NEW
Font size
Worksheetsktpl12
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Câu 1: Tăng trưởng kinh tế là trong thời kì nhất định nền kinh tế
A. giảm về quy mô, sản lượng.
B. tăng lên về quy mô, sản lượng.
C. đảm bảo chỉ tiêu năm trước.
D. giá cả hàng hóa tăng nhanh.
Câu 2: Tiêu chí nào dưới đây không phải là chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?
A. Tổng thu nhập quốc dân.
B. tổng doanh số bán hàng
C tổng sp quốc nội bpđn
d tổng thu nhập quốc dân bpđn
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai về tăng trưởng kinh tế?
A. Tăng trưởng kinh tế là tăng lên về quy mô sản lượng của nền kinh tế.
B. Tổng thu nhập quốc dân là một trong những căn cứ đánh giá tăng trưởng kinh tế.
C. Việt Nam và các quốc gia khác trong ASEAN đều có tăng trưởng kinh tế như nhau.
D. Tăng trưởng kinh tế được tính trong một thời kì nhất định.
Câu 4: Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tiến bộ xã hội là
A. tổng sp quốc nội
B. phát triển kt
C. phát triển xh
D tăng trưởng kt
Câu 5: Tăng trưởng, phát triển kinh tế là điều kiện tiên quyết để nước ta
A. khắc phục tình trạng tụt hậu
b.tài trợ hđ từ thiện
c. tìm kiếm thị trường
d. đa dạng nền kt
Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai về vai trò của tăng trưởng, phát triển kinh tế?
A. Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện giải quyết việc làm cho đất nước.
B. Tăng trưởng, phát triển kinh tế góp phần giải quyết tình trạng đói nghèo.
C. Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện củng cố quốc phòng anh ninh.
D. Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mọi công dân có thu nhập bằng nhau.
Câu 7: Hành vi nào dưới đây kìm hãm sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?
A. Sản xuất hàng giả, hàng nhái
B. Tạo việc làm cho người lao động.
C. Tìm kiếm thị trường tiêu thụ.
Đóng thuế theo quy định.
Câu 8: Việc làm nào dưới đây góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?
A. Sản xuất hàng giả, hàng nhái.
B. Ứng dụng công nghệ 4.0 vào sản xuất.
C. Nợ lương của người lao động
D. Gian lận thuế, nợ thuế, trốn thuế.
Câu 9: Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững
có mối qh chặt chẽ với nhau
độc lập với nhau
cản trở nhau pt
triệt tiêu nhau
Câu 11: GDP là tiêu chí nào trong các chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?
A. Tổng thu nhập quốc nội bình quân đầu người.
tổng sp quốc nội
Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.
Tổng thu nhập quốc dân.
12. “Duy trì tăng trưởng kinh tế bền vững đi đôi với thực hiện tiến bộ, công bằng xã hội và bảo vệ môi trường sinh thái, quản lí và sử dụng hiệu quả tàinguyên, chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu” là nộidung của khái niệm nào sau đây?
tăng trưởng kt
phát triển bền vững
pt kt
tiến bộ xh
Câu 13. Thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương diện (sức khoẻ, tri thức, thunhập) là nói đến chỉ số nào?
GDP
GNI
Gini
HDI
14. Tổng sản phẩm quốc nội được gọi là
GNI
GNP
GDP
Gini
Câu 15. Tổng thu nhập quốc dân được gọi là
GNI
GNP
Gini
GDP
Câu 1. Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung là nội dung của khái niệm nào sau đây?
hội nhập kt qt
liên kết kt qt
kết nối ktqt
tích hợp ktqt
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?
A. Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng nguồn lực tài chính bên ngoài.
B. Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng kinh nghiệm quản lí bên ngoài.
C. Giúp mỗi quốc gia mở rộng thị trường, thu hút nguồn vốn đầu tư.
D. Giúp nước này có thể chi phối nước khác về lĩnh vực kinh tế.
Câu 3. Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo các cấp độ nào dưới đây?
A. Song phương, khu vực, toàn cầu
B. Song phương, đa phương, toàn diện.
C. Thoả thuận, liên minh, hợp tác.
Câu 4. Một quốc gia hợp tác với một quốc gia khác là hình thức hội nhập kinh tế
đa phương
toàn diện
toàn cầu
song phương
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không phải là sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?
A. Hội nhập kinh tế quốc tế là tất yếu khách quan đối với tất cả các quốc gia.
B. Giúp mỗi quốc gia có cơ hội thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.
. Góp phần tạo cơ hội việc làm và nâng cao thu nhập cho các tầng lớp dân cư.
Tạo cơ hội cho các nước trên thế giới được giao lưu, chia sẻ mọi mặt.
Câu 6. Sự hợp tác giữa hai quốc gia, dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập và chủ quyền của nhau và tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung nhằm thiết lập và phát triển quan hệ kinh tế thương mại giữa các bên là hình thức hội nhập kinh tế.
đa phương
toàn cầu
qtế
song phương
Câu 7. Sự hợp tác được kí kết giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển là cấp độ hội nhập kinh tế
đa phương
khu vực
toàn cầu
song phương
Câu 8. Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới, cùng nhau thỏa thuận, cùng tham gia các tổ chức toàn cầu là hình thức hội nhập nào dưới đây?
hội nhập kt đa phương
hội nhập kt khu vực
hội nhập kt toàn cầu
hội nhập kt song phương
u 9. Hành vi nào dưới đây thể hiện đúng trách nhiệm của công dân về hội nhập kinh tế quốc tế?
A. Doanh nghiệp thủy sản X tuân thủ đúng quy định về dán nhãn, giấy tờ chứng minh nguồn gốc và các giấy chứng thư vệ sinh cần thiết khi xuất khẩu hàng hoá vào EU.
B. Ông H giao sai số lượng hàng hóa so với thỏa thuận trong hợp đồng đã kí kết với đối tác nước ngoài.
C. Ông K tháo thiết bị giám sát hành trình trên tàu cá của mình để khai thác bất hợp pháp tại vùng biển nước ngoài.
D. Công ty Y thay đổi mẫu mã ghế ghỗ khác với mô tả sản phẩm trong hợp đồng với đối tác nước ngoài.
Câu 10. Đối với một đất nước đang phát triển như Việt Nam, để thúc đẩy kinh tế đất nước phát triển thì cần
A. chủ động hội nhập kinh tế quốc tế với các quốc gia/vùng lãnh thổ.
B. chỉ lựa chọn phát triển quan hệ kinh tế với các quốc gia phát triển.
C. chỉ lựa chọn liên kết, hợp tác với các quốc gia trong khối Asean.
D. chủ động tách biệt quan hệ thương mại với nước láng giềng.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây là sai về quan điểm định hướng hộinhập kinh tế ở Việt Nam?
A. Tích cực hội nhập kinh tế quốc tế toàn diện.
B. Tích cực hội nhập kinh tế quốc tế sâu rộng.
C. Hạn chế tham gia thoả thuận thương mại quốc tế.
Đa phương hoá, đa dạng hoá quan hệ quốc tế.
Câu 12. Việt Nam tham gia Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á – TháiBình Dương (APEC) vào năm nào?
1996
1997
1998
2000
13. Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo nhiều cấp độkhác nhau như
A. đối thoại đa phương, đối thoại khu vực và đối thoại toàn cầu.
kết nối toàn diện, kết nối song phương và kết nối toàn cầu.
B. hội nhập song phương, hội nhập khu vực và hội nhập toàn cầu.
D. cộng tác toàn diện, cộng tác song phương và cộng tác đa phương
Câu 14. Trong hội nhập kinh tế quốc tế, quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở có nhiều điểm tương đồng được gọi là
hội nhập toàn cầu
hợp tác khu vực
hội nhập song phương
hội nhập địa phương
âu 15. Trong hội nhập kinh tế quốc tế, quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức toàn cầu được gọi là
hội nhập toàn cầu
hợp tác khu vực
hội nhập song phương
hội nhập địa phương
Câu 16. Sự trao đổi hàng hoá và dịch vụ giữa các quốc gia bao gồm hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ được gọi là
thương mại quốc tế
đầu tư qt
dịch vụ thu ngoại tệ
xuất nhập hàng hoá
Câu 17. Quá trình kinh doanh trong đó vốn đầu tư được di chuyển từ quốc gia này sang quốc gia khác với mục đích sinh lời được gọi là
thương mại qt
đầu tư qt
dịch vụ thu ngoại tệ
xuất nhập hàng hoá
Câu 18. Yếu tố nào sau đây là một trong những yêu cầu tất yếu của hội nhập kinh tế quốc tế?
gia tăng khoảng các giàu nghèo
gia tăng ds tự nhiên
thu hút nguồn lực trong nước
thu hút vốn đầu tư nước ngoài
Câu 20. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chính sách nhằm thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế ở Việt Nam?
A. Đẩy mạnh bảo hộ sản xuất trong nước.
B. Đẩy mạnh hoàn thiện thể chế, cải cách hành chính.
C. Cải thiện môi trường đầu tư, thu hút đầu tư nước ngoài.
D. Thực hiện hiệu quả các cam kết quốc tế
Câu 19. Tháng 01/2007, Việt Nam đã chính thức trở thành thành viên thứ 150 của tổ chức nào sau đây?
WHO
WTO
UNICEF
WB
Câu 1. Hoạt động dịch vụ tài chính thông qua đó người tham gia bảo hiểm đóng một khoản phí cho tổ chức bảo hiểm để hưởng được bồi thường hoặc chi trả bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là nội dung của khái niệm nào sau đây?
bảo tức
tín dụng
bảo hiểm
tài chính
Câu 1. Hoạt động dịch vụ tài chính thông qua đó người tham gia bảo hiểm đóng một khoản phí cho tổ chức bảo hiểm để hưởng được bồi thường hoặc chi trả bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là nội dung của khái niệm nào sau đây?
bảo tức
tín dụng
bảo hiểm
tài chính
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của bảo hiểm?
A. Góp phần tạo công ăn việc làm trong nền kin tế.
C. Huy động vốn đầu tư phát triển kinh tế - xã hội
B. Đóng góp vào thu ngân sách nhà nước.
D. Gia tăng thất nghiệp trong nền kinh tế.
Câu 3. Bảo hiểm gồm những loại hình nào sau đây?
A. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí.
B. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm hưu trí.
C. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm thương mại.
D. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí.
Câu 4. Sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, hết tuổi lao động,... trên cơ sở đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội là loại hình bảo hiểm nào?
bh thất nghiệp
bhyt
bhxh
bh thương mại
Câu 5. Bảo hiểm nào chỉ có hình thức bắt buộc, không có hình thức tự nguyện?
bhyt
bh thất nghiệp
bhxh
bh thương mại
Câu 6. Chủ thể nào có quyền được hưởng trợ cấp thất nghiệp khi bị mất việc làm?
ng sd lđ
ng lđ
tổ chức bh
ng lđ và ng sd lđ
Câu 7. Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của bảo hiểm đối với xã hội?
A. Góp phần tạo công ăn việc làm, giảm thất nghiệp trong nền kinh tế.
B. Đảm bảo an toàn cho cuộc sống con người.
C. Góp phần hình thành lối sống tiết kiệm trên phạm vi toàn xã hội.
D. Góp phần ổn định tài chính, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.
Câu 8. Loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tổ chức mà người tham gia được lựa chọn mức đóng, phương thức đóng phù hợp với mức thu nhập của mình và Nhà nước có chính sách hỗ trợ tiền đóng để người tham gia hưởng chế độ hưu trí và tử tuất là loại hình bảo hiểm nào?
bhxh tự nguyện
bhyt bắt buộc
bhyt tự nguyện
Câu 9. Bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe do Nhà nước thực hiện, bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí khám hoặc chữa bệnh cho người tham gia bảo hiểm là nội dung của
bhxh
bhyt
bh thất nghiệp
bh thương mại
Câu 10: Việc làm nào sau đây của người sử dụng lao động là phù hợp đối với người lao động trong tham gia bảo hiểm?
A. Chậm đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp.
B. Đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp không đúng mức quy định.
C. Đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp đầy đủ và đúng quy định pháp luật.
D. Trốn đóng bảo hiể
Câu 11: Người được bảo hiểm là
A. tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, sức khoẻ, tính mạng, nghĩa vụ hoặc lợi ích kinh tế được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm.
B. tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với tổ chức bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
C. tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
D. tổ chức, cá nhân bồi thường, chi trả tiền bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
Câu 12: Bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để tổ chức bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm là đặc điểm của loại hình bảo hiểm nào sau đây?
bh thương mại
bhxh
bhyt
bh thất nghiệp
Câu 13. Phí bảo hiểm là khoản tiền mà
A. người được bảo hiểm phải đóng cho tổ chức bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
B. người được chỉ định là người thụ hưởng phải đóng cho tổ chức bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
C. bên mua bảo hiểm phải đóng cho tổ chức bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
D. tổ chức bảo hiểm bồi thường cho người được bảo hiểm khi sự kiện bảo hiểm xảy ra.
Câu 14: Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với tổ chức bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm được gọi là
ng thụ hưởng
bên t3
ng dc bh
bên mua bh
Câu 15: Sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, tai nạn lao động, hết tuổi lao động,... là nội dung của khái niệm nào sau đây?
bhxh
bh thất nghiệp
bh thương mại
bhyt
Câu 1. Hệ thống các chính sách do Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện giải quyết các vấn đề xã hội nhằm nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập góp phần cải thiện chất lượng cuộc sống, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào sau đây?
trợ giúp xh
chính sách xh
an sinh xh
bhxh
Câu 2. Ở Việt Nam, hệ thống an sinh xã hội có bao nhiêu chính sách cơ bản?
3
4
5
6
Câu 3. Nội dung nào dưới đây là vai trò của an sinh xã hội đối với đối tượng hưởng chính sách?
A. Trợ giúp xã hội nhằm tăng thu nhập, giảm bớt khó khăn cho người yếu thế, dễ bị tổn thương.
B. Góp phần xóa đói giảm nghèo, nâng cao chất lượng đời sống người dân.
C. Đóng góp vào ổn định chính trị - xã hội, nâng cao hiệu quả quản lý xã hội.
D. Phát huy tinh thần đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau trên tinh thần tương thân tương ái của dân tộc Việt Nam.
Câu 4. Trong các chính sách dưới đây, chính sách nào thuộc chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo ở Việt Nam hiện nay?
A. Chương trình 30a và chương trình 135.
B. Nghị định số 43-NĐ-CP về điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng.
Quyết định số 05/2022/QĐ-TTg về tín dụng đối với học sinh, sinh viên.
Nghị định 20/2021/NĐ-CP quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
Câu 5. Hỗ trợ người dân tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản ở mức tối thiểu như các chính sách về giáo dục, y tế, nhà ở, nước sạch, thông tin,... thuộc chính sách nào của hệ thống an sinh xã hội?
csach bh
csach trợ giúp xh
Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.
Câu 6. Từ năm 2012 - 2019, Chính phủ đã hỗ trợ hơn 343 nghìn tấn gạo (cứu đói giáp hạt và nhân dịp Tết Nguyên đán hằng năm) cho khoảng 18,4 triệu nhân khẩu thiếu lương thực; hỗ trợ hơn 3.700 tỷ đồng để các địa phương hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai. Theo em, việc hỗ trợ trên của Chính phủ thuộc chính sách nào của hệ thống an sinh xã hội?
csach bh
csach trợ giúp xh
Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.
Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo
Câu 7. Năm 2019, Quỹ BHYT đã chi trả cho 186 triệu lượt người khám bệnh, chữa bệnh bằng BHYT. Nhiều trường hợp được Quỹ BHYT chi trả chi phí khám, chữa bệnh trong năm lên đến hàng tỷ đồng. Cả nước hiện có trên 3,1 triệu người hưởng chế độ hưu trí và trợ cấp BHXH hằng tháng. Quỹ BHXH chi trả các chế độ ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp mỗi năm cho từ 6- 10 triệu lượt người. Theo em, việc chi trả khám bệnh, chữa bệnh và chế độ ốm đau, thai sản,... ở thông tin trên thuộc chính sách nào trong hệ thống an sinh xã hội?
csach bh
Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.
Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo
csach trợ giúp xh
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của an sinh xã hội?
Hỗ trợ người dân chủ động phòng ngừa, giảm thiểu, khắc phục rủi ro trong cuộc sống.
Nâng cao hiệu quả quản lý xã hội của Nhà nước, góp phần giữ vững ổn định xã hội.
Thúc đẩy kinh tế - xã hội phát triển bền vững và tiến bộ.
Gia tăng bất bình đẳng và công bằng xã hội.
Câu 9. Nội dung nào dưới đây là vai trò của an sinh xã hội đối với Nhà nước?
Tăng thu nhập cho người không may gặp phải rủi ro trong cuộc sống.
Góp phần xóa đói giảm nghèo, nâng cao chất lượng đời sống người dân.
Đóng góp vào ổn định chính trị - xã hội, nâng cao hiệu quả quản lý xã hội.
D. Phát huy tinh thần đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau trên tinh thần tương thân tương ái của dân tộc Việt Nam.
Câu 10. Chính sách trợ cấp thường xuyên cho người có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn (người cao tuổi, người khuyết tật,...) và trợ cấp đột xuất cho người dân khi gặp phải những rủi ro, khó khăn bất ngờ (thiên tai, hỏa hoạn,..) giúp họ ổn định cuộc sống là nội dung của chính sách nào sau đây?
csach trợ giúp xh
Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo
Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.
csach bh
