wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdcd 12 gk1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Bình đẳng giữa cha mẹ và con có nghĩa là

a)

cha mẹ không phân biệt đối xử giữa các con. 

b)

cha mẹ có quyền yêu thương con gái hơn con trai. 

c)

cha mẹ cần tạo điều kiện học tập tốt hơn cho con trai

d)

cha mẹ yêu thương, chăm sóc con đẻ hơn con nuôi

2.

: Nội dung nào dười đây không thể hiện bình đẵng trong lao động ?

a)

Bình đẵng trong việc thực hiền quyền lao động.

b)

Bình đẵng trong công việc gia đình.

c)

Bình đẵng giữa lao động nam và lao động nữ. *]

d)

Bình đẵng trong giao kết hợp đồng lao động. |

3.

Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng về tự chủ kinh doanh để nâng cao hiệu quả và khả năng cạnh tranh là nội dung của bình đẳng nào dưới đây?

a)

Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.

b)

Bình đẳng trong kinh doanh.

c)

Bình đẳng trong cạnh tranh. |

d)

Bình đẳng trong kinh tế.

4.

Mọi công dân khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều có thể thành lập doanh nghiệp, là biểu hiện quyền bình đẳng của công dân

a)

trong kinh tế - xã hội. *]

b)

Trong phát triển thị trường. |

c)

Trong kinh doanh.

d)

trong mở rộng sản xuất.

5.

Chủ thể của hợp đồng lao động là.

a)

người lao động và đại diện người lao động. 

b)

người lao động và người sử dụng lao động

c)

đại diện người lao động và người sử dụng lao động

d)

ông chủ và người làm thuê. 

6.

Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng về chủ động tìm kiếm thị trường khách hàng và kí kết hợp đồng là biểu hiện của bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Bình đẳng trong kinh doanh.

b)

Bình đẳng trong quan hệ thị trường.

c)

Bình đẳng trong quản lí kinh doanh. *]

d)

Bình đẳng trong tìm kiếm khách hàng. |

7.

:Doanh nghiệp tư nhân bình đẳng với doanh nghiệp nhà nước trong việc hợp tác liên doanh sản xuất với doanh nghiệp nước ngoài là biểu hiện bình đẳng

a)

trong tìm kiếm thị trường. |

b)

trong kinh doanh.

c)

trong lao động.

d)

trong hợp tác quốc tế. *]

8.

Tài sản nào dưới đây không phải là tài sản riêng của vợ, chồng?

a)

Tài sản mà mỗi người có trước khi kết hôn

b)

Lương hằng tháng của vợ, chồng. 

c)

Tài sản được chia riêng cho vợ, chồng trong thời kì hôn nhân. 

d)

Tài sản được tặng, cho riêng, được thừa kế riêng trong thời kì hôn nhân

9.

Bình đảng trong quan hệ nhân thân giữa vợ và chồng được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Vợ chồng có quyền cùng nhau quyết định về kinh tế trong gia đình

b)

Vợ chồng tôn trọng và giữ gìn danh dự, nhân phẩm, uy tín của nhau

c)

Người vợ có quyền quyết định về việc nuôi dạy con. 

d)

Người vợ cần làm công việc gia đình nhiều hơn chồng để tạo điều kiện cho chồng phát triển. 

10.

Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động có nghĩa là

a)

Mọi người đều có quyền lựa chọn việc làm mà không cần đáo ứng yêu cầu nào

b)

Mọi người đều có quyền tự do lựa chọn việc làm phù hơp với khả năng của mình

c)

C.Mọi người đều có quyền làm việc hoặc nghỉ việc trong cơ quan theo sở thích của mình. 

d)

Mọi người đều có quyền được nhận lương như nhau. 

11.

Anh, chị, em có bổn phận thương yêu, chăm sóc, giúp đỡ nhau là biểu hiện của bình đẳng nào dưới đâytrong quan hệ hôn nhân và gia đình?

a)

Bình đẳng giữa anh, chị, em

b)

Bình đẳng giữa các thế hệ trong gia đình

c)

Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ

d)

Bình đẳng về trách nhiệm. 

12.

Mọi loại hình doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác nhau đều được bình đẵng trong công việc khuyền khích phát triễn lâu dài vào nội dung cũa bình đẵng trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Bình đẵng trong kinh doanh

b)

Bình đẵng về chình trị |

c)

Bình đẵng về kinh tế - xã hội *]

d)

Bình đẵng trong lao động

13.

Mỗi doanh nghiệp đều là một bộ phận cấu thành của nền kinh tế nước ta là biểu hiện của bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Bình đẳng trong quản lí kinh doanh. |

b)

Bình đẳng trong kinh doanh. *]

c)

Bình đẳng trong kinh tế.

d)

Bình đẳng trong quan hệ thị trường.

14.

Việc dùng tài sản chung để đầu tư kinh doanh phải được bàn bạc, thõa thuận giữa vợ và chồng là thể hiện sự bình đẳng trong.

a)

Quan hệ xã hội. *]

b)

Quan hệ tài sản.

c)

Quan hệ chính trị. |

d)

Quan hệ nhân thân.

15.

Việc mua, bán, đổi, cho liên quan đến tài sản chung, có giá trị lớn phải được bàn bạc, thoả thuận giữa vợ và chồng là một nội dung bình đẳng trong quan hệ nào dưới đây?

a)

Quan hệ tài sản.

b)

Quan hệ thoả thuận. *]

c)

Quan hệ hợp đồng. |

d)

Quan hệ mua bán.

16.

:Cha mẹ không được xúi giục, ép buộc con làm những điều trái pháp luật là biểu hiện của bình đẳng nào dưới đây trong quan hệ hôn nhân và gia đình?

a)

bình đẳng về quyền tự do.

b)

Bình đẳng giữa cha mẹ và con. *]

c)

bình đẳng về nghĩa vụ của cha mẹ. |

d)

Bình đẳng giữa các thế hệ.

17.

Khoản 2 diều 70 Luật Hôn nhân và gia đình 2014 quy định về nghĩa vụ của con là “Có bổn phận yêu quý, kính trọng, biết ơn, hiếu thảo, phụng dưỡng cha mẹ, giữ gìn danh dự, truyền thống tốt đẹp của gia đình” quy định này nói về bình đẳng trong quan hệ nào dưới đây?

a)

Giữa cha mẹ và con.

b)

Giữa các thế hệ. |

c)

Giữa mọi thành viên. *]

d)

Giữa anh, chị,em,với nhau.

18.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện bình đẳng giữa cha mẹ và con?

a)

Cha mẹ cần tạo điều kiện học tập rốt cho cả con gái và con trai

b)

Cha mẹ cần quan tâm, chăm sóc con đẻ như con nuôi

c)

Cha mẹ cần tôn trọng ý kiến của con

d)

Cha mẹ có quyền yêu con gái hơn con trai. 

19.

Việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Giao kết bằng văn bản

b)

Giao kết trực tiếp giữa người lao động và người sử dụng lao động 

c)

Giao kết thông qua phát biểu trong các cuộc họp 

d)

Giao kết giữa người sử dụng lao động và đại diện người lao động

20.

Cha mẹ tôn trọng ý kiến cũa con là biễu hiện của bình đẳng nào dưới đây trong quan hệ hôn nhân và gia đình?

a)

Bình đẳng giữa cha mẹ và con.

b)

Bình đẵng về nhân thân. |

c)

Bình đẵng về tự do ngôn luận. *]

d)

Bình đẵng giữa các thế hệ.

21.

Nội dung nào dưới đây thể hiện bình đảng giữa anh chị em?

a)

Cha mẹ không phân biệt đối xử giữa các con.

b)

Anh Chị Em được cha mẹ chăm sóc giáo dục và tạo điều kiện phát triển. |

c)

Anh chi em cùng yêu thương cha mẹ. *]

d)

Anh chị em có bổn phận thương yêu chăm sóc giúp đỡ nhau.

22.

Ý kiến nào dưới đây đúng về quyền bình đẳng giửa cha mẹ và con?

a)

Cha mẹ cần tạo điều kiện tốt cho con trai học tập, phát triển

b)

Cha mẹ không được phân biệt đối xử giữa các con

c)

Cha mẹ cần quan tâm, chăm sóc con đẻ hơn con nuôi

d)

Cha mẹ được quyền quyết định lựa chọn trường, chọn ngành học cho con

23.

Nói đến bình đẳng trong kinh doanh là nói đến quyền bình đẳng của công dân

a)

Trước pháp luật về kinh doanh

b)

Trong tuyển dụng lao động

c)

Trước lợi ích trong kinh doanh

d)

Trong giấy phép kinh doanh

24.

Vợ chồng bình đẵng với nhau trong việc chăm lo công việc gia đình là nội dung bình đẵng trong quan hệ nào dưới đây vợ và chồng?

a)

Quan hệ nhân thân.

b)

Quan hệ tài sãn.

c)

Quan hệ tinh thần. |

d)

Quan hệ giữ cha mẹ và con. *]

25.

Nội dung nào dưới đây là quy định không đúng về tài sản giữa vợ và chồng?

a)

Vợ chồng có quyền có tài sản riêng

b)

Tài sản riêng của vợ hoặc chồng phải được chia đôi sau khi ly hôn

c)

Vợ chống có quyền ngang nhau về sỡ hữu tài sản chung. 

d)

Vợ chồng có quyền thừa kế tài sản của nhau theo qui định của pháp luật

26.

: Bình đẳng trong kinh doanh không bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Bình đẳng trong tự do, lựa chọn hình thức kinh doanh.

b)

Bình đảng trong việc tìm kiếm thị trường kinh doanh.

c)

Bình đảng trong việc lựa chọn loại hình kinh doanh. *]

d)

Bình đảng trong giao kết hợp đồng lao động. |

27.

Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong sỡ hữu tài sãn chung là nội dung bình đẵng giữa vợ và chồng trong quan hệ nào dưới đây?

a)

Quan hệ tài sãn.

b)

Quan hệ gia đình. |

c)

Quan hệ nhân thân.

d)

Quan hệ chung. *]

28.

: Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình không bao gồm nội dung quan hệ nào dưới đây?

a)

Quan hệ nhân thân *]

b)

Quan hệ tài sản

c)

Quan hệ hành chính.

d)

Quan hệ giữa cha mẹ và con |

29.

Quyền bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là

a)

Doanh nghiệp tư nhân bình đẳng với doanh nghiệp nhà nước

b)

Các doanh nghiệp điều được hưởng miễn giảm thuế như nhau

c)

Doanh nghiệp nhà nước được ưu tiên hơn doanh nghiệp khác

d)

Mọi doanh nghiệp đều được kinh doanh các mặt hàng như nhau

30.

:Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc thưc hiện kế hoạch hóa gia đình là nội dung bình đẳng trong quan hệ nào dưới đây?

a)

Quan hệ kế hoạch hóa gia đình.

b)

Quan hệ gia đình. *]

c)

Quan hệ tình cảm.

d)

Quan hệ nhân thân. |

31.

Quan hệ nào dưới đây Không thuộc nội dung bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?

a)

Quan hệ nhân thân. |

b)

Quan hệ dòng tộc.

c)

Quan hệ tài sản.

d)

Quan hệ giữ anh chi em với nhau. *]

32.

Nội dung nào dưới đây không phải là bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?

a)

Bình đẳng giửa vợ và chống .

b)

Bình đẳng giữa cha mẹ và con. |

c)

Bình đẳng giữa anh, chị, em. *]

d)

Bình đẳng giữa những người trong họ hàng.

33.

Vợ, chồng tạo điều kiện cho nhau phát triển về mọi mặt là biểu hiện của bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nào dưới dây?

a)

Quan hệ xã hội. |

b)

Quan hệ nhân thân.

c)

Quan hệ tinh thần.

d)

Quan hệ tình cảm. *]

34.

Vợ chồng giữ gìn danh dự, nhân phẩm và uy tín của nhau là biểu hiện bình đẳng trong quan hệ nào dưới đây?

a)

Quan hệ hợp tác. |

b)

Quan hệ tinh thần. *]

c)

Quan hệ tài sản.

d)

Quan hệ nhân thân.

35.

Mọi doanh nghiệp đều được hợp tác và cạnh tranh lành mạnh là biểu hiện của quyền bình đẳng

a)

trong hợp tác. *]

b)

trong kinh doanh.

c)

trong đời sống xã hội. |

d)

trong lao động.

36.

Bình đẵng trong lao động không bao gồm nội dung nào dười đây?

a)

Bình đẵng về hưỡng lương giữa người lao động giõi và lao động kém

b)

Bình đẵng trong việc thực hiện quyền lao động. 

c)

Bình đẵng trong giao kết hợp đồng lao động

d)

Bình đẵng giữa lao động nam và lao động nữ. 

37.

Việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo quy tắc tự do tự nguyện bình đẵng và biễu hiện bình đẵng

a)

về quyền có việc làm. *]

b)

trong giao kết hợp đồng lao động.

c)

trong tìm kím việc làm.

d)

trong việc tự do sữ dụng sức lao động. |

38.

Bình đẵng trong lao động không bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Bình đẵng trong việc tồ chức lao động.

b)

Bình đẵng giử lao động nam và lao động nữ. *]

c)

Bình đẵng trong giao kết hợp đồng lao đông. |

d)

Bình đẵng trong việc thực hiện quyền lao động.

39.

Vợ chồng tạo điều kiện cho nhau phát triển về mọi mặt là thể hiện sự bình đẳng trong

a)

quan hệ chính trị |

b)

quan hệ nhân thân.

c)

quan hệ xã hội. *]

d)

quan hệ tài sản.

40.

Mọi doanh nghiệp đều có quyền tự do lưa chọn hình thức tổ chức kinh doanh là thể hiện quyền bình đẳng

a)

trong tài chính. |

b)

trong lao động.

c)

trong tổ chức. *]

d)

trong kinh doanh.

41.

Hành vi nào dưới đây không vi phạm pháp luật dân sự ?

a)

Làm mất tài sản của người khá.

b)

Người mua hàng không trả tiền đúng thời hạn cho người bán.

c)

Đi học muộn không có lí do chính đáng.

d)

Tự ý sửa chữa nhà thuê của người khá.

42.

Người phải chịu hình phạt từ là phải chịu trách nhiệm

a)

kỷ luật.

b)

hình sự.

c)

hành chính.

d)

dân sự.

43.

Vi phạm pháp luật có dấu hiệu nào dưới đây ?

a)

Lỗi.

b)

Hạn chế.

c)

Khuyết điểm.

d)

Yếu kém.

44.

Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hành chính về mọi vi phạm hành chính do mình gây ra ?

a)

Từ đủ 16 tuổi.

b)

Từ đủ 18 tuổi.

c)

Từ đủ 14 tuổi.

d)

Từ đủ 17 tuổi.

45.

Vi phạm pháp luật là hành vi không có dấu hiệu nào dưới đây ?

a)

Tự tiện.

b)

Có lỗi.

c)

Trái pháp luật.

46.

Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm đặc biệt nghiêm trọng ?

a)

Từ đủ 18 tuổi trở lên.

b)

Từ đủ 16 tuổi trở lên.

c)

Từ đủ 14 tuổi trở lên.

d)

Từ đủ 12 tuổi trở lên.

47.

Trách nhiệm pháp lí được áp dụng nhằm mục đích nào dưới đây ?

a)

Buộc chủ thể vi phạm pháp luật chấm dứt hành vi trái pháp luật.

b)

Trừng trị nghiêm khắc nhất đối với người vi phạm pháp luật.

c)

Xác định được người tốt và người xấu.

d)

Cách li người vi phạm với những người xung quanh.

48.

Người có hành vi vi phạm trật tự an toàn giao thông phải chịu trách nhiệm

a)

kỉ luật.

b)

bồi thường.

c)

dân sự.

d)

hành chính.

49.

Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ nhân thân, đó là các quan hệ về mặt

a)

tinh thần.

b)

hợp tác.

c)

lao động.

d)

xã giao.

50.

Hành vi nào dưới đây không phải là trái pháp luật ?

a)

Học sinh 12 tuổi đi xe đạp điện đến trường.

b)

Đi xe máy vượt đèn đỏ theo hiệu lệnh của người điều khiển giao thông.

c)

Đỗ xe đạp dưới lòng đường.

d)

Học sinh 16 tuổi không đội mũ bảo hiểm khi ngồi sau xe máy.

51.

Thực hiện pháp luật là hành vi

a)

tự nguyện của mọi người.

b)

hợp pháp của cá nhân, tổ chức.

c)

thiện chí của cá nhân, tổ chức.

d)

dân chủ trong xã hội.

52.

Học xong Trung học phổ thông, anh K đã gửi hồ sơ đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền đề nghị được mở hiệu cắt tóc, làm đầu. Anh K đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây ?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

53.

Hành vi nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm được quy định trong Bộ luật Hình sự là hành vi vi phạm

a)

hình sự.

b)

hành chính.

c)

an toàn xã hội.

d)

qui tắc quản lí xã hội.

54.

Hành vi xâm phạm các quy tắc quản lí nhà nước là hành vi vi phạm

a)

dân sự.

b)

quan hệ xã hội.

c)

kỉ luật.

d)

hành chính.

55.

Chị Y là công nhân nhà máy sản xuất hàng may mặc, thường xuyên vi phạm quy định về chất lượng sản phẩm. Chị Y đã có hành vi vi phạm nào dưới đây ?

a)

Kỷ luật.

b)

Hình sự.

c)

Hành chính.

d)

Dân sự.

56.

Các học sinh nam lớp 11 Trường Trung học phổ thông X xin phép cô giáo chủ nhiệm cho nghỉ học để đi đăng ký nghĩa vụ quân sự ở phường. Việc làm này là hình thức

a)

sử dụng pháp luật.

b)

áp dụng pháp luật.

c)

tuân thủ pháp luật.

d)

thi hành pháp luật.

57.

Sau khi tốt nghiệp Trung học phổ thông, Lan tiếp tục vào học Đại học. Vậy, trong trường hợp này Lan thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây ?

a)

Áp dụng pháp luật.

b)

Làm theo pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Thi hành pháp luật.

58.

Do mâu thuẫn cá nhân mà N đánh M gây tổn hại sức khỏe tới 15%. Hành vi của N là vi phạm

a)

dân sự.

b)

hình sự.

c)

kỷ luật.

d)

hành chính.

59.

Đối tượng bị xử phạt vi phạm kỷ luật là

a)

cơ quan, tổ chức.

b)

công dân.

c)

học sinh.

d)

cán bộ, công chức.

60.

Ở hình thức thực hiện pháp luật nào thì chủ thể có thẻ thực hiện hoặc không thực hiện quyền của mình theo quy định của pháp luật ?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

Similar Resources on Wayground