NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài 4 5
Total questions: 59
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là quyền bình đẳng về quyền và nghĩa vụ
a)
Giữa vợ và chồng trong quan hệ tài sản và nhân thân.
b)
Giữa vợ, chồng và giữa các thành viên trong gia đình
c)
Giữa cha mẹ và con trên nguyên tắc không phân biệt đối xử
d)
Giữa anh chị em dựa trên nguyên tắc tôn trọng lẫn nhau
2.
Quan hệ nào dưới đây không thuộc nội dung bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?
a)
Quan hệ nhân thân
b)
Quan hệ tài sản
c)
Quan hệ lao động
d)
Quan hệ huyết thống
3.
Quan hệ nào dưới đây là biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân?
a)
Vợ chồng đóng góp như nhau về mọi chi phí trong gia đình
b)
Chồng là trụ cột kinh tế thì vợ phải nội trợ, chăm sóc con
c)
Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình
d)
Vợ chồng có quyền như nhau đối với tài sản chung và tài sản riêng
4.
Quan hệ nào dưới đây thể hiện bình đẳng giữa vợ và chồng?
a)
Quan hệ tài sản chung và tài sản riêng
b)
Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản
c)
Quan hệ kinh tế và quan hệ xã hội
d)
Quan hệ kinh tế và quan hệ đạo đức
5.
Nội dung nào dưới đây không thuộc bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?
a)
Bình đẳng giữa vợ và chồng, giữa cha mẹ và con
b)
Bình đẳng giữa ông bà, cô dì, chú bác
c)
Bình đẳng giữa ông bà, các cháu
d)
Bình đẳng giữa anh chị em với nhau
6.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện sự bình đẳng giữa vợ và chồng?
a)
Tôn trọng và giữ gìn danh dự, uy tín cho nhau
b)
Giúp đỡ, tạo điều kiện cho nhau phát triển về mọi mặt
c)
Có quyền và nghĩa vụ ngang nhau đối với tài sản riêng
d)
Được đại diện cho nhau, thừa kế tài sản của nhau
7.
Anh H bán xe ô tô (tài sản chung của 2 vợ chồng) mà không bàn bạc với vợ. Anh H đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ
a)
Tài sản chung
b)
Tài sản riêng
c)
Tình cảm
d)
Nhân thân
8.
Nội dung nào dưới đây thể hiện bình đẳng giữa anh chị em?
a)
Phân biệt đối xử giữa các anh chị em trong gia đình
b)
Có bổn phận yêu quý, kính trọng, biết ơn và hiếu thảo với cha, mẹ
c)
Đùm bọc, nuôi dưỡng nhau khi không còn cha mẹ
d)
Anh trai phải chịu trách nhiệm chính trong gia đình
9.
Nội dung nào dưới đây không thuộc quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nhân thân?
a)
Lựa chọn nơi cư trú
b)
Lựa chọn lĩnh vực đầu tư kinh doanh
c)
Lựa chọn tín ngưỡng, tôn giáo
d)
Lựa chọn biện pháp kế hoạch hóa phù hợp
10.
Luật hôn nhân và gia đình nước ta quy định: Vợ, chồng bình đẳng với nhau, có quyền, nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình. Điều này thể hiện trong quan hệ nào dưới đây?
a)
Nhân thân và tài sản
b)
Nhân thân và thừa kế
c)
Nhân thân và sở hữu
d)
Nhân thân và kinh tế
11.
Biểu hiện nào dưới đây vi phạm quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con?
a)
Nuôi dưỡng, bảo vệ quyền của các con
b)
Tôn trọng ý kiến của con
c)
Thương yêu con ruột hơn con nuôi
d)
Chăm lo, giáo dục và tạo điều kiện cho con phát triển
12.
Biểu hiện nào dưới đây là biểu hiện của quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nhân thân?
a)
Chồng là trụ cột gia đình nên có quyền quyết định nơi cư trú
b)
Vợ quán xuyến mọi việc trong nhà nên có quyền quyết định nơi cư trú
c)
Vợ, chồng có quyền ngang nhau trong gia đình nên cùng quyết định nơi cư trú
d)
Vợ chồng trẻ phải có sự đồng ý của cha mẹ mới được quyết định nơi cư trú
13.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện bình đẳng trong lao động?
a)
Bình đẳng trong việc thực hiện quyền lao động
b)
Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động
c)
Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ
d)
Bình đẳng trong lựa chọn hình thức kinh doanh
14.
Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động nghĩa là mọi người đều
a)
Có quyền quyết định nghề nghiệp phù hợp với khả năng
b)
Có quyền làm việc theo sở thích của mình
c)
Có quyền làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp
d)
Được đối xử ngang nhau không phân biệt về giới tính, tuổi tác
15.
Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc bình đẳng trong kết giao hợp đồng lao động?
a)
Tự do, tự nguyện, bình đẳng
b)
Không trái quy định của pháp luật
c)
Dân chủ, tự giác, tự do
d)
Thực hiện giao kết trực tiếp
16.
Mọi người đều có quyền lựa chọn
a)
Vị trí làm việc theo sở thích riêng của mình
b)
Điều kiện làm việc theo mong muốn của mình
c)
Thời gian làm việc theo điều kiện của mình
d)
Việc làm phù hợp với khả năng của mình và không bị phân biệt đối xử
17.
Một trong các nội dung của công dân bình đẳng trong thực hiện quyền lao động là
a)
Được tự do làm bất cứ việc gì mình thích
b)
Được tự do sử dụng sức lao động để làm bất kì việc gì
c)
Được tự do giao kết hợp đồng lao động
d)
Được tự do sử dụng sức lao động của mình để tìm kiếm, lựa chọn việc làm
18.
Nội dung nào dưới đây không bị coi là bất bình đẳng trong lao động
a)
Trả tiền công cao hơn cho lao động nam trong cùng một việc
b)
Không sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số
c)
Chỉ dành cơ hội tiếp cận việc làm cho lao động nam
d)
Ưu đãi đối với người lao động có trình độ chuyên môn cao
19.
Anh B đề nghị bổ sung vào bản hợp đồng lao động giữa anh và công ty X nội dung: công việc, thời gian, địa điểm làm việc. Giám đốc trả lời: "Anh chỉ cần quan tâm đến mức lương, còn việc anh làm gì tùy thuộc vào sự phân công của chúng tôi." Câu trả lời của giám đốc công ty đã vi phạm nội dung nào dưới đây?
a)
Công dân bình đẳng trong thực hiện quyền lao động
b)
Công dân bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động
c)
Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ
d)
Bình đẳng trong tìm kiếm việc làm
20.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng trong lao động?
a)
Công dân bình đẳng trong thực hiện quyền lao động
b)
Công dân bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động
c)
Công dân lựa chọn chỗ ở, vị trí làm việc
d)
Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ
21.
Bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người LĐ được pháp luật thừa nhận ở
a)
Văn bản pháp luật
b)
Kết quả lao động
c)
Hợp đồng lao động
d)
Cam kết lao động
22.
Một trong các biểu hiện của bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động là có sự thỏa thuân giữa người LĐ và người sử dụng LĐ về
a)
Quyền tự do sử dụng sức LĐ theo khả năng của mình
b)
Quyền lựa chọn việc làm
c)
Đặc quyền của người sử dụng lao động
d)
Quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động
23.
Nguyên tắc nào dưới đây được các bên tuân thủ trong giao kết hợp đồng lao động?
a)
Tự do, tự nguyện, bình đẳng
b)
Tự giác, trách nhiệm, tận tâm
c)
Tiến bộ, công bằng, dân chủ
d)
Tích cực, chủ động, tự quyết
24.
Trường hợp nào dưới đây vi phạm bình đẳng lao động nam và nữ?
a)
Đều có cơ hội tiếp cận việc làm, được tuyển dụng, đào tạo nghề
b)
Cùng làm việc như nhau, nam được trả tiền công lao động nhiều hơn nữ
c)
Đều được đề bạt, bổ nhiệm giư các chức vụ của cơ quan khi đủ điều kiện
d)
Đều được nâng bậc lương và hưởng các điều kiện làm việc khác
25.
Một trong những nội dung về bình đẳng trong thực hiện quyền lao động là mọi người đều có quyền lựa chọn
a)
Vị trí làm việc theo sở thích và điều kiện sức khỏe của mình
b)
Việc làm phù hợp với khả năng của chính mình mà không bị phân biệt đối xử
c)
Điều kiện và vị trí làm việc theo nhu cầu và khả năng của mình
d)
Thời gian làm việc và nghỉ việc theo ý muốn chủ quan của mình
26.
Anh K và chị Th có trình độ đào tạo như nhau, cùng thi tuyển vào 1 vị trí và có điểm bằng nhau, nhưng công ty chỉ tuyển dụng anh K với lí do anh là nam. Trường hợp này đã vi phạm
a)
Quyền bình đẳng về thực hiện quyền lao động giữa nam và nữ
b)
Quyền bình đẳng về phân công lao động giữa nam và nữ
c)
Quyền bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ
d)
Quyền bình đẳng về tìm việc làm giữa nam và nữ
27.
Theo quy định của pháp luật, lao động nữ được hưởng chế độ thai sản và vẫn được bảo đảm chỗ ;àm việc sau khi hết thời gian thai sản. Điều này thể hiện
a)
Bình đẳng giữa lao động nam và nữ
b)
Bất bình đẳng đối với lao động nam và nữ
c)
Ưu tiên đối với lao động nữ
d)
Bất bình đẳng giới
28.
Để có được bình đẳng trong lao động, khi giao kết hợp đồng lao động, cần căn cứ vào nguyên tắc nào dưới đây?
a)
Tự do, tự nguyện, bình đẳng
b)
Dân chủ, công bằng, tiến bộ
c)
Tích cực, chủ động, tự quyết
d)
Tự giác, trách nhiệm, tận tâm
29.
Nội dung nào dưới đây vi phạm quyền bình đẳng giữa lao động nam và nữ trong lao động?
a)
Có cơ hội tiếp cận việc làm như nhau
b)
Được đối xử bình đẳng tại nơi làm việc
c)
Làm mọi công việc không phân biệt điều kiện làm việc
d)
Ưu tiên nữ trong những việc liên quan đến chức năng làm mẹ
30.
Trong hợp đồng lao động giữa công ty X và công nhân có 1 điều khoản quy định lao động nữ phải cam kết sau 3 năm làm việc cho công ty mới được lập gia đình và sinh con. Quy định này không phù hợp với
a)
Bình đẳng giữa người lao động và người sử dụng lao động
b)
Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ
c)
Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động
d)
Bình đẳng trong việc sử dụng người lao động
31.
Mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các mối quan hệ kinh tế đều bình đẳng theo quy định của pháp luật là nội dung của bình đẳng trong
a)
Lao động
b)
Kinh doanh
c)
Mua - bán
d)
Sản xuất
32.
Nội dung nào không thuộc quyền bình đẳng trong kinh doanh?
a)
Doanh nghiệp có quyền đăng ký KD bất cứ ngành nghề nào mình thấy phù hợp
b)
Các doanh nghiệp bình đẳng trong việc khuyến khích phát triển lâu dài, hợp tác và cạnh tranh lành mạnh
c)
Các doanh nghiệp bình đẳng về việc mở rộng quy mô ngành nghề kinh doanh, tìm kiếm thị trường
d)
Công dân có quyền lựa chọn hình thức tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật
33.
Khẳng định nào không đúng với nội dung quyền bình đẳng trong kinh doanh
a)
Mọi công dân được thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật
b)
Mọi công dân được mở rộng quy mô, ngành nghề kinh doanh
c)
Mọi công dân được tự do lựa chọn việc làm trong các cơ sở kinh doanh
d)
Mọi công dân được tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh
34.
Công dân VN thuộc bất kì dân tộc nào đang sinh sống trên lãnh thổ VN đều được hưởng quyền và nghĩa vụ ngang nhau. Khẳng định này đề cập đến nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
Quyền bình đẳng giữa các công dân
b)
Quyền bình đẳng giữa các dân tộc
c)
Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo
d)
Quyền bỉnh đẳng giữa các giai cấp
35.
Tất cả các dân tộc trong một quốc gia không phân biệt nhiều hay ít, trình độ văn hóa, chủng tộc, màu da... đều được pháp luật tôn trọng, bảo vệ và tạo điều kiện phát triển. Khẳng định này đề cập đến quyền bình đẳng giữa các
a)
Dân tộc
b)
Chính trị
c)
Tín ngưỡng
d)
Vùng miền
36.
Tất cả các dân tộc đều được tham gia thảo luận, góp ý các vấn đề chung của đất nước là thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc về
a)
Kinh tế
b)
Chính trị
c)
Văn hóa
d)
Xã hội
37.
Quyền bình đẳng giữa các dân tộc ở VN về văn hóa, giáo dục nghĩa là các dân tộc đều
a)
Thống nhất chỉ dùng chung một ngôn ngữ
b)
Có quyền dùng tiếng nói, chữ viết riêng
c)
Có chung lãnh thổ và điều kiện phát triển
d)
Có chung phong tục, tập quán, tín ngưỡng
38.
Bình đẳng giữa các dân tộc ở VN là điều kiện để khắc phục sự chênh lệch về trình độ
a)
Phát triển giữa các dân tộc trên các lĩnh vực khác nhau
b)
Chính trị giữa các dân tộc
c)
Kinh tế giưa các dân tộc
d)
Văn hóa giữa các dân tộc
39.
Các dân tộc sinh sống trên lãnh thổ VN có quyền tham gia thảo luận, góp ý về các vấn đề chung của các nước là biểu hiện của quyền
a)
Bình đẳng về kinh tế
b)
Bình đẳng về chính trị
c)
Bình đẳng về văn hóa
d)
Bình đẳng về giáo dục
40.
Mục tiêu cuối cùng của việc thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc là
a)
Thực hiện việc đoàn hết giữa các dân tộc
b)
Thực hiện chính sách đại đoàn kết toàn dân tộc
c)
Đảm bảo sự phát triển bền vững của đất nước
d)
Xãy dựng đất nước "dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh"
41.
Dân tộc trong khái niệm quyền bình đẳng giữa các dân tộc là
a)
Các dân tộc ở các quốc gia khác nhau
b)
Một bộ phận dân cư của quốc gia
c)
Các dân tộc trong cùng một khu vực
d)
Các dân tộc trong cùng một nền văn hóa
42.
Bình đẳng giữa các dân tộc VN là một nguyên tắc quan trọng hàng đầu trong
a)
Hợp tác, giao lưu giữa các dân tộc
b)
Hợp tác giữa các vùng đặc quyền kinh tế
c)
Nâng cao dân trí giữa các dân tộc
d)
Giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc
43.
Các dân tộc thực hiện quyền bình đẳng trong chính trị bằng hình thức
a)
Dân chủ trực tiếp và dân chủ gián tiếp
b)
Dân chủ gián tiếp và dân chủ đại diện
c)
Dân chủ nghị trường và dân chủ đại diện
d)
Dân chủ nghị trường và dân chủ gián tiếp
44.
Việc Nhà nước quy định tỉ lệ thích hợp người dân tộc trong các cơ quan dân cử thể hiện quyền bình đẳng về
a)
Chính trị
b)
Kinh tế
c)
Văn hóa
d)
Giáo dục
45.
Các chương trình phát triể KT-KH do nhà nước ban hành đối với nhưng vùng đồng bào dân tộc đặc biệt khó khăn thể hiện sự bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực
a)
Chính trị
b)
Kinh tế
c)
Văn hóa
d)
Giáo dục
46.
Các dân tộc có quyền dùng tiếng nói,chữ viết, giữ gìn bản sắc dân tộc và phát huy những phong tục tập quán truyền thống văn hóa tốt đẹp của mình thể hiện sự bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực
a)
Chính trị
b)
Kinh tế
c)
Văn hóa, giáo dục
d)
Xã hội
47.
Nội dung: Các dân tộc được giữ gìn vá phát huy phong tục, tập quán, truyền thống văn hóa tốt đẹp của mình, thể hiện
a)
Các dân tộc bình đẳng về kinh tế
b)
Các dân tộc bình đẳng về tự do tín ngưỡng
c)
Các dân tộc bình đẳng về văn hóa, giáo dục
d)
Cá́c dân tộc đều bình đẳng về chính trị
48.
Việc làm nào dưới đây thể hiện không phân biệt đối xử giữa các dân tộc
a)
Chê cười khi thấy người dân tộc mặc trang phục truyền thống
b)
Không bỏ phiếu bầu chỉ vì đó là người dân tộc thiểu số
c)
Mỗi dân tộc đều có tiết mục biểu diễn trong ngày hội văn hóa các dân tộc các huyện
d)
Ngăn cản dân tộc khác canh tác tại nơi sinh sống của dân tộc mình
49.
Quyền bình đẳng giữa các dân tộc là cơ sở của đại đoàn kết dân tộc, là sức mạnh đảm bảo sự phát triển bền vững của đất nước. Khẳng định này thể hiện
a)
Mục đích của bình đẳng giữa các dân tộc
b)
Ý nghĩa của bình đẳng giữa các dân tộc
c)
Mục tiêu bình đẳng giữa các dân tộc
d)
Vai trò của bình đẳng giữa các dân tộc
50.
Trường hợp nào dưới đây không thể hiện bình đẳng giữa các dân tộc
a)
là người dân tộc Mông nên H. được cộng điểm ưu tiên trong kì thi THPT Quốc gia
b)
Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện X. là người dân tộc Tày
c)
Anh T. và chị N. yêu nhau nhưng bị gia đình ngăn cản vì chị N. là người dân tộc Nùng
d)
Xã M. được hưởng chính sách ưu tiên của NN về PTKT vùng đồng bào DT đặc biệt khó khăn
51.
Khẳng định nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các tôn giáo
a)
Các tôn giáo đều bình đẳng trước pháp luật
b)
Các tôn giáo đều hoạt động trong khuôn khổ pháp luật
c)
Các tôn giáo lớn có nhiều quyền hơn các tôn giáo nhỏ
d)
Các tôn giáo được pháp luật bảo hộ nơi thờ tự
52.
Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo được hiểu là
a)
Các tôn giá́o đều có quyền tự di hoạt động không giới hạn
b)
Các tôn giáo có quyền hoat động trong khuôn khổ pháp luật và được pháp luật bảo vệ
c)
Các tôn giá́o được ưu tiên trong việc thực hiện quyền và nghĩa vụ
d)
Các tôn giáo khác nhau sẽ có quy định khác nhau về quyền và nghĩa vụ
53.
Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo là
a)
Cơ sở để đảm bảo TTXH và ATXH
b)
Cơ sở để thực hiện CS hòa bình, hữu nghị, hợp tác
c)
Cơ sở, tiền đề quan trọng của khối đại đoàn kết dân tộc
d)
Cơ sở, nguyên tắc để chống "diễn biến hòa bình"
54.
Nhận xét nào dưới đây phù hợp với tình hình tôn giáo nước ta?
a)
VN là một quốc gia đa tôn giáo
b)
VN là một quốc gia chỉ có một tôn giáo tồn tại
c)
Ở VN chỉ có Phật giáo, Thiên chúa giáo, Hồi giáo
d)
Ở VN mọi người đều theo TG
55.
Nd nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các tôn giáo?
a)
Các tôn giáo được nhà nước công nhận đều bình đẳng trước pháp luật
b)
Hoạt động tôn giáo theo quy định của pháp luật được nhà nước đảm bảo
c)
Các cơ sở tôn giáo hợp pháp được pháp luật bảo hộ
d)
Các tôn giáo được tự do hoạt động không giới hạn
56.
Khẳng định nào dưới đây đúng với quyền bình đẳng giữa các tôn giáo?
a)
Các TG được hoạt động theo nguyên tắc của minh
b)
Có quyền hoạt động TG theo quy định của PL
c)
Những người có TG phải tôn trọng TG của mình
d)
Đoàn kết giúp đỡ các đồng bào cùng TG
57.
Gđ ông A không đồng ý cho con gái mình là H kết hôn với M vì lí do hai người không cùng đạo. Gđ ông A đã không thực hiện
a)
Quyền bình đẳng giữa các dân tộc
b)
Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo
c)
Quyền bình đẳng về tín ngưỡng
d)
quyền bỉnh đẳng giữa các vùng miền
58.
Hành vi nào dưới đây vi phạm quyền bình đẳng về tôn giáo?
a)
Tổ chức các hoạt động thực hiện đoàn kết giữa đồng bào theo các tôn giáo khác nhau
b)
Tập hợp đồng bào có tín ngưỡng tôn giáo tham gia các hđ xây dựng khối đại ĐKDT
c)
Tổ chức các hđ tôn giáo mà pháp luật quy định không được làm
d)
Các tổ chức TG hợp pháp nghiêm túc thực hiện đường lối, chính sách, chủ trương của Đảng và NN
59.
Khẳng định nào dưới đây thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa các tôn giáo
a)
Công dân chỉ cần tôn trọng tôn giáo của mình
b)
Công dân không được tự ý bỏ tôn giáo
c)
Công dân thuộc các tôn giáo khác nhau phải tôn trọng nhau
d)
Công dân phải bảo vệ TG của mình
Reset
