wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN - H CKI A1

Total questions: 25

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Cho sơ đồ phản ứng: Al + H2SO4 --> Al2(SO4)3 + H2. Sau khi cân bằng với các hệ số nguyên tối giản thì tổng hệ số trong phương trình hóa học là:

a)

9

b)

8

c)

5

d)

6

2.

Đốt phosphorus (P) trong khí oxygen (O2), thu được diphosphorus pentoxide (P2O5). Phương trình hóa học biểu diễn đúng quá trình trên là

a)

4P + 3O2 → 2P2O5

b)

2P + 3O2 → P2O5

c)

4P + 5O2 → 2P2O5

d)

3P + 5O2 → 2P2O5

3.

Cho Fe (hạt) phản ứng với dung dịch HCl 1M ở nhiệt độ phòng. Thay đổi các yếu tố sau:

(1) Thực hiện phản ứng khi đun nóng đến 60oC.

(2) Thêm dung dịch HCl 1M lên thể tích gấp đôi.

(3) Nghiền nhỏ hạt sắt thành bột sắt.

(4) Pha loãng dung dịch HCl bằng nước cất lên thể tích gấp đôi. Có bao nhiêu cách thay đổi tốc độ phản ứng?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

4.

Cho sơ đồ phản ứng: Fe2O3 + HNO3 ---> Fe(NO3)3 + H2O. Xác định tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong PTHH:

a)

6:2:2:1.

b)

2:6:1:2.  

c)

1:6:2:3.

d)

1:3:2:2.

5.

Mg phản ứng với HCl theo phản ứng: Mg + HCl ---> MgCl2 + H2. Sau phản ứng thu được 2,479 lít (đkc) khí hydrogen thì khối lượng của Mg đã tham gia phản ứng là

a)

7,2 gam.

b)

2,3 gam.

c)

2,4 gam.

d)

12 gam

6.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

b)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

c)

Thời gian xảy ra phản ứng.

d)

Chất xúc tác.

7.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch acid H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Ag

d)

K

8.

Cho phản ứng sau: 2KClO3 -> 2KCl + 3O2 Người ta sử dụng thêm mangan (IV) oxide (MnO2) để làm cho phản ứng diễn ra nhanh hơn. Vai trò của MnO2 trong phản ứng là gì?

a)

Vừa là chất tham gia vừa là chất xúc tác.

b)

Chất sản phẩm.

c)

Chất xúc tác.

d)

Chất tham gia.

9.

Điền và hoàn thiện khái niệm về chất xúc tác sau: "Chất xúc tác là chất làm ...(1)... tốc độ phản ứng nhưng ...(2)... trong quá trình phản ứng".

a)

(1) thay đổi, (2) không bị tiêu hao.

b)

(1) thay, (2) bị tiêu hao không nhiều.

c)

(1) tăng, (2) không bị tiêu hao.

d)

(1) tăng, (2) không bị thay đổi.

10.

Cho 10,8 gam nhôm (Aluminium) cháy hoàn toàn trong không khí thu được 20,4 gam Aluminium oxide. Khối lượng oxygen tham gia phản ứng là bao nhiêu?

a)

2,7 g

b)

31,2 g

c)

3,2 g

d)

9,6 g

11.

Cho khí oxygen tác dụng với khí hydrogen, sau phản ứng thu được nước (H2O). Theo định luật bảo toàn khối lượng ta có

a)

Khối lượng của sản phẩm nước (H2O) bằng tổng khối lượng của khí oxygen và khí hydrogen ban đầu.

b)

Khối lượng của sản phẩm nước (H2O) bằng khối lượng của khí oxygen trừ đi khối lượng của khí hydrogen

c)

Khối lượng của sản phẩm nước (H2O) bằng khối lượng của khí hydrogen ban đầu

d)

Khối lượng của sản phẩm nước (H2O) bằng khối lượng của khí oxygen ban đầu

12.

Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

a)

Bếp than đang cháy trong nhà cho ra ngoài trời sẽ cháy chậm hơn.

b)

Sục CO2 vào Na2CO3 trong điều kiện áp suất thấp sẽ khiến phản ứng nhanh hơn.

c)

Thêm MnO2 vào quá trình nhiệt phân KClO3 sẽ làm giảm lượng O2 thu được.

d)

Nghiền nhỏ vừa phải CaCO3 giúp phản ứng nung vôi xảy ra dễ dàng hơn.

13.

Khối lượng trước và sau một phản ứng hóa học được bảo toàn vì

a)

không có tạo thành chất mới.

b)

số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố không thay đổi.

c)

số lượng các chất không thay đổi.

d)

liên kết giữa các nguyên tử không đổi.

14.

Trong 250 mL dung dịch có hòa tan 0,8 gam NaOH. Nồng độ mol của dung dịch là bao nhiêu?

a)

0,01 M

b)

0,02 M

c)

0,08 M

d)

0,04 M

15.

Nồng độ mol của dung dịch cho biết điều gì?

a)

Nồng độ mol của dung dịch cho biết số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

b)

Nồng độ mol của dung dịch cho biết số mol chất tan có trong một lít dung dịch.

c)

Nồng độ mol của dung dịch cho biết số gam dung môi có trong 100 gam dung dịch.

d)

Nồng độ mol của dung dịch cho biết số mol chất tan có trong dung dịch.

16.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

a)

Trong một phản ứng hóa học tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

b)

Trong một phản ứng hóa học tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

c)

Trong một phản ứng hóa học tổng khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

d)

Trong một phản ứng hóa học tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

17.

Chọn câu phát biểu không đúng cho các câu sau:

a)

Phương trình hóa học gồm công thức hóa học của các chất trong phản ứng với hệ số thích hợp sao cho số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở hai vế đều bằng nhau.

b)

Một chất cháy trong không khí là chất đó phản ứng với khí nitrogen.

c)

Phương trình hóa học cho biết trong phản ứng hóa học, lượng chất tham gia phản ứng và các chất sản phẩm tuân theo một tỉ lệ nhất định.

d)

Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học.

18.

Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về phản ứng hóa học?

a)

Với hiệu suất phản ứng nhỏ hơn 100%  lượng chất phản ứng thực tế sẽ nhỏ hơn lượng tính theo phương trình hóa học.

b)

Trong phản ứng hoá học xảy ra sự phá vỡ các liên kết trong phân tử chất đầu, hình thành các liên kết mới, tạo ra các phân tử mới. Kết quả là chất này biến đổi thành chất khác.

c)

Với hiệu suất phản ứng nhỏ hơn 100%  lượng chất sản phẩm thu được thực tế sẽ nhỏ hơn lượng tính theo phương trình hóa học.

d)

Dựa theo phương trình hóa học, khi biết lượng một chất đã phản ứng hoặc lượng một chất sản phẩm sẽ tính được lượng chất còn lại trong phản ứng hóa học.

19.

Tốc độ của một phản ứng hóa học

a)

chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.

b)

không phụ thuộc vào diện tích bề mặt.

c)

tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.

d)

xảy ra chậm khi có mặt xúc tác.

20.

Câu 12. Hiệu suất phản ứng có kí hiệu là

     A. S.                                    B. M.                                   C. H.                                   D. N.

a)

S

b)

M

c)

H

d)

N

21.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

Fe2O3 + H2  --->   Fe + H2O

Xác định tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong PTHH:

a)

3:2:2:1.   

b)

2:3:1:2.

c)

1:3:2:3.

d)

1:3:2:2.

22.

Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."

a)

hợp chất, hydrogen, H+    

b)

hợp chất, hydroxide, H+

c)

đơn chất, hydrogen, OH

d)

đơn chất, hydroxide, OH

23.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

     A. Nhiệt độ.                                                                    B. Nồng độ.

     C. Khối lượng.                                                               D. Diện tích tiếp xúc.

a)

Nhiệt độ.  

b)

Khối lượng.       

c)

Nồng độ.

d)

Diện tích tiếp xúc.

24.

Hiệu suất phản ứng là

a)

là tích giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.

b)

là tỉ số giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.

c)

là hiệu giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.

d)

là tổng giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.

25.

Nung đá vôi thu được sản phẩm là vôi sống và khí carbon dioxide. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí carbon dioxide sinh ra.

b)

Khối lượng đá vôi đem nung bằng khối lượng vôi sống tạo thành.

c)

Sau phản ứng khối lượng đá vôi tăng lên.

d)

Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí carbon dioxide cộng với khối lượng vôi sống.