Font size
Worksheets复习HSK1
Total questions: 93
Worksheet time: 40mins
điền lương từ thích hợp:
一________雨伞(yǔ sǎn cái dù)
吧
把
个
本
điền lương từ thích hợp:
这个300________钱
位
块
快
筷
điền lương từ thích hợp:
三________老师
位
把
个
张
điền lương từ thích hợp:
四________人
位
把
个
张
điền lương từ thích hợp:
五________书
位
本
个
和
điền lương từ thích hợp:
七________词典(cí diǎn từ điển)
位
本
个
和
điền lương từ thích hợp:
十一________桌子zhuōzi
枝
本
张
个
điền lương từ thích hợp:
十二________椅子
把
本
张
个
điền lương từ thích hợp:
十四________朋友
把
位
本
个
điền lương từ thích hợp:
十五________学生
把
位
本
个
điền lương từ thích hợp:
十九________同学
把
位
辆
个
十七 (a) 留学生(du học sinh liú xué shēng )
十七 (a) 电脑
十 (a) 咖啡
điền lương từ thích hợp:
我家有三________人。
口
木
个
本
我很喜欢这本书。Wǒ hěn xǐhuān zhè běn shū.
天气太热了,多吃些水果。Tiānqì tài rèle, duō chī xiē shuǐguǒ.
他们在卖衣服呢。Tāmen zài mài yīfú ne.
来,我们看看里面是什么东西。Lái,wǒmen kàn kàn lǐmiàn shì shénme dōngxī.
下雨了,天气很冷。Xià yǔle, tiānqì hěn lěng.
来,看我这儿,一,二,三,好。Lái, kàn wǒ zhè'er, yī, èr, sān, hǎo.
他昨天去学习开车了。Tā zuótiān qù xuéxí kāichē le.
你想坐那个椅子。Nǐ xiǎng zuò nàgè yǐzi.
现在是12:00 Xiànzài shì 12:00
你今天做什么菜?Nǐ jīntiān zuò shénme cài?
妈妈,你能看见我吗?Māmā, nǐ néng kànjiàn wǒ ma?
不客气,你好点儿了吗?Bù kèqì, nǐ hǎo diǎnr le ma?
喂,我15分钟后能回去。Wèi, wǒ 15 fēnzhōng hòu néng huí qù.
前面怎么这么多人。Qiánmiàn zěnme zhème duō rén.
看我这儿,一,二,三,好。Kàn wǒ zhèr, yī, er, sān, hǎo.
没关系,那个不会读?Méiguānxì, nàgè bù huì dú?
王小姐学会开车了。Wáng xiǎojiě xuéhuì kāichē le
我有个同学是医生。Wǒ yǒu gè tóngxué shì yīshēng.
你想看什么电视。. Nǐ xiǎng kàn shénme diànshì.
请在这儿写你的名字。Qǐng zài zhè'er xiě nǐ de míngzì.
你先生是做什么的?Nǐ xiānshēng shì zuò shénme de?
学校里 xuéxiào lǐ
没有 méiyǒu
我妈妈 wǒ māmā
他是老师 tā shì lǎoshī
一岁 yī suì
这个小猫多大了?Zhège xiǎo māo duō dà le?
学校里 xuéxiào lǐ
没有 méiyǒu
我妈妈 wǒ māmā
他是老师 tā shì lǎoshī
一岁 yī suì
你现在住哪儿?Nǐ xiànzài zhù nǎr?
学校里 xuéxiào lǐ
没有 méiyǒu
我妈妈 wǒ māmā
他是老师 tā shì lǎoshī
一岁 yī suì
儿子打电话了吗?Érzi dǎ diànhuàle ma?
学校里 xuéxiào lǐ
没有 méiyǒu
我妈妈 wǒ māmā
他是老师 tā shì lǎoshī
一岁 yī suì
你明天和谁去买电脑?Nǐ míngtiān hé shéi qù mǎi diànnǎo?
学校里 xuéxiào lǐ
没有 méiyǒu
我妈妈 wǒ māmā
他是老师 tā shì lǎoshī
一岁 yī suì
女:你们家谁会开车?
Nǚ: Nǐmen jiā shéi huì kāichē?.
男:我爸爸妈妈________会。
Nán: Wǒ bàba māmā________huì
在 zài
都 dōu
也 yě
多 duō
他今年19岁。________北京学习汉语。
Tā jīnnián 19 suì. ________běijīng xuéxí hànyǔ.
没有 méiyǒu
以后 yǐhòu
在 zài
都 dōu
女:你昨天上午不在家?
Nǚ: Nǐ zuótiān shàngwǔ bù zàijiā?
男:是的,我________同学去医院了。
Nán: Shì de, wǒ________tóngxué qù yīyuàn le.
多少 duōshǎo
和 hé
在 zài
也 yě
他今年怎么________高兴?
Tā jīnnián zěnme________gāoxìng?
在 zài
不 bù
以前 yǐqián
和 hé
女:你儿子________大了?
Nǚ: Nǐ érzi________dàle?
男:两岁零六个月。
Nán: Liǎng suì líng liù gè yuè.
多 duō
都 dōu
在 zài
不太 bù tài
他和她妈妈________喜欢看电视。
Tā hé tā māmā________xǐhuān kàn diànshì.
多 duō
都 dōu
在 zài
没有 méiyǒu
你________做什么?
Nǐ________zuò shénme?
也 yě
多 duō
都 dōu
在 zài
女:我不喜欢学习数学课。
Nǚ: Wǒ bù xǐhuān xuéxí shùxué kè.
男:我________不喜欢学习数学课。
Nán: Wǒ________bù xǐhuān xuéxí shùxué kè.
也 yě
多 duō
都 dōu
在 zài
星期一________,我们要做完这些作业。
Xīngqí yī________ , wǒmen yào zuò wán zhèxiē zuòyè.
以前 yǐqián
不太 bù tài
没有 méiyǒu
在 zài
我家有3口人,所以我家________大。
Wǒjiā yǒu 3 kǒu rén, suǒyǐ wǒjiā________dà.
以前 yǐqián
不太 bù tài
没有 méiyǒu
在 zài
Chọn phần dịch đúng cho câu:
"Bạn tên là gì?"
你叫什么名字?
你是谁?
你是李月吗?
你叫谁?
A:“你儿子多大了?”
B:“ 。。。”
“她 3 岁了”
“他今年 30 岁了”
“她今年 30 岁了”
“我 30 岁了”
Chọn phần dịch đúng cho câu: "Tôi biết nấu món Trung."
我 ___ 做中国菜
能
想
会
有
A: “ 喂,李老师在家吗?”
B: “ 。。。他去学校了”
他去商店了
他不在家。
他在家
他在看书
Chọn phần dịch đúng cho câu sau:
“他们不爱吃鱼”
Chúng tôi không thích ăn cá.
Anh ấy không thích ăn cá.
Tôi không thích ăn cá.
Họ không thích ăn cá.
Chọn phần dịch đúng cho câu sau:
"Tôi đến cửa hàng mua một ít trái cây."
“我去学校买些水果”
“我去商店买一个杯子”
“他去商店买些水果”
“我去商店买些水果”
A: "..."
B: "昨天我在睡觉呢."
昨天上午他在做什么呢?
昨天上午你在做什么呢?
今天上午你在做什么呢?
今天上午他在做什么呢?
Chọn phần dịch đúng cho câu sau:
"Chúng tôi ở nhà xem phim."
我们在家
我们在家看电视
我们在家看电影
我们在看电影
Chọn phần dịch đúng cho câu sau:
“我喜欢吃越南菜”
Tôi thích ăn đồ ăn Việt Nam.
Tôi không thích ăn đồ ăn Việt Nam.
Tôi thích ăn đồ ăn Nhật Bản.
Tôi không thích ăn đồ ăn Nhật Bản.
Chọn phần dịch đúng cho câu sau:
"Tôi thích ăn món Trung."
(CÓ THỂ CHỌN NHIỀU HƠN 1 ĐÁP ÁN)
我喜欢吃中国菜
我喜欢吃汉语菜
他喜欢吃中国菜
我爱吃中国菜
A: " ... "
B: "他没在看书,他在学习"
(CHỌN HƠN 1 ĐÁP ÁN)
大卫在看书吗?
他在看书吗?
他在做什么?
大卫在做什么呢?
Chọn phần dịch đúng cho câu: Cô ấy dự định về nhà ăn cơm.
"她___回家吃饭"
爱
想
会
能
Chọn phần dịch đúng cho câu sau:
"Trời sẽ mưa chứ?"
今天会下雨吗?
天气很冷
天会下雨吗?
下雨了吗?
Chọn phần dịch đúng cho câu sau:
"Thời tiết hôm nay không lạnh cũng không nóng.”
(CHỌN NHIỀU HƠN 1 ĐÁP ÁN)
今天天气不冷也不热
天气不冷
今天天气不冷不热
天气不太冷不太热
Chọn phần dịch đúng cho câu sau:
“明天天气怎么样?”
Thời tiết ngày mai như thế nào?
Ngày mai ngày mấy?
Hôm nay thời tiết như thế nào?
Hôm nay sẽ mưa chứ?"
A: "今天几月几号?"
B: "..."
十四号
三月十四号
十四号三月
十四号星期二
A: "他们几点吃饭?"
B: "..."
(CHỌN NHIỀU HƠN 1 ĐÁP ÁN)
他们十二点吃饭
他十二点吃饭
十二点吃饭
十二点
A: "..."
B: "四点."
现在什么时候?
现在几点?
几点?
现在几月几号?
A: "..."
B: "没有。请坐。"
(CHỌN NHIỀU HƠN 1 ĐÁP ÁN)
这儿有人吗?
我能坐这儿吗?
这儿有谁?
有人坐这儿吗?
"小猫在___?"
那
哪儿
哪
这儿
你儿子今年______了?
几岁
多大
多少岁
多久
今天几月几号?
6月 3号
6月 6
3月 6 号
3号 6 月
商店
shǎndiàn
shàngdìan
shàngdàng
shāngdiàn
我想喝_______苹果汁。
一个
一杯
一本
一张
他们在做什么呢?
写汉字
说话
睡觉
工作
小猫在哪儿?
在椅子上面
在椅子里
在椅子下面
在桌子下面
电脑
diàn nǎo
diǎn nào
tiān nǎo
我_______坐这儿吗?
会
要
想
能
妈妈____________回家?
什么时间
什么时候
什么地方
什么名字
他们做什么?
看电影
看书
看电视
打电话
他买了什么?
飞机
手机
衣服
书包
漂亮
piǎoliǎng
piāoliang
piáoliàng
piàoliang
这是多少_________?
钱
块
元
块钱
608713
六一八七一三
六零八七一三
八零六一三
我爸爸在医院工作,他是___________。
学医
医生
医院
你_______做中国菜吗?
会
能
怎么样
给
……问,去电影院怎么走?
请
晴
青
情
桌子
椅子
勺子
笔记本电脑
电脑
电视
桌子
椅子
勺子
大夫
医院
医生
大夫
医院
医生
狗
猫
鱼
狗
猫
鱼
被子
杯子
椅子
唱
吃
喝
唱
吃
喝
面条
米饭
包子
茶
余
草
喝药
吃药
吃饭
这件衣服。。。?
什么样
怎么样
什么
怎么
他们在。。。。
歌
唱歌
歌词
歌曲
这两…衣服是妈妈给我的生日礼物(lǐwù)。
张
条
辆
件
Zhǔn bèi
准备
设备
筹备
旅游
bóng đá
bơi
chạy bộ
du lịch
非常漂亮
vô cùng xinh đẹp
cực kỳ đẹp trai
rất xinh
rất đáng yêu
Phòng của con gái bạn thật đẹp!
你女儿的房间太好。
你女儿的房间真好看。
你女儿的房间很好。
你儿子的房间真好看。
王方,你去买一点儿水果………………。
吧
呢
吗
啊
