Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐI NGỦ HOIII

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Các enzim tiêu hoá trong dịch vị là

a)

pepsin, trypsin, lactase

b)

lipase, lactase, sucrase

c)

chymosin, pepsin, lipase

d)

chymotrypsin, lipase, chymosin

2.

trong thực hành truyền với lượng máu ít ( dưới 1 đơn vị máu), người ta cho phép chú ý

a)

Hồng cầu máu cho; huyết tương máu nhận.

b)

Huyết tương máu nhận; hồng cầu máu cho.

c)

Huyết tương người cho; hồng cầu người nhận

d)

Huyết tương máu cho; huyết tương máu nhận.

3.

Ở phổi, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

O2 từ máu ra phế nang và CO2 từ phế nang vào máu

b)

O2 và CO2 từ phế nang vào máu

c)

O2 và CO2 từ máu ra phế nang

d)

O2 từ phế nang vào máu, CO2 từ máu ra phế nang

4.

Dây thần kinh giao cảm không có tác dụng nào sau đây

a)

Giảm tần số hoạt động của tim

b)

Tăng hưng phấn của cơ tim

c)

Tăng tốc độ dẫn truyền hưng phấn

d)

Tăng co bóp của tim.

5.

Giá trị huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu của trẻ từ 6-9 tuổi lần lượt là

a)

102-120 mmHg và 61-80 mmHg

b)

97-115mmHg và 57-76 mmHg

c)

102-120 mmHg và 57-76 mmHg

d)

97-115mmHg và 61-80 mmHg

6.

Hoạt động cơ học của dạ dày

a)

cử động nhu động làm mở tâm vị để đẩy thức ăn từ dạ dày vào tá tràng.

b)

cử động nhu động làm mở tâm vị để tiếp nhận thức ăn đi vào dạ dày

c)

cử động nhu động có tác dụng đẩy thức ăn từ dạ dày vào tá tràng

d)

cơ thắt tâm vị mở ra khi có thức ăn ở trên tâm vị

7.

Phần lớn CO2 được vận chuyển dưới dạng

a)

dạng kết hợp với H2O trong hồng cầu

b)

dạng kết hợp với H2O trong huyết tương

c)

dạng kết hợp với Hb

d)

dạng hòa tan

8.

Nước bọt không có tác dụng nào sau đây?

a)

Vệ sinh răng miệng

b)

Bôi trơn thức ăn

c)

Tiêu hóa một phần protein

d)

Giúp cho quá trình nói

9.

Van động mạch chủ đóng lúc bắt đầu pha nào của chu kỳ hoạt động của tim (chu chuyển tim)

a)

Giai đoạn tim co

b)

Giai đoạn cơ tim giãn đẳng kế

c)

Giai đoạn tống máu nhanh

d)

Giai đoạn tiền tâm trương

10.

Nhận xét nào sau đây sai khi nói về khi nói về nguyên nhân phát triển gia tốc trong quá trình sinh trưởng và phát triển của con người, trừ:

a)

Khí hậu ấm lên, kích thích sinh trưởng của cơ thể, còn khí hậu …ráo làm cho cơ thể sinh trưởng và phát triển chậm.

b)

Hình thành phương pháp mới của giáo dục mà trước hết là sự tiếp xúc thường xuyên giữa nam và nữ, sự rèn luyện thể dục thể thao.

c)

Ở các nước phát triển, quá trình di dân diễn ra mạnh, hôn nhân được mở rộng, thay đổi di truyền do đó trẻ em lớn và trưởng thành sớm hơn bố mẹ.

d)

Yếu tố dinh dưỡng ( sự thay đổi trong thức ăn, tăng chất lượng của thức ăn)…

11.

Hệ đệm nào đóng vai tò chủ yếu trong quá trình ổn định PH máu

a)

Hệ đệm protein

b)

Hệ đệm phosphat

c)

Hệ đệm sunfat

d)

Hệ đệm bicacbonat

12.

Tâm thất trái có thành dày hơn tâm thất phải vì

a)

Nó phải tổng máu với tốc độ cao hơn

b)

Nó phải tổng máu với áp suất cao hơn

c)

Nó chưa nhiều máy hơn

d)

Tim nghiêng sang bên trái trong lồng ngực

13.

Thể tích tâm thu là:

a)

Lượng máu do một tâm thất đẩy vào trong động mạch trong 1 phút

b)

Lượng máu do một tâm nhĩ đỗ vào trong tâm thất trong 1 phút.

c)

Lượng máu do một tâm thất đẩy vào động mạch trong một lần co.

d)

Lượng máu do một tâm nhĩ đẩy vào tâm thất.

14.

Van tim có chức năng gì?

a)

Máu vận chuyển trong tim theo 1 chiều từ tâm nhĩ xuống tâm thất, từ tâm thất ra động mạch

b)

Kiểm soát lượng máu được bơm từ tim

c)

Làm chậm dòng máu khi máu qua tim

d)

Đẩy máu khi máu qua tim

15.

Lượng khí sau khi hít vào tận lực rồi thở ra hết sức gọi là:

a)

dung lượng phổi

b)

khí dự trữ thở ra

c)

dung tích sống

d)

khí lưu thông

16.

Tần số tim của trẻ tăng trong các trường hợp sau, trừ:

a)

Khi trẻ ngủ

b)

khi trẻ lớn

c)

Trẻ khóc

d)

Khi trẻ sốt

17.

Ý nào sau đây đúng: Trong quá trình vận chuyển khí:

a)

O2 vận chuyển dạng hòa tan là 15ml O2/100ml máu

b)

O2 vận chuyển ở dạng kết hợp với Hb ở máu trong động mạch khoảng 20ml O2/100ml máu

c)

O2 vận chuyển ở dạng hòa tan là 20ml O2/100ml máu

d)

O2 vận chuyển dạng kết hợp với Hb ở máu động mạch là 15ml O2/100ml máu

18.

Cazeinogen chuyển thành cazeinat nhờ

a)

pepsin

b)

lipase

c)

Chymosin

d)

maltase

19.

O2 từ phế nang vào máu mao mạch phổi theo hình thức

a)

Vận chuyển tích cực qua kẽ tế bào

b)

Khuếch tán có gia tốc

c)

Vận chuyển tích cực thứ phát

d)

Khuếch tán thụ động

20.

Ý nào sau đây sai

"Đồng hóa là quá trình..."

a)

là quá trình sinh tổng hợp

b)

là tập hợp các phản ứng sinh hóa nhằm mục đích xây dựng các phân tử lớn, phức tạp phân tử nhỏ đơn giản

c)

là quá trình phân giải các chất dự trữ

d)

đặc điểm là thu nhận năng lượng

21.

Quá trình hấp thu vitamin ở ruột non theo cơ chế.

a)

kéo theo chất hòa tan

b)

vận chuyển tích cực thứ cấp

c)

khuếch tán dễ dàng

d)

vận chuyển tích cực

22.

Máu không có chức năng nào sau đây?

a)

Vận chuyển các chất dinh dưỡng

b)

Điều hoà hoạt động cơ thể

c)

Điêu hoà nhiệt độ cơ thể

d)

Cân bằng nước và muối khoáng

23.

Quá trình trao đổi khí O2 và CO2 tại phế nang được diễn ra theo phương thức nào?

a)

thẩm thấu

b)

cơ chế bơm trao đổi

c)

khếch tán

d)

nhập bào

24.

Sự trao đổi khí ở phổi có các đặc điểm sau, trừ

a)

O2 từ máu ra phế nang và CO2 từ phế nang vào máu

b)

chiều khuếch tán phụ thuộc vào áp suất riêng phần của từng loại khí

c)

Thực hiện nhờ quá trình trao đổi khí giữa phế nang của phổi và máu trong hệ thống mao mạch

d)

theo cơ chế khuếch tán

25.

Đặc tính nào không phải của tim

a)

Tính bán tự động

b)

Tính dẫn truyền

c)

Tính hưng phấn

d)

Tính trơ có chu kỳ

26.

Loại khí nào không có trong thành phần dung tích sống.

a)

khí lưu thông

b)

khí dự trữ thở ra.

c)

khí dự trữ hít vào

d)

khí cặn

27.

Nuốt

a)

Là một động tác hoàn toàn tự động

b)

Có tác dụng đẩy thức ăn từ thực quản vào dạ dày

c)

Sự thay đổi không đồng đều của các phần riêng biệt

d)

Cả a,b,c đều sai

e)

Là động tác cơ học hoàn toàn thuộc về thực quản

28.

Tiểu cầu có chức năng gì?

a)

Tham gia vào quá trình đông máu

b)

Đảm bảo hằng tính nội môi

c)

Vận chuyển khí O2 và CO2

d)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

29.

Yếu tố nào sau đây chứa hàm lượng O2 lớn nhất?

a)

Tế bào cơ thể

b)

Khí trong phế nang

c)

Khí được hít vào

d)

Máu trong động mạch

30.

Đơn vị chức năng chính của phổi là:

a)

phế quản

b)

phế nang

c)

tiểu phế quản

d)

khí quản

31.

Dung tích sống của trẻ ở 8 tuổi đạt giá trị khoảng

a)

650ml đối với nam và 876ml đối với nữ

b)

875ml ở cả nam và nữ

c)

650ml ở cả nam và nữ

d)

875ml đối với nam và 650ml đối với nữ

32.

O2 kết hợp với Hb ở nơi có:

a)

Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 thấp.

b)

Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 cao

c)

Phân áp O2 cao, phân áp CO2 thấp

d)

Phân áp O2 cao, phân áp CO2 cao

33.

Tâm thất trái có thành dày hơn tâm thất phải vì

a)

Nó phải tống máu với tốc độ cao hơn

b)

Nó phải tống máu với áp suất cao hơn.

c)

Nó chứa nhiều máu hơn

d)

Tim nghiên sang trái trong lồng ngực

34.

Hình dạng và kích thước hồng cầu bình thường.

a)

hình tròn, lõm 2 mặt, đường kính khoảng 7 - 7,5pm

b)

hình đĩa, đường kính khoảng 7- 7,5um

c)

hình dẹt, hơi phình ở giữa, đường kính khoảng 7- 7,5um

d)

hình cầu, đường kính 7 - 7,5pm

35.

Nguyên nhân nào dẫn đến hoạt động đóng mở của môn vị.

a)

Cơ chế phản xạ ruột, môi trường kiềm của vị trấp, môi trường axít của tá tràng

b)

Cơ chế phản xạ ruột, môi trường axít của vị trấp, môi trường kiềm của tá tràng

c)

Hoạt động co bóp của dạ dày, môi trường axít của vị trấp, môi trường kiềm của tá tràng

d)

Hoạt động co bóp của dạ dày, môi trường kiềm của vị trấp, môi trường axít của tá tràng

36.

Huyết áp lớn nhất ở đâu

a)

Cung động mạch

b)

Động mạch vừa

c)

Tĩnh mạch

d)

mao mạch

37.

Tim không có đặc tính nào sau đây

a)

Tính trơ có chu kỳ

b)

Tính hưng phấn

c)

Tính dẫn truyền

d)

Tính bán tự động

38.

Ở mô, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

O2 từ tế bào vào máu và CO2 từ máu vào tế bào

O2 từ máu vào tế bào và CO2 từ tế bào vào máu

O2 và CO2 từ tế bào vào máu

O2 và CO2 từ máu vào tế bào

a)

O2 từ máu vào tế bào và CO2 từ tế bào vào máu

b)

O2 và CO2 từ tế bào vào máu

c)

O2 từ tế bào vào máu và CO2 từ máu vào tế bào

d)

O2 và CO2 từ máu vào tế bào

39.

Động tác thở bình thường chủ yếu là do cơ nào thực hiện?

a)

cơ hoành và cơ bụng

b)

cơ liên sườn và cơ hoành

c)

cơ ngực và cơ bụng

d)

cơ liên sườn và cơ bụng