wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC 10

Total questions: 51

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
Em đọc thông tin dòng chữ viết trong vở. Lúc đó nội dung dòng chữ là:
a)
*Thông tin
b)
dữ liệu
c)
vừa là thông tin vừa là dữ liệu
d)
Vật mang tin
2.
Siêu máy tính Fugaku của Nhật Bản có tốc độ trên 400 petaflops xử lý được bao nhiêu phép tính trên một giây?
a)
200 triệu tỉ phép tính
b)
300 triệu tỉ phép tính
c)
*400 triệu tỉ phép tính
d)
500 triệu tỉ phép tính
3.
Phát biểu nào sau đây nêu ĐÚNG định nghĩa Byte?
a)
Là một ký tự
b)
*Là đơn vị dữ liệu 8 bit
c)
Là đơn vị đo tốc độ của máy tính
d)
Là một dãy 8 chữ số
4.
Theo em biết thiết bị nào sau đây là thiết bị thông minh?
a)
Đồng hồ lịch vạn niên.
b)
Máy giặt.
c)
*Điện thoại thông minh.
d)
Máy tính bỏ túi.
5.
Theo em biết ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy và học là?
a)
*Phần mềm E-Learning
b)
phần mềm Y tế số (Digital Healthcare).
c)
Chính phủ điện tử (E-Government) và doanh nghiệp số.
d)
Thanh toán qua điện thoại thông minh (Mobile Banking).
6.
Theo em biết các loại ví điện tử là?
a)
*Thanh toán qua điện thoại thông minh (Mobile Banking) và dịch vụ ngân hàng điện tử (E-banking) ngày càng phổ biến.
b)
phần mềm Y tế số (Digital Healthcare).
c)
Chính phủ điện tử (E-Government) và doanh nghiệp số.
d)
Thanh toán trên web và dịch vụ ngân hàng điện tử (E-banking) ngày càng phổ biến.
7.
Hành vi nào sau đây KHÔNG vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng mạng?
a)
Đưa thông tin không phù hợp lên mạng.
b)
*Mua bản quyền phần mềm.
c)
Bắt nạt qua mạng.
d)
Ứng xử thiếu văn hóa.
8.
Điều 8 khoản 1 Luật an ninh mạng cấm sử dụng không gian mạng để thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
Chia sẻ tài liệu qua mạng.
b)
Gửi thư điện tử.
c)
Tạo nhóm trao đổi thông tin.
d)
*Xúi giục, lôi kéo, kích động người khác phạm tội.
9.
Một người mua một khóa học cho một nhóm bạn được xem là?
a)
Vi phạm pháp luật.
b)
Vi phạm đạo đức.
c)
Vi phạm bản quyền.
d)
*Không vi phạm gì.
10.
Em cho biết đối tượng nào sau đây có thể kết nối vào IoT?
a)
*Máy tính
b)
Thực vật
c)
Môi trường
d)
Con người
11.
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của điện toán đám mây?
a)
Giảm chi phí
b)
Dễ sử dụng, tiện lợi
c)
*Tăng lao động
d)
An toàn dữ liệu
12.
Em cho biết công cụ nào sau đây thực hiện bảo vệ mạng Internet?
a)
Máy tính.
b)
Dây cáp mạng.
c)
*Tường lửa
d)
Phần mềm soạn thảo.
13.
Em cho biết hành vi nào sau đây KHÔNG vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng mạng?
a)
Đưa thông tin không phù hợp lên mạng.
b)
*Mua bản quyền phần mềm.
c)
Bắt nạt qua mạng.
d)
Ứng xử thiếu văn hóa.
14.
Điều 8 khoản 1 Luật an ninh mạng cấm sử dụng không gian mạng để thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
Chia sẻ tài liệu qua mạng.
b)
Gửi thư điện tử.
c)
Tạo nhóm trao đổi thông tin.
d)
*Xúi giục,lôi kéo, kích động người khác phạm tội.
15.
Em cho biết vấn đề tiêu cực nào sau đây có thể nảy sinh khi tham gia các hoạt động trên mạng Internet?
a)
*Bắt nạt qua mạng.
b)
Gửi thư điện tử.
c)
Đăng tải thông tin cần thiết.
d)
Tham gia khóa học trực tuyến.
16.
GIMP là phần mềm:
a)
*Xử lí ảnh.
b)
Soạn thảo văn bản.
c)
Trình chiếu, thuyết trình.
d)
Nghe nhạc.
17.
Để tạo tệp ảnh mới ta chọn:
a)
File/ Save
b)
*File/ New
c)
File/ Open
d)
File/ Exit
18.
Để tạo văn bản trong phần mềm GIMP ta chọn:
a)
Công cụ Crop.
b)
*Công cụ Text A
c)
Công cụ Transform
d)
Công cụ Move
19.
Để xuất ảnh sang định dạng JPG ta chọn:
a)
*File\Export As
b)
File\New
c)
File\ Open
d)
File\ Exit
20.
Sau khi chỉnh sửa ảnh, ta lưu ảnh bằng File/Save thì ảnh có đuôi mặc định là:
a)
JPG
b)
*cxf
c)
doc
d)
txt
21.
Để thay đổi kích thước ảnh ta dùng công cụ:
a)
Crop
b)
Transform
c)
Move
d)
*Scale
22.
Khẳng định nào sau đây là đúng khi làm việc với GIMP?
a)
*Ta có thể tạo ta nhiều lớp trên một bức ảnh.
b)
Ta không thể tạo ta nhiều lớp trên một bức ảnh.
c)
Không thể cắt ghép ảnh với GIMP.
d)
Không thể ẩn hoặc hiện các lớp ảnh.
23.
Để đảo ngược vùng chọn, ta dùng lệnh:
a)
Exit\Shrink hoặc Grow
b)
*Select\Invert
c)
Select\None
d)
Delete
24.
Để chuyển một vùng chọn thành một đường dẫn ta thực hiện lệnh nào?
a)
*Select\To Path
b)
Select\Invert
c)
Select\None
d)
Delete
25.
Để tạo nét vẽ theo đường dẫn ta chọn:
a)
Select\From Path
b)
*Nháy chuột vào vào nút lệnh Stroke Path ở bảng tùy chọn và nhập số pixel.
c)
Select\Invert
d)
Select\None
26.
Để tô màu vùng đường dẫn ta thực hiện như thế nào?
a)
Chọn Select\From Path.
b)
Nháy chuột vào vào nút lệnh Stroke Path ở bảng tùy chọn và nhập số pixel.
c)
Chọn Select\Invert.
d)
*Nháy chuột vào nút lệnh Fill Path trong bảng tùy chọn.
27.
Biểu tượng hình con mắt bên trái lớp có tác dụng:
a)
Xóa vùng chọn.
b)
*Ẩn hoặc hiện lớp.
c)
Phân biệt màu giữa các lớp.
d)
Bỏ vùng chọn.
28.
Vùng chọn được dùng để:
a)
Vẽ hình.
b)
*Xử lí một vùng nào đó trên ảnh.
c)
Hiển thị ảnh hợp thành của các lớp ảnh.
d)
Tạo nét vẽ.
29.
Để tạo vùng chọn ta sử dụng công cụ:
a)
Move Tool
b)
*Rectangle Select hoặc Ellip Select.
c)
Crop
d)
Text Tool
30.
Kênh alpha là:
a)
*Kênh lưu độ trong suốt của tất cả các điểm ảnh.
b)
Ảnh nguồn.
c)
Lớp ảnh cần xử lí.
d)
Ảnh không có nền trong suốt.
31.
Để chuyển kênh alpha của lớp sang vùng chọn ta dùng lệnh:
a)
Select\Invert
b)
Layer\Transform
c)
*Layer\Transparency\Alpha to Selection
d)
Layer\New Layer
32.
Ảnh không có nền là ảnh:
a)
Có nền màu trắng.
b)
Có nền màu đen.
c)
*Có lớp nền trong suốt.
d)
Có nền màu xám.
33.
Để ghép hai ảnh với nhau tạo thành một bức ảnh mới, nếu muốn bức ảnh đẹp hơn ta phải:
a)
*Đưa về nền trong suốt.
b)
Thay nền bằng màu trắng.
c)
Thay nền bằng màu đen.
d)
Để nguyên nền và ghép.
34.
Python là:
a)
*Ngôn ngữ lập trình bậc cao.
b)
Ngôn ngữ lập trình bậc thấp.
c)
Chương trình dịch.
d)
Ngôn ngữ máy.
35.
Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình câu lệnh ‘xin chao’ ta viết:
a)
print()
b)
print(xin chao)
c)
*print(‘xin chao’)
d)
print xin chao
36.
Lí do ta nên dùng ngôn ngữ lập trình bậc cao khi viết chương trình:
a)
Máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện.
b)
*Gần với ngôn ngữ tự nhiên, cú pháp đơn giản, dễ hiểu, dễ học.
c)
Có thể viết thoải mái không cần theo quy tắc của ngôn ngữ lập trình.
d)
Chỉ dùng phục vụ trong học tập, không có tính ứng dụng trong phát triển ứng dụng web, lập trình games…
37.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biến?
a)
*Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
b)
Biến là đại lượng bất kì.
c)
Biến là đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
d)
Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
38.
Trong bài toán giải phương trình ax+b=0 có các biến là?
a)
a, b
b)
*a, b, x
c)
x
d)
Không có biến.
39.
Câu lệnh gán trong Python là:
a)
*Biến=<Biểu thức>
b)
Biến:=<Biểu thức>
c)
Biến==<Biểu thức>
d)
<biểu thức>=Biến
40.
Phép chia lấy phần nguyên trong Python kí hiệu là:
a)
%
b)
*//
c)
/
d)
div
41.
Phép chia lấy phần dư trong Python kí hiệu là:
a)
*%
b)
//
c)
/
d)
mod
42.
Phép lũy thừa 24 trong Python viết là:
a)
*2**4
b)
2****4
c)
2*4
d)
2***4
43.
Biểu thức (x+y)2 chuyển sang Pytthon là:
a)
(x**2+y**2)
b)
(x+y)***2
c)
*(x+y)**2
d)
(x+y)*2
44.
Câu lệnh nhập với biến kiểu nguyên là:
a)
Biến=(input(dòng thông báo)
b)
Biến=float(input(dòng thông báo))
c)
Biến=input()
d)
*Biến=int(input(dòng thông báo))
45.
Gọi s là diện tích tam giác ABC, để đưa giá trị của s ra màn hình ta viết:
a)
*print(s)
b)
print s
c)
print(‘s)
d)
print:(s)
46.
Các bước xử lí thông tin của máy tính gồm?
a)
Xử lí đầu vào, xử lí đầu ra.
b)
Xử lí dữ liệu số (thông tin số) và xử lí lưu trữ.
c)
Xử lí đầu ra và xử lí lưu trữ.
d)
*Xử lí đầu vào, xử lí dữ liệu số (thông tin số), xử lí đầu ra và xử lí lưu trữ.
47.
Tháp dữ liệu, thông tin, tri thức theo thứ tự các mức nào?
a)
*Từ dưới lên thứ tự tháp dữ liệu là dữ liệu, thông tin, tri thức.
b)
Từ trên xuống thứ tự tháp dữ liệu là dữ liệu, thông tin, tri thức.
c)
Từ dưới lên thứ tự tháp dữ liệu là thông tin, tri thức, dữ liệu.
d)
Từ trên xuống thứ tự tháp dữ liệu là thông tin, tri thức, dữ liệu.
48.
Em đọc thông tin dòng chữ viết trong vở. Lúc đó nội dung dòng chữ là:
a)
*Thông tin
b)
dữ liệu
c)
vừa là thông tin vừa là dữ liệu
d)
Vật mang tin
49.
Siêu máy tính Fugaku của Nhật Bản có tốc độ trên 400 petaflops xử lý được bao nhiêu phép tính trên một giây?
a)
200 triệu tỉ phép tính
b)
300 triệu tỉ phép tính
c)
*400 triệu tỉ phép tính
d)
500 triệu tỉ phép tính
50.
Phát biểu nào sau đây nêu ĐÚNG định nghĩa Byte?
a)
Là một ký tự
b)
*Là đơn vị dữ liệu 8 bit
c)
Là đơn vị đo tốc độ của máy tính
d)
Là một dãy 8 chữ số
51.
Theo em biết thiết bị nào sau đây là thiết bị thông minh?
a)
Đồng hồ lịch vạn niên.
b)
Máy giặt.
c)
*Điện thoại thông minh.
d)
Máy tính bỏ túi.