wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English ( quantifiers)

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

2.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

3.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

4.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

5.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

6.

Some dùng với...

a)

danh từ đếm được số ít

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

danh từ không đếm được số nhiều

d)

cả 3 đáp án đều đúng

7.

A dùng trước danh từ....

a)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

b)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

c)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

8.

an dùng với danh từ...

a)

cả 3 đáp án đều đúng

b)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

c)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

d)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

9.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

10.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

11.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

12.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

13.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

14.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

15.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?

a)

boys

b)

shelves

c)

keies

d)

strawberrys

e)

people

16.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI

a)

persons

b)

toys

c)

knifes

d)

oranges

e)

babies

17.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

18.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

19.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

20.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four

21.

I don't have __________ money.

a)

much

b)

many

22.

How __________ boys are in your class?

a)

much

b)

many

23.

How _________ milk do you need for this recipe?

a)

many

b)

much

24.

How _________ dollars do you have?

a)

much

b)

many

25.

I waited for __________ hours.

a)

much

b)

many

26.
I should learn …………… rules if I want to be a good tennis player.
a)
some
b)
any
c)
a
d)
no
27.
I don't know …………… people who work in public administration.
a)
any
b)
no
c)
some
d)
an
28.

Is there.....juice?

a)

a

b)

many

c)

any

29.

There are......apples in the fridge.

a)

any

b)

an

c)

some

30.

I don't have __________ money.

a)

many

b)

some

c)

any

31.

We eat .... vegetables every day.

a)

lots of

b)

much

c)

many

d)

any

32.

How ..... water do you drink everyday?

a)

much

b)

many

33.

How ..... eggs do you eat in a week?

a)

many

b)

much

34.

Are there __________ biscuits?

a)

any

b)

a

c)

an

35.

There aren't _______ apples in the basket.

a)

some

b)

many

c)

much

d)

an

36.

How _________ flour will I buy?

a)

some

b)

any

c)

much

d)

a

37.

Can I have ______ orange juice,please?

a)

any

b)

some

c)

many

d)

much

38.

There are _______ cherries in the bag.

a)

many

b)

a

c)

much

d)

any

39.

Would you like ________ coffee?

a)

any

b)

a

c)

a lot of

d)

some

40.

There isn't _______ rice in the bowl.

a)

some

b)

a

c)

any

d)

lots

41.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

42.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

43.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

44.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

45.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

46.

Some dùng với...

a)

danh từ đếm được số ít

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

danh từ không đếm được số nhiều

d)

cả 3 đáp án đều đúng

47.

A dùng trước danh từ....

a)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

b)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

c)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

48.

an dùng với danh từ...

a)

cả 3 đáp án đều đúng

b)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

c)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

d)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

49.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

50.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

51.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

52.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

53.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

54.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

55.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?

a)

boys

b)

shelves

c)

keies

d)

strawberrys

e)

people

56.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI

a)

persons

b)

toys

c)

knifes

d)

oranges

e)

babies

57.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

58.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

59.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

60.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four

61.

Do you have ...... brothers or sisters?

a)

some

b)

any

62.

I am buying ........ eggs

a)

some

b)

any

63.

There are .......... beautiful flowers in the garden.

a)

some

b)

any

64.

George and Alice don't have ......... children.

a)

some

b)

any

65.

Do you know ......... good hotels in Ha Noi?

a)

some

b)

any

66.

Are there .......... letters for me?

a)

some

b)

any

67.

I can't pay. I do not have ......... money.

a)

some

b)

any

68.

We need .... bananas.

a)

some

b)

any

69.

Pam does not have .......... pencils on her desk.

a)

some

b)

any

70.

Peter is buying .......... new books.

a)

some

b)

any

71.

Did he sell ........ pictures?

a)

many

b)

much

72.

Do you spend ......... money?

a)

many

b)

much

73.

She eats .......... bananas.

a)

many

b)

much

74.

There are ............ trees in the garden.

a)

many

b)

much

75.

We don't have ......... time.

a)

many

b)

much

76.

I can see ................ stars in the sky tonight.

a)

many

b)

much

77.

Do you have ............ friends abroad?

a)

many

b)

much

78.

He has .......... children.

a)

many

b)

much

79.

How ........... eggs do you eat everyday?

a)

many

b)

much

80.

The isn't ........... butter in the fridge.

a)

many

b)

much