Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN THI HỌC KỲ
Total questions: 108
Worksheet time: 2hrs 48mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trồng trọt có vai trò nào sau đây?
a)
A. Cung cấp trứng, sữa cho con người
b)
B. Cung cấp thịt cho xuất
c)
C. Cung cấp lương thực cho con người
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng.
2.
Câu 2. Một trong những nhiệm vụ của kĩ sư chọn giống cây trồng là
a)
A. nghiên cứu tạo ra các loại phân bón mới.
b)
B. nghiên cứu tạo ra các loại thuốc trừ sâu mới.
c)
C. nghiên cứu tạo ra các loại giống cây trồng mới.
d)
D. nghiên cứu tạo ra các loại giống vật nuôi mới.
3.
Câu 3. Loại cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây lương thực?
a)
A. Cây lạc (đậu phụng).
b)
B. Mùng tơi
c)
C. Cây hoa hồng
d)
D. Cây lúa
4.
Câu 4. Vai trò nào sau đây không phải của trồng trọt?
a)
A. Cung cấp rau xanh cho con người.
b)
B. Cung cấp hải sản cho xuất khẩu
c)
C. Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.
d)
D. Cung cấp gạo cho xuất khẩu.
5.
Câu 5. Lên luống có tác dụng nào sau đây?
a)
A. Làm cho đất tơi xốp.
b)
B. Thuận lợi cho việc chăm sóc.
c)
C. Chôn vùi cỏ dại.
d)
D. San phẳng mặt ruộng.
6.
Câu 6. Trong các quy trình dưới đây, đâu là thứ tự đúng khi làm đất trồng
a)
A.Cày đất → Bừa hoặc đập nhỏ đất → Lên luống.
b)
B.Cày đất → Lên luống → Bừa hoặc đập nhỏ đất
c)
C.Bừa hoặc đập nhỏ đất → Cày đất → Lên luống
d)
D.Lên luống → Cày đất → Bừa hoặc đập nhỏ đất.
7.
Câu 7. Phương thức trồng trọt độc canh là
a)
A. chỉ trồng một loại cây duy nhất
b)
B. canh tác hai hay nhiều loại cây trồng trên cùng diện tích, cùng lúc hay cách thời gian không dài.
c)
C. gieo trồng luân phiên các loại cây trồng khác nhau trên cùng diện tích.
d)
D. tăng số vụ gieo trồng trên một diện tích đất trồng trong một năm.
8.
Câu 8. Một trong những ưu điểm của biện pháp thủ công trong phòng trừ sâu hại cây trồng là
a)
A. tiết kiệm công lao động.
b)
B. hiệu quả nhanh.
c)
C. dễ thực hiện, không ô nhiễm môi trường.
d)
D. có tác dụng lâu dài.
9.
Câu 9. Trong nhân giống bằng phương pháp giâm cành, chọn cành giâm có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Cành càng non càng tốt.
b)
B. Cành bánh tẻ.
c)
C. Cành càng già càng tốt.
d)
D. Cành càng to càng tốt.
10.
Câu 10. Cần cắt cành giâm với độ dài bao nhiêu?
a)
A. 10 cm
b)
B. 20 cm
c)
C. 15 – 20 cm
d)
D. 30 cm
11.
Câu 11. Một trong những nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh là
a)
A. Phòng là chính.
b)
B. ưu tiên sử dụng thuốc bảo vệ thực vật hóa học.
c)
C. phun thuốc với nồng độ cao hơn hướng dẫn sử dụng.
d)
D. Phun thuốc với nồng độ thấp hơn hướng dẫn sử dụng.
12.
Câu 12. Chuẩn bị đất trổng cải xanh có bước nào sau đây?
a)
A. 2 bước: Xác định diện tích đất trồng; Làm đất và cải tạo đất
b)
B. 2 bước: Vệ sinh đất trồng; Làm đất và cải tạo đất
c)
C. 2 bước: Xác định diện tích đất trồng; Vệ sinh đất trồng
d)
D. 3 bước: Xác định diện tích đất trồng; Vệ sinh đất trồng; Làm đất và cải tạo đất
13.
Câu 13. Nội dung nào sau đây là một trong những yêu cầu của thu hoạch sản phẩm trồng trọt?
a)
A. Thu hoạch đúng thời điểm.
b)
B. Thu hoạch càng muộn càng tốt.
c)
C. Thu hoạch càng sớm càng tốt
d)
D. Thu hoạch khi có nhu cầu sử dụng.
14.
Câu 14. Rừng là một vùng đất rộng lớn, gồm:
a)
A. Rất nhiều loài thực vật và các yếu tố môi trường sống.
b)
B. Rất nhiều loài động vật và các yếu tố môi trường sống.
c)
C. Rất nhiều loài sinh vật và các yếu tố môi trường sống.
d)
D. Rất nhiều loài thực vật, động vật, vi sinh vật và các yếu tố môi trường sống của chúng, có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.
15.
Câu 15. Hãy lựa chọn phương án đúng về lí do rừng được ví như lá phổi xanh của Trái Đất.
a)
A. Khả năng chắn gió, bão của cây rừng.
b)
B. Khả năng quang hợp của cây xanh hấp thụ CO2 và thải ra O2 giúp điều hòa khí hậu.
c)
C. Khả năng cung cấp củi, gỗ cho con người.
d)
D. Khả năng bảo tồn và lưu trữ nguồn gene sinh vật
16.
Câu 16. Rừng đầu nguồn có vai trò quang trọng là:
a)
A. cung cấp cây gỗ lớn cho con người
b)
B. phòng chống thiên tai.
c)
C. chắn cát và gió biển.
d)
D. cung cấp lâm sản.
17.
Câu 17. Để bảo vệ rừng, chúng ta KHÔNG nên làm việc nào sau đây?
a)
A. Bảo vệ rừng đầu nguồn.
b)
B. Khai thác gỗ càng nhiều càng tốt.
c)
C. Tích cực trồng rừng.
d)
D. Chăm sóc rừng thường xuyên
18.
Câu 18. Rừng chắn cát ở nước ta tập trung ở đâu?
a)
A. Vùng đầu nguồn các con sông.
b)
B. Vùng đồng bằng.
c)
C. Vùng ven biển.
d)
D. Vùng trung du.
19.
Câu 19. Để bảo vệ và phát triển rừng, pháp luật nghiêm cấm những hành vi nào sau đây?
a)
A. Bảo vệ rừng đầu nguồn
b)
B. Phát triển các khu bảo tồn thiên nhiên
c)
C. Chặt phá rừng, khai thác rừng trái phép
d)
D. Mở rộng diện tích rừng
20.
Câu 20. Việc bón phân định kì trong quá trình chăm sóc rừng có tác dụng nào sau đây?
a)
A.Kích thích sự phát triển của cỏ dại.
b)
B.Hạn chế sự phát triển của sâu, bệnh hại.
c)
C.Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây rừng.
d)
D.Làm cho đất tơi xốp, tạo điều kiện cho rễ cây phát triển.
21.
Câu 21. Biện pháp quan trọng bảo tồn rừng đặc dụng là:
a)
A. bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học các khu bảo tồn thiên nhiên hoặc vườn quốc gia.
b)
B. bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có
c)
C. đảm bảo duy trì và phất triển diện tích rừng.
d)
D. trồng rừng.
22.
Câu 22. Bảo vệ di tích lich sử, danh làm thắng cảnh là vai trò của loại rừng nào sau đây?
a)
A. Rừng phòng hộ.
b)
B. Rừng sản xuất.
c)
C. Rừng đặc dụng.
d)
D. Rừng đầu nguồn
23.
Câu 23. Rừng nguyên sinh được phân loại theo đặc điểm nào của rừng?
a)
A. Phân loại theo nguồn gốc
b)
B. Phân loại theo trữ lượng
c)
C. Phân loại theo loài cây
d)
D. Phân loại theo điều kiện lập địa
24.
Câu 24. Công việc nào dưới đây thuộc giai đoạn chuẩn bị cây con để trồng rừng?
a)
A. Chuẩn bị phân bón lót cho cây.
b)
B. Chọn cây con đủ tiêu chuẩn, sinh trưởng, phát triển tốt.
c)
C. Làm sạch cỏ chỗ đào hố trồng cây
d)
D. Tưới nước để cây con sinh trưởng, phát triển tốt
25.
Câu 25. Tại sao phải tạo lỗ trong hố trồng có độ sâu lớn hơn chiều cao bầu đất?
a)
A. Giúp giữ vững chắc cây trồng.
b)
B. Cung cấp lớp đất có chứa phân bón cho cây.
c)
C. Giúp rễ phát triển, hấp thụ chất dinh dưỡng.
d)
D. Để bầu đất không lộ ra ngoài
26.
Câu 26. Tại sao phải rạch bỏ vỏ bầu đất của cây con?
a)
A. Giúp giữ vững chắc cây trồng.
b)
B. Cung cấp lớp đất có chứa phân bón cho cây.
c)
C. Giúp rễ phát triển, hấp thụ chất dinh dưỡng.
d)
D. Để bầu đất không lộ ra ngoài.
27.
Câu 27. Vì sao phương thức trồng trọt đang chuyển dần sang hướng hình thành các vùng chuyên canh cây trồng?
a)
A. Tạo cảnh quang đẹp mắt cho khách du lịch, giúp môi trường xanh, sạch.
b)
B. Do sở thích và canh tác của người lao động.
c)
C. Do nhu cầu sử dụng sản phẩm cây trồng của người lao đông.
d)
D. Tạo điều kiện thuận lợi cho việc canh tác, ứng dụng hiệu quả thành tựu khoa học kĩ thuật.
28.
Câu 28. Bước 2 của quy trình trồng rừng bằng cây con có bầu đất là:
a)
A. Tạo lỗ trong hố trồng
b)
B. Rạch bỏ bầu đất
c)
C. Đặt bầu cây xuống hố
d)
D. Lấp và nén đất lần 1
29.
Câu 1 : Bộ điều khiển game là loại thiết bị nào?
a)
A. Thiết bị vào
b)
B. Thiết bị ra
c)
C. Thiết bị vừa vào vừa ra
d)
D. Thiết bị lưu trữ
30.
Câu 2 :Em hãy cho biết máy ảnh nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?
a)
A. Con số
b)
B. Văn bản
c)
C. Hình ảnh
d)
D. Âm thanh
31.
Câu 3 : Thao tác nào sau đây tắt máy tính một cách an toàn?
a)
A.Sử dụng nút lệnh Restart của windows
b)
B. Sử dụng nút lệnh Shut down của windows
c)
C.Nhấn giữ công tắc nguồn vài giây
d)
D. Rút dây nguồn khỏi ổ cắm
32.
Câu 4 : Chọn đáp an sai về phần mềm ứng dụng ?
a)
A. Thực hiện những công việc cụ thể phục vụ người dùng
b)
B. Xử lí một dạng dữ liệu, thông tin cụ thể, cung cấp tiện ích cho người dùng
c)
C.Có thể cài đặt hoặc không tùy theo yêu cầu của người dùng
d)
D. Nền tảng, điều phối và quản lí các ứng dụng cung cấp cho người dùng
33.
Câu 5 : Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng có điểm chung là gì?
a)
A.Đều là phần mềm
b)
B. Đều tạo ra môi trường
c)
C. Đều quản lí máy tính
d)
D. Đều là phần cứng của máy tính
34.
Câu 6 : Việc nào sau đây không thuộc chức năng của hệ điều hành?
a)
A. Khởi động phần mềm trình chiếu
b)
B. Soạn thảo nội dung trình chiếu
c)
C.Sao chép tệp trình chiếu đến vị trí khác
d)
D. Đổi tên tệp trình chiếu
35.
Câu 7: Trong hệ điều hành windows 10, chương trình máy tính nào sau đây giúp em quản lí tệp và thư mục?
a)
A. Micrisoft word
b)
B. Windows Defender
c)
C. Internet Explore
d)
D. File Explore
36.
Câu 8: Tệp có phần mở rộng .ppt thuộc loại tệp gì?
a)
A. .Không có loại tệp này
b)
B. Tệp chương trình máy tính
c)
C. Tệp dữ liệu của phần mềm Microsoft word
d)
D. Tệp dữ liệu của phần mềm PowerPoint
37.
Câu 9:Để tạo một thư mục mới ở ổ đĩa D, ta thực hiện theo trình tự các bước nào?
a)
A. Trên màn hình nền, nháy nút phải chuột tại vùng trống, chọn New/Folder
b)
B. Trên màn hình nền, nháy nút phải chuột tại vùng trống, chọn New/Shortcut
c)
C. Tại ổ đĩa D, nháy nút phải chuột tại vùng trống, chọn New/Folder
d)
D. Tại ổ đĩa D, nháy nút phải chuột tại vùng trống, chọn New/Folder
38.
Câu 10: Để bảo vệ dữ liệu em có thể sử dụng các cách nào sau đây?
a)
A. Sao lưu dữ liệu ở bộ nhớ ngoài( ổ cứng ngoài, USB, thẻ nhớ…) hoặc lưu trữ trên Internet nhờ công nghệ đám mây.
b)
B. Cài đặt chương trình chống virus
c)
C. Đặt mật khẩu mạnh để truy cập vào máy tính hoặc tài khoản trên mạng
d)
D. Tất cả đáp án trên
39.
Câu 11:Chọn phát biểu đúng?
a)
A. Đầu vào của thuật toán sắp xếp là một danh sách dữ liệu phức tạp
b)
B. Đầu ra của thuật toán sắp xếp luôn là một danh sách có dữ liệu được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
c)
C. Thuật toán sắp xếp nổi bọt là thuật toán luôn đưa ra kết quả chậm hơn thuật toán sắp xếp chọn
d)
D.Đầu vào của thuật toán sắp xếp là một danh sách có dữ liệu có cùng một kiểu giá trị.
40.
Câu 12: Một số kênh trao đổi thông tin phổ biến trên Internet hiện nay là?
a)
A. Điện báo, điện thoại
b)
B. Bồ câu đưa thư, thư điện tử
c)
C. Thư điện tử, diễn đàn, mạng xã hội
d)
D. Đài truyền hình, đài truyền thanh, mạng xã hội
41.
Câu 13 Mạng xã hội là?
a)
A. Website chỉ dành riêng cho học sinh sử dụng
b)
B. Website giúp mọi người có thể tương tác, chia sẻ thông tin với nhau
c)
C. Phần mềm máy tính giúp em học tập
d)
D. Phương tiện duy nhất có thể kết nối mọi người với nhau.
42.
Câu 14: Ứng dụng nào sau đây không phải là mạng xã hội?
a)
A. Instagram
b)
B. Shopee
c)
C. Facebook
d)
D. Zalo
43.
Câu 15: Khi tạo tài khoản trên mạng xã hội Facebook, thông tin nào của người dùng không bắt buộc khai báo?
a)
A. Thông tin của người thân trong gia đình
b)
B. Số điện thoại di động hoặc địa chỉ email
c)
C. Mât khẩu tài khoản
d)
D. Họ tên, ngày sinh, giới tính
44.
Câu 16:Giao tiếp qua mạng là gì?
a)
A. Chào hỏi, gặp gỡ trực tiếp giữa mọi người
b)
B. Thực hiện các hoạt động giao tiếp thông qua các ứng dụng trên mạng
c)
C. Nhận và gửi thư qua bưu điện
d)
D. Thực hiện tìm kiếm thông tin trên mạng
45.
Câu 17:Khi tham gia giao tiếp qua mạng, em nên?
a)
A. Nói những lời xúc phạm người mà mình không quen biết
b)
B. Sử dụng ngôn ngữ lịch sự và ứng xử có văn hóa
c)
C. Đưa thông tin sai lệch hoặc hình ảnh cá nhân người khác lên mạng khi chưa được cho phép
d)
C. Đưa thông tin sai lệch hoặc hình ảnh cá nhân người khác lên mạng khi chưa được cho phép
46.
Câu 18: Theo em, vì sao cần phải cẩn thận khi giao tiếp qua mạng?
a)
A. Thông tin “ trôi ” quá nhanh, dễ bị bỏ lỡ câu chuyện
b)
B. Giao tiếp qua mạng chi phí thấp, tiết kiệm thời gian.
c)
C. Các đối tượng giao tiếp đa dạng, phạm vi rộng, khó kiểm soát
d)
D. Có nhiều phương thức giao tiếp qua mạng
47.
Câu 19: Hành vi nào sau đây không phải là biểu hiện của bệnh nghiện Internet?
a)
A. Sử dụng Internet trong thời gian dài, liên tục trong ngày
b)
B. Thường xuyên lên mạng học tập, tra cứu thông tin
c)
C. Bỏ bê việc học hành để lên mạng
d)
D. Có cảm giác bồn chồn, khó chịu nếu không vào được mạng
48.
Câu 20: Thuật toán tìm kiếm giúp chúng ta?
a)
A. Tìm được dữ liệu cần thiết từ một danh sách dữ liệu cho trước
b)
B. Xử lí và lưu trữ dữ liệu vào máy tính
c)
C. Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự trong bảng chữ cái
d)
C. Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự trong bảng chữ cái
49.
Câu 21: Khi tìm kiếm một giá trị trong một danh sách, thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện tìm kiếm?
a)
A. Từ giữa danh sách.
b)
B. Lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.
c)
C. Ngẫu nhiên trong danh sách.
d)
D. Cả trong lẫn ngoài danh sách.
50.
Câu 22:Khi sử dụng thuật toán tìm kiếm tuần tư để thực hiện tìm kiếm một số trong một dãy số. Thuật toán chạy lâu nhất ( thực hiện nhiều bước nhất) khi số cần tìm ?
a)
A. Nằm liền sau số đầu tiên của dãy
b)
B. Nằm ở cuối dãy
c)
C. Nằm liền trước số cuối cùng của dãy
d)
D. Nằm ở giữa dãy
51.
Câu 23:Chọn đáp án sai. Chúng ta nên sử dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự khi?
a)
A. Không có thông tin gì về danh sách dữ liệu
b)
B. Dữ liệu trong danh sách không được sắp xếp theo thứ tự
c)
C. Danh sách có dữ liệu đơn giản
d)
D. Dữ liệu trong danh sách có kích thước nhỏ
52.
Câu 24:Chọn từ thích hợp điền vào chổ chấm: Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu với phần tử…….của danh sách?
a)
A. Đầu tiên
b)
B. Cuối cùng
c)
C. Lớn nhất
d)
D. Ở giữa
53.
Câu 25: Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, vị trí ở giữa của vùng tìm kiếm bằng?
a)
A. (Vị trí đầu + vị trí cuối)/2 +1
b)
B. (Vị trí đầu – vị trí cuối)/2 + 1
c)
C. Phần nguyên của( vị trí đầu + vị trí cuối) /2
d)
D. Phần nguyên của( vị trí đầu - vị trí cuối) /2
54.
Câu 26:Hạn chế của thuật toán tìm kiếm nhị phân là thuật toán?
a)
A. Yêu cẩu danh sách dữ liệu có kích thước nhỏ
b)
B. Chưa dừng nếu chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết danh sách
c)
C. Chỉ làm việc trên danh sách dữ liệu đã được sắp xếp
d)
D. Chỉ tìm kiếm trên danh sách dữ liệu đã được chia nhỏ
55.
Câu 27:Thuật toán sắp xếp nổi bọt là thuật toán?
a)
A. Lựa chọn phần tử bé nhất đưa vào đầu danh sách
b)
B. Hoán đổi nhiều lần các phần tử liền kề nếu giá trị của chúng không đúng thứ tự
c)
C. Chèn phần tử vào vị trí thích hợp để danh sách được sắp xếp theo đúng thứ tự
d)
D. Lựa chọn phần tử lớn nhất đưa vào đầu danh sách
56.
Câu 28: Chọn phương án đúng: Tại sao chúng ta chia bài toán thành những bào toán nhỏ hơn?
a)
A. Để thay đổi đầu vào của bài toán
b)
B. Để thay đổi yêu cầu đầu ra của bài toán
c)
C. Để bài toán dễ giải quyết hơn
d)
D. Để bài toán khó giải giải quyết hơn
57.
Câu 29: Trong tin học, thư mục là gì?
a)
A. Tệp đặc biệt không có phần mở rộng
b)
B. Tập hợp các tệp và thư mục con
c)
C. Phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tệp (tập tin)
d)
D. Mục lục để tra cứu thông tin.
58.
Câu 30: Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trong máy tính của mình?
a)
A. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tinh, thư điện tử
b)
B. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đinh kèm thư từ những người không quen biết
c)
C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất
d)
D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ
59.
Câu 1: Em đã làm thế nào để xác định được điểm mạnh, điểm hạn chế của bản thân?
a)
A. Tích cực tham gia các hoạt động để bộc lộ điểm mạnh, điểm hạn chế của bản thân. Lắng nghe nhận xét, đánh giá của các bạn và những người xung quanh
b)
B. Điểm mạnh, điểm hạn chế của bản thân là những điểm có sẵn ở mỗi người nên em không cần làm gì cũng xác định được.
c)
C. Luôn cho mình là đúng.
d)
D. Luôn cho mình là giỏi.
60.
Câu 2: Đâu là điểm hạn chế trong học tập và cuộc sống?
a)
A. Có kĩ năng thuyết trình.
b)
B. Có tính kỉ luật cao.
c)
C. Thành thạo công nghệ thông tin.
d)
D. Ngại giao tiếp.
61.
Câu 3: Biểu hiện nào sau đây thể hiện chưa biết kiểm soát bản thân?
a)
A. Hít thở đều và tập trung vào hít thở.
b)
B. Suy nghĩ về những điều tích cực.
c)
C. Không giữ những suy nghĩ và cảm xúc tiêu cực trong người.
d)
D. Hay nổi nóng khi bị các bạn trêu chọc.
62.
Câu 4: Em đã hợp tác với các bạn như thế nào khi giải quyết những nhiệm vụ chung?
a)
A. Im lặng, không quan tâm đến việc chung.
b)
B. Cùng các bạn trao đổi, chia sẻ khi thực hiện nhiệm vụ chung. Tôn trọng, lắng nghe ý kiến của các bạn và tin tưởng lẫn nhau.
c)
C. Chỉ quan tâm thực hiện công việc của mình, không quan tâm đến việc chung.
d)
D. Im lặng hoặc lảng tránh khi có vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện các nhiệm vụ chung.
63.
Câu 5: Việc làm nào sau đây thể hiện rèn luyện thói quen ngăn nắp, gọn gàng sạch sẽ khi ở trường?
a)
A. Vệ sinh lớp học, kê bàn ghế ngay ngắn.
b)
B. Thùng rác và chổi quét lớp vứt bừa bãi
c)
C. Uống nước làm đổ ra lớp học..
d)
D. Ăn quà vặt xả rác ra lớp học.
64.
Câu 6: Chỉ ra đâu là ảnh hưởng tốt của thói quen ngăn nắp, gọn gàng, sạch sẽ đến học tập và cuộc sống.
a)
A. Mất thời gian cho việc tìm kiếm đồ đạc, ảnh hưởng đến thời gian làm việc hữu ích.
b)
B. Không gian sống và học tập bừa bộn, gây mất thiện cảm với những người xung quanh.
c)
C. Gây phiền hà đến người khác
d)
D. Tiết kiệm được thời gian, tạo cảm hứng tốt trong quá trình học tập và làm việc.
65.
Câu 7: Khi gặp khó khăn trong học tập hoặc trong cuộc sống, em đã làm gì?
a)
A. Tìm việc khác dễ hơn để làm (dễ làm, khó bỏ).
b)
B. Cân nhắc xem có nên tiếp tục làm không vì sợ mất thời gian.
c)
C. Bỏ qua khó khăn đó. tìm việc khác dễ hơn để làm (dễ làm, khó bỏ).
d)
D. Xác định nguyên nhân và tìm cách khắc phục. Tìm sự hỗ trợ từ thầy cô, bạn bè hoặc người thân để vượt qua khó khăn
66.
Câu 8: Việc làm nào sau đây chưa thể hiện rèn luyện sự chăm chỉ trong học tập và cuộc sống?
a)
A. Lập kế hoạch cho học tập và các hoạt động khác
b)
B. Chưa hoàn thành bài tập đầy đủ trước khi đến lớp.
c)
C. Liên tục thực hiện các công việc theo kế hoạch.
d)
D. Cam kết thực hiện đúng theo kế hoạch đã đặt ra.
67.
Câu 9: Biện pháp nào không phù hợp để giải tỏa cảm xúc tiêu cực trong những biện pháp sau?
a)
A. Tìm ai đó để gây sự
b)
B. Hít thở sâu
c)
C. Nghe một bài hát mình yêu thích
d)
D. Đi dạo
68.
Câu 10: Để tự bảo vệ bản thân được an toàn tránh tình huống bắt cóc xảy ra chúng ta nên
a)
A. đi một mình nơi vắng người.
b)
B. luôn cảnh giác và không tiếp xúc với người lạ.
c)
D. mời người lạ vào nhà khi bố mẹ đi vắng
d)
D. có thói quen đi tập thể dục một mình khi trời tối.
69.
Câu 11: Một số điểm hạn chế của học sinh trong cuộc sống như
a)
A. Vui vẻ, hòa đồng với mọi người
b)
B. Sẵn sàng giúp đỡ mọi người
c)
C. Tự tin trước đám đông
d)
D. Chưa gọn gàng, ngăn nắp trong sinh hoạt
70.
Câu 12: Em đã rèn luyện tính kiên trì, chăm chỉ trong học tập như thế nào?
a)
A. Khi gặp bài tập khó em nhờ anh chị, người thân làm giúp.
b)
B. Chỉ học khi lên bảng trả lời lấy điểm.
c)
C. Chỉ học bài và làm bài tập đầy đủ trước khi kiểm tra.
d)
D. Đi học chuyên cần. Học bài và làm bài tập đầy đủ.
71.
Câu 1: Em đã phát triển mối quan hệ hòa đồng với thầy cô và các bạn bằng cách nào?
a)
A. Cùng học, cùng tham gia các hoạt động với các bạn. Cởi mở tâm sự, chia sẻ với thầy cô về những khó khăn của bản thân.
b)
B. Giữ khoảng cách nhất định và không làm phiền thầy cô.
c)
C. Không chia sẻ với bạn bè.
d)
D. Chỉ chia sẻ, nói chuyện với những bạn chơi thân trong lớp.
72.
Câu 2: Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
A. Cách để giải tỏa cảm xúc tiêu cực đó là đi dạo hoặc chơi môn thể thao yêu thích
b)
B. Cách để giải tỏa cảm xúc tiêu cực đó là tâm sự với bạn bè, người thân.
c)
C. Cách để giải tỏa cảm xúc tiêu cực đó là nhảy một điệu nhảy vui nhộn
d)
D. Tất cả các phương án trên.
73.
Câu 3: Biểu hiện nào sau đây là điểm mạnh trong học tập và cuộc sống?
a)
A. Giao tiếp tiếng Anh chưa tốt.
b)
B. Không tự tin trước đám đông
c)
C. Dễ nổi nóng, thiếu bình tĩnh.
d)
D. Biết cách giải quyết vấn đề.
74.
Câu 4: Việc làm nào sau đây thể hiện rèn luyện thói quen ngăn nắp, gọn gàng sạch sẽ khi ở gia đình?
a)
A. Lau chùi bàn ghế, nhà cửa mỗi ngày.
b)
B. Bày sách vở bừa bộn trên mặt bàn.
c)
C. Ngủ dậy không gấp chăn màn.
d)
D. Vứt quần áo bừa bãi.
75.
Câu 5: Đâu là biểu hiện của tính kiên trì và chăm chỉ?
a)
A. Cố gắng vượt qua khó khăn để làm tốt công việc.
b)
B. Ngại khó, ngại khổ.
c)
C. Lười biếng, ỉ lại
d)
D. Hay bỏ dở công việc
76.
Câu 6: Em đã rèn luyện tính kiên trì, chăm chỉ trong lao động và cuộc sống hằng ngày như thế nào?
a)
A. Chỉ tham gia làm việc nhà khi bố mẹ nhắc.
b)
B. Chỉ làm những việc nhẹ nhàng khi có thời gian.
c)
C. Việc khó thì bỏ lại.
d)
D. Không ngại làm những việc khó. Luôn cố gắng, kiên trì hoàn thành công việc
77.
Câu 7: Việc làm nào sau đây chưa thể hiện rèn luyện sự kiên trì vượt qua khó khăn trong học tập và cuộc sống?
a)
A. Xác định rõ mục tiêu của bản thân
b)
B. Tìm cách đứng lên khi thất bại.
c)
C. Gặp bài tập, công việc khó dễ nản không làm.
d)
D. Luôn đặt ra mục tiêu cao hơn để hoàn thiện bản thân.
78.
Câu 8: Bạn Nam là một học sinh mới chuyển trường đến lớp 7/2 nên còn rất rụt rè và nhút nhát. Vậy nếu em là bạn của Nam em sẽ giúp bạn như thế nào để bạn tự tin hơn?
a)
A. Chê bai bạn, kể xấu bạn.
b)
B. Tâm sự, gần gũi và rủ bạn tham gia vào các hoạt động chung cùng với mình.
c)
C. Lôi kéo bạn khác cùng trêu bạn.
d)
D. Mặc kệ bạn, ai có thân người ấy lo.
79.
Câu 9: Đâu không phải là biểu hiện của sự hợp tác để thực hiện nhiệm vụ chung?
a)
A. Tương tác giúp đỡ lẫn nhau.
b)
B. Trao đổi, bàn bạc và hỗ trợ lẫn nhau cùng thực hiện nhiệm vụ.
c)
C. Lắng nghe và chia sẻ với nhau trong cuộc sống.
d)
D. Không hoàn thành nhiệm vụ thầy cô đã phân công.
80.
Câu 10: Đâu là biểu hiện sự hợp tác để thực hiện nhiệm vụ chung?
a)
A. Làm bài tập nhóm theo môn học.
b)
B. Không vệ sinh lớp học khi được phân công
c)
C. Mất trật tự không chú ý nghe giảng.
d)
D. Từ chối không tham gia sinh hoạt đội.
81.
Câu 11: Khi chứng kiến hành động bạo lực, em cần làm gì?
a)
A. Quay video clip
b)
B. Lặng im.
c)
C. Gọi ngay đến số 111, người có trách nhiệm (thầy cô, cảnh sát, bảo vệ...)
d)
D. Quay video clip để tố cáo hành động đó trên mạng.
82.
Câu 12: Để rèn luyện thói quen ngăn nắp, sạch sẽ em cần làm gì?
a)
A. Tiện đâu để đồ dùng ở đó.
b)
B. Khi nào thích thì em sắp xếp, lau dọn nhà cửa
c)
C. Thường xuyên sắp xếp sách vở, đồ dùng cá nhân ngăn nắp, gọn gàng, đúng chỗ quy định.
d)
D. Để đồ dùng cá nhân, sách vở ở những chỗ tiện sử dụng.
83.
Câu 1. Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là
a)
A. số proton trong nguyên tử.
b)
B. số neutron trong nguyên tử.
c)
C. số electron trong hạt nhân.
d)
D. số proton và neutron trong hạt nhân.
84.
Câu 2. Trường hợp nào sau đây có ô nhiễm tiếng ồn?
a)
A. Tiếng còi xe cứu thương.
b)
B. Loa phát thanh vào buổi sáng.
c)
C. Tiếng sấm dội tới tai người.
d)
D. Bệnh viện, trạm xá cạnh chợ.
85.
Câu 3. Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết:
a)
A. Cộng hóa trị.
b)
B. ion.
c)
C. phi kim.
d)
D. kim loại
86.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng về chất?
a)
A. Đơn chất là chất được cấu tạo từ một nguyên tố hóa học.
b)
B. Hợp chất là chất được cấu tạo từ hai nguyên tố hóa học trở lên.
c)
C. Đơn chất là chất cấu tạo bởi một chất tinh khiết
d)
D. Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau, thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất
87.
Câu 5. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được cấu tạo từ
a)
A. ô nguyên tố, chu kì, nhóm.
b)
B. chu kì, nhóm, dãy nguyên tố.
c)
C. ô nguyên tố, nhóm, dãy nguyên tố.
d)
D. chu kì, ô nguyên tố.
88.
Câu 6. Cho các chất sau: H2O, O2, CaCO3, NaOH, Na, Cl2, CuO. Số hợp chất trong dãy chất trên là
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
89.
Câu 7. Biết S có hóa trị VI, hãy chọn công thức hóa học đúng của hợp chất của S và O
a)
A. SO2
b)
B. S2O6
c)
C. S3O
d)
D. SO3
90.
Câu 8. Đơn vị của tốc độ là
a)
A. m.h.
b)
B. km/h.
c)
C. m.s.
d)
D. s/km.
91.
Câu 9. Đại lượng nào đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động?
a)
A. Quãng đường.
b)
B. Tốc độ.
c)
C. Thời gian.
d)
D. Đồng hồ.
92.
Câu 10. Biểu thức tính tốc độ của vật là:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
93.
Câu 11. Đơn vị của tần số là:
a)
A. m (mét).
b)
B. dB (đêxiben).
c)
C. Héc (Hz).
d)
D. mm(milimet).
94.
Câu 12. Trong những vật sau đây: Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương, tấm kim loại, áo len, cao su xốp, mặt đá hoa, tường gạch. Vật phản xạ âm tốt là:
a)
A. Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương.
b)
B. Tấm kim loại, áo len, cao su.
c)
C. Mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch.
d)
D. Miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp.
95.
Câu 13. Thiết bị hoạt động như một đồng hồ bấm giây nhưng được điều khiển bằng cổng quang là
a)
A. đồng hồ bấm giây.
b)
B. đồng hồ cát.
c)
C. đồng hồ đo thời gian hiện số.
d)
D. đồng hồ điện tử
96.
Câu 14. Magnesium nằm ở ô số 12. Hãy cho biết nguyên tử magnesium thuộc chu kỳ, nhóm nào?
a)
A. Chu kỳ 4, nhóm IV.
b)
B. Chu kỳ 2, nhóm IV.
c)
C. Chu kỳ 3, nhóm II.
d)
D. Chu kỳ 4, nhóm II.
97.
Câu 15. Đá vôi có công thức hóa học là CaCO3, hãy tính % về khối lượng của Ca trong hợp chất CaCO3?
a)
A. 40%
b)
B. 12%
c)
C. 48%
d)
D. 60%
98.
Câu 16. Ở loài voi, khi con đầu đàn tìm thấy thức ăn hoặc phát hiện thấy nguy hiểm, chúng thường dậm chân xuống đất để thông báo cho nhau. Em hãy giải thích hiện tượng này?
a)
A. Vì voi chỉ nghe được tiếng dậm chân.
b)
B. Vì tiếng kêu của chúng nhỏ hơn tiếng dậm chân.
c)
C. Vì dậm chân xuống đất có thể đe dọa được các loài vật khác.
d)
D. Vì âm thanh truyền trong đất nhanh hơn so với truyền trong không khí.
99.
Câu 17. Kí hiệu hóa học của các nguyên tố Calcium, Carbon, Sodium, Nitrogen lần lượt là:
a)
A. Ca, C, Na, N.
b)
B. C, Ca, Na, N.
c)
C. Ca, C, Na, N.
d)
D. Na, Ca, C, N.
100.
Câu 18. Cho các chất sau: Ca, O2, P2O5, HCl, Na, NH3, Al đâu là đơn chất
a)
A. HCl, P2O5, Na, Al
b)
B. Ca, O, HCl, NH3.
c)
C. Ca, O2, Na, Al.
d)
D. NH3, HCl, Na, Al.
101.
Câu 19. Nguyên tử X có 15 electron, lớp ngoài cùng của nguyên tử X có số electron là
a)
A. 5
b)
B. 2.
c)
C. 7.
d)
D. 8
102.
Câu 20. Điền từ phù hợp vào chỗ trống: " Số ..... là số đặc trưng của một nguyên tố hóa học"
a)
A. Electron
b)
B. Proton.
c)
C. Neutron
d)
D. Neutron và electron
103.
Câu 21. Sử dụng các số liệu quan sát, kết quả phân tích số liệu hoặc dựa vào những điều đã biết nhằm xác định các mối quan hệ mới của các sự vật và hiện tượng trong tự nhiên". Đó là kĩ năng nào?
a)
A. Kĩ năng dự báo
b)
B. Kĩ năng đo
c)
C. Kĩ năng liên kết
d)
D. Kĩ năng phân tích, phân loại
104.
Câu 22. Khẳng định nào dưới đây sai?
a)
A. Dự báo là kĩ năng cần thiết trong nghiên cứu khoa học tự nhiên.
b)
B. Dự báo là kĩ năng không cần thiết của người làm nghiên cứu.
c)
C. Dự báo là kĩ năng dự đoán điều gì sẽ xảy ra dựa vào quan sát, kiến thức, suy luận của con người, ... về các sự vật, hiện tượng.
d)
D. Kĩ năng dự báo thường được sử dụng trong bước dự đoán của phương pháp tìm hiểu tự nhiên.
105.
Câu 23. Những vật phản xạ âm tốt là:
a)
A. Gạch, gỗ, vải.
b)
B. Thép, vải, xốp;
c)
C. Vải nhung, gốm
d)
D. Sắt, thép, đá.
106.
Câu 24. Đổi : 20 m/s = ………km/h
a)
A. 5,6 km/h
b)
B. 54 km/h
c)
C. 72 km/h
d)
D. 90 km/h
107.
Câu 25. Ta nghe tiếng trống to hơn khi gõ mạnh vào mặt trống là vì?
a)
A. Tần số dao động của mặt trống lớn hơn;
b)
B. Biên độ dao động của mặt trống lớn hơn;
c)
C. Thành trống dao động mạnh hơn;
d)
D. Gõ mạnh làm dùi trống dao động mạnh hơn.
108.
Câu 26. Vật nào sau đây phát ra âm nghe cao nhất?
a)
A. Vật dao động 1600 lần trong 0,5 giây.
b)
B. Vật dao động 600 lần trong 1 phút.
c)
C. Vật dao động 2000 lần trong 1 giây.
d)
D. Vật dao động 60 lần trong 0,02 giây.
Reset
