơi nước.
31.
Câu 8: Trao đổi khí ở thực vật diễn ra thông qua quá trình nào?
a)
A. Quang hợp và thoát hơi nước.
b)
B. Hô hấp.
c)
C. Thoát hơi nước.
d)
D. Quang hợp và hô hấp.
32.
Câu 21: Quá trình hô hấp có ý nghĩa
a)
A. Đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển
b)
B. Tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của các tế bào và cơ thể sinh vật
c)
C. Làm sạch môi trường
d)
D. Chuyển hóa glucid thành CO2 và H2O
33.
Câu 3: Cho mệnh đề sau: … là những chất hay hợp chất hóa học được cơ thể sinh vật lấy từ bên ngoài vào, tham gia đổi mới các thành phần của tế bào hoặc kiến tạo tế bào, tham gia các phản ứng hóa học trong cơ thể, tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống.
a)
A. chất khoáng.
b)
B. chất dinh dưỡng.
c)
C. chất đường bột.
d)
D. nước.
34.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mạch rây?
a)
A. Mạch rây có vai trò vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân và lá.
b)
B. Mạch rây gồm các tế bào sống, thiếu đi một số các bào quan.
c)
C. Mạch rây vận chuyển chất hữu cơ từ lá cung cấp cho các cơ quan của cây.
d)
D. Trong cây, mạch rây vận chuyển các chất theo dòng đi xuống.
35.
Câu 6: Khi đưa cây đi trồng nơi khác, người ta thường làm gì để tránh cho cây không bị mất nước?
a)
A. Nhúng ngập cây vào nước.
b)
B. Tỉa bớt cành, lá.
c)
C. Cắt ngắn rễ.
d)
D. Tưới đẫm nước cho cây.
36.
Câu 14: Tại sao mùa hè nắng nóng nhiệt độ dưới bóng cây luôn mát mẻ và dễ chịu hơn?
a)
A. Bóng cây giúp chắn tia nắng mặt trời chiếu trực tiếp lên cơ thể
b)
B. Bóng cây có nhiều tầng lá xếp chồng giúp ngăn cách nhiệt độ môi trường với nhiệt độ dưới tán cây
c)
C. Khi nắng to khí khổng thoát hơi nước giúp điều hòa nhiệt độ cho cây, khiến nhiệt độ dưới bóng cây luôn thấp hơn nhiệt độ môi trường 1 - 2oC
d)
D. Màu xanh kích thích thị giác kiến chúng ta cảm thấy mát mẻ và dễ chịu hơn
37.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mạch gỗ?
a)
A. Mạch gỗ là các tế bào sống, có vai trò vận chuyển nước và muối khoáng.
b)
B. Mạch gỗ gồm các tế bào chết, có vai trò vận chuyển nước và muối khoáng.
c)
C. Mạch gỗ gồm các tế bào chết, vận chuyển chất hữu cơ và nước cung cấp cho các cơ quan.
d)
D. Mạch gỗ là các tế bào sống, có thành tế bào dày, có đầy đủ các bào quan.
38.
Câu 10 : Tại sao người nông dân tường dùng biện pháp phơi khô để bảo quản hạt trong thời gian dài?
a)
A. Nhiệt độ cao trong quá trình phơi làm chết tế bào, giúp giữ nguyên hình dạng hạt trong thời gian dài.
b)
B. Phơi khô giúp làm giảm lượng nước trong hạt phòng chống ẩm mốc hạt.
c)
C. Phơi khô giúp làm giảm lượng nước trong hạt, chạm quá trình hô hấp tế bào của hạt, hạt rơi vào trạng thái ngủ, phòng chống ẩm mốc, giúp bảo quản hạt giống trong thời gian dài.
d)
D. Nhiệt độ cao trong quá trình phơi giúp ức chế quá trình hô hấp tế bào của hạt và giúp tiêu diệt bào tử nấm mốc xung quanh hạt.
39.
Câu 7 : Dinh dưỡng thực vật là:
a)
A. Ở thực vật, chất dinh dưỡng là các chất hữu cơ, được hấp thụ chủ yếu từ đất
b)
B. Ở thực vật, chất dinh dưỡng là các chất khoáng, được hấp thụ chủ yếu từ không khí
c)
C. Ở thực vật, chất dinh dưỡng là các chất khoáng, được hấp thụ chủ yếu từ đất
d)
D. Ở thực vật, chất dinh dưỡng là các chất khoáng, được phân giải và hấp thụ trực tiếp từ sinh vật.
40.
Câu 10 : Ánh sáng chủ yếu ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước ở lá với vai trò
a)
A. điều kiện để diễn ra quá trình quang hợp.
b)
B. nhiệt độ cao làm tăng nhanh quá trình thoát hơi nước.
c)
C. là tác nhân gây mở khí khổng.
d)
D. nhiệt độ cao làm giảm mạnh quá trình thoát hơi nước.
41.

Câu 10. Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là

a)

A. nước, nồng độ khí carbon dioxide, nồng độ khí oxygen.

b)

B. nước, nồng độ khí carbon dioxide, nồng độ khí oxygen, nhiệt độ.

c)

C. nước, nồng độ khí oxygen, ánh sáng.

d)

D. nước, nồng độ khí oxygen, nhiệt độ.

42.

Câu 8 : Chất dinh dưỡng có vai trò như thế nào đối với thực vật?

a)

A. Giúp cây trồng sinh trưởng nhanh, phát triển tốt, cho năng suất cao

b)

B. Giúp giảm sâu bệnh cho cây trồng

c)

C. Giúp duy trì năng suất cây trồng qua các thế hệ

d)

D. Giúp cây trồng không bị thiếu nước, phát triển khỏe mạnh

43.

Câu 12 : Đâu không phải là vai trò của chất dinh dưỡng với thực vật?

a)

A. Góp phần quan trọng cho sinh trưởng và phát triển

b)

B. Tham gia điều tiết quá trình trao đổi chất

c)

C. Là thành phần cấu tạo của rất nhiều cấu trúc trong cơ thể như protein, diệp lục ...

d)

D. Cây phát triển bình thường cả khi thiếu hay thừa chất dinh dưỡng.

44.

Câu 10 : Ánh sáng chủ yếu ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước ở lá với vai trò

a)

A. điều kiện để diễn ra quá trình quang hợp.

b)

B. nhiệt độ cao làm tăng nhanh quá trình thoát hơi nước.

c)

C. là tác nhân gây mở khí khổng.

d)

D. nhiệt độ cao làm giảm mạnh quá trình thoát hơi nước.