wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW 1TERMCS2

Total questions: 26

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

It's a book.

a)

b)

c)

d)

2.

It's a book.

a)

b)

c)

d)

3.

It's a pencil.

a)

b)

c)

d)

4.

It's a pen.

a)

b)

c)

d)

5.

It's a bag.

a)

b)

c)

d)

6.

This is a monkey. I like monkeys.

a)

b)

7.

A: Do you like yogurt?

B: Yes, I do.

a)

b)

8.

He has short curly hair.

a)

b)

9.

Their bags are under the slide.

a)

b)

10.

Their bags are .... the slide.

a)

in

b)

on

c)

under

11.

He has ... hair.

a)

short

b)

long

c)

straight

12.

I like fish.

a)

b)

c)

d)

e)

13.

I like juice.

a)

b)

c)

d)

e)

14.

I like milk.

a)

b)

c)

d)

e)

15.

I like water.

a)

b)

c)

d)

e)

16.

Chọn câu trả lời cho câu hỏi sau:

Where's the ball?

a)

It's a ball.

b)

Yes, I do.

c)

It's in the goal.

17.

Chọn câu trả lời cho câu hỏi sau:

Is this a book?

a)

Yes, it is.

b)

Yes, I do.

c)

It's a book.

18.

The book is ... the chair.

a)

on : ở trên

b)

in : ở trong

c)

under : ở dưới

19.

The car is .... the tree.

a)

on : ở trên

b)

in : ở trong

c)

under : ở dưới

20.

The hat is .... the bag.

a)

on : ở trên

b)

in : ở trong

c)

under : ở dưới

21.

Nhìn tranh và viết vào chỗ trống I have hoặc I don't have

.... ...... an apple.

(a)  

22.

Nhìn tranh và viết vào chỗ trống I have hoặc I don't have

.... ...... fish.

(a)  

23.

Nhìn tranh và viết vào chỗ trống I have hoặc I don't have

(a)   juice.

24.

Nhìn tranh và viết vào chỗ trống I have hoặc I don't have

(a)   milk.

25.

Nhìn tranh, đọc và chọn các câu đúng.

a)

I have bread.

b)

I have an apple.

c)

I have juice

d)

I have carrots

26.

Nhìn tranh, đọc và chọn các câu đúng.

(có nhiều hơn 1 câu đúng)

a)

I don't have bread.

b)

I don't have chicken.

c)

I don't have water.

d)

I have carrots