Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 26. Đồng bằng sông Hồng không được bồi đắp phù sa thường xuyên do

a)

A. có hệ thống đê ngăn lũ.

b)

B. địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc.

c)

C. bề mặt chia cắt thành nhiều ô.

d)

D. có nhiều vùng trũng lớn.

2.

Câu 27. Đồng bằng sông Cửu Long được bồi đắp phù sa hàng năm do

a)

A. địa hình thấp, không có đê ven sông.

b)

B. thường xuyên xảy ra triều cường.

c)

C. thuộc khu vực hạ lưu của sông Mê Công.

d)

D. có nhiều ô trũng ngập nước.

3.

Câu 28. Dạng địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta là

a)

A. đồi núi thấp.

b)

B. núi cao.

c)

C. cao nguyên.

d)

D. đồng bằng.

4.

Câu 29. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, các cao nguyên của vùng núi Tây Bắc xếp t thứ tự từ Bắc xuống Nam

a)

A. Tà Phình, Sín Chải, Sơn La, Mộc Châu.

b)

B. Mộc Châu, Sơn La, Sín Chải, Tà Phình.

c)

C. Tà Phình, Sín Chải, Mộc Châu, Sơn La.

d)

D. Sín Chải, Tà Phình, Mộc Châu, Sơn La.

5.

Câu 30. Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu thế của nước ta do

a)


A. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

b)

B. nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

c)

C. phía đông tiếp giáp Biển Đông.

d)

D. nằm trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch.

6.

Câu 1. Gió phơn chủ yếu hoạt động ở khu vực

a)

A. Tây Nguyên.

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ

7.

Câu 2. Khí hậu được phân chia thành hai mùa khô và mưa rõ rệt

a)

A. miền Bắc.

b)

B. miền Nam.

c)

C. Tây Bắc.

8.

Câu 3. Tính chất nhiệt đới của khí hậu là do vị trí nước ta

a)

A. tiếp giáp với vùng biển rộng lớn.

b)

B. nằm ở bán cầu Đông.

c)

C. nằm ở bán cầu Bắc.

d)

D. nằm trong vùng nội chí tuyến.

9.

Câu 4. Hướng gió của Tín phong bán cầu Bắc từ khu vực dãy Bạch Mã trở vào Nam từ tháng XI

a)

A. Đông Bắc.

b)

B. Tây Nam.

c)

C. Đông Nam.

d)

D. Tây Bắc.

10.

Câu 5. Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc là

a)

A. Đông Bắc và Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Hồng và Tây Bắc.

11.

Câu 6. Kiểu rừng tiêu biểu của nước ta hiện nay là

a)

A. Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.

b)

B. Rừng gió mùa thường xanh.

c)

C. Rừng gió mùa nửa rụng lá.

d)

D. Rừng ngập mặn thường xanh ven biển.

12.

Câu 7. Hiện tượng mưa phùn xảy ra ở vùng Đồng bằng sông Hồng là do

a)

A. gió mùa Tây Nam.

b)

B. gió Tín phong.

c)

C. gió mùa Đông Bắc.

d)

D. gió phơn.

13.

Câu 8. Sông ngòi ở khu vực nào sau đây thường có mùa lũ vào thời kỳ thu đông?

a)

A. Đông Bắc.

b)

B. Đông Trường Sơn.

c)

C. Đồng bằng Bắc Bộ.

d)

D. Đồng bằng Nam Bộ.

14.

Câu 9. Nguyên nhân gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào thời kỳ đầu mùa hạ là do ảnh hưởng của khối khí

a)

A. cận chí tuyến bán cầu Bắc.

b)

B. Bắc Ấn Độ Dương.

c)

C. cận chí tuyến bán cầu Nam.

d)

D. lạnh phương Bắc.

15.

Câu 10. Vào giữa và cuối mùa hạ, gió mùa Tây Nam hoạt động ở nước ta xuất phát từ áp cao

a)

A. cận chí tuyến bán cầu Bắc.

b)

B. cận chí tuyến bán cầu Nam.

c)

C. Bắc Ấn Độ Dương.

d)

D. Xibia.

16.

Câu 11. Hệ sinh thái đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là

a)

A. rừng thưa khô rụng lá tới xa van.

b)

B. rừng ngập mặn trên đất mặn ven biển.

c)

C. rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.

d)

D. rừng cận nhiệt đới lá rộng.

17.

Câu 12. Vào đầu mùa hạ, gió mùa Tây Nam gây mưa ở

a)

A. đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên.

b)

B. đồng bằng ven biển Trung Bộ.

c)

C. đồng bằng Bắc Bộ.

d)

D. trên phạm vi cả nước.

18.

Câu 13. Ở nước ta quá trình xâm thực xảy ra mạnh ở

a)

A. vùng đồi núi.

b)

B. vùng đồng bằng.

c)

C. cao nguyên.

d)

D. vùng đồi trung du.

19.

Câu 14. Ở nước ta quá trình bồi tụ diễn ra mạnh ở

a)

A. đồng bằng hạ lưu các con sông.

b)

B. đồng bằng.

c)

C. hạ lưu các con sông.

d)


D. ven các con sông.

20.

Câu 15. Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta?

a)

A. Sông ít nước.

b)

B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

C. Giàu phù sa.

d)

D. Thủy chế theo mùa.

21.

Câu 16. Giới hạn thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc nước ta từ

a)

A. dãy Hoành Sơn trở vào.

b)

B. dãy Hoành Sơn trở ra.

c)

C. dãy Bạch Mã trở ra.

d)

D. dãy Bạch Mã trở vào.

22.

Câu 17. Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc mang sắc thái

a)

A. nhiệt đới gió mùa.

b)

B. cận xích đạo gió mùa.

c)

C. cận nhiệt đới gió mùa.

d)

D. ôn đới gió mùa.

23.

Câu 18. Ở nước ta vùng nào sau đây có đầy đủ thiên nhiên của ba đai cao?

a)

A. Tây Nguyên

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Tây Bắc.

d)

D. Đông Bắc.

24.

Câu 19. Nền khí hậu nhiệt đới của phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) biểu hiện ở đặc điểm:

a)

A. nhiệt độ trung bình năm trên 20°C.

b)

B. biên độ nhiệt trung bình năm lớn.

c)

C. nhiệt độ trung bình năm trên 20°C và không có tháng nào dưới 20°C.

d)

D. biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ.

25.

Câu 20. Sự phân hóa thiên nhiên theo Đông – Tây ở vùng đồi núi nước ta chủ yếu do tác động của:

a)

A. độ cao và hướng các dãy núi.

b)

B. gió mùa với hướng các dãy núi.

c)

C. gió mùa với độ cao các dãy núi.

d)

D. tín phong với độ cao và hướng các dãy núi.