Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK3-02

Total questions: 92

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

饭馆儿 (fànguǎnr) nghĩa là gì?

a)

Quán cơm, nhà hàng

b)

Siêu thị

c)

Trường học

d)

Tiệm hớt tóc

2.

好吃 (hàochī) nghĩa là gì?

a)

Rẻ

b)

Ngon

c)

Đẹp

d)

Nhanh

3.

便宜 (piányi) nghĩa là gì?

a)

Đắt

b)

Cay

c)

Rẻ

d)

No

4.

菜单 (càidān) nghĩa là gì?

a)

Nhà bếp

b)

Thực đơn

c)

Hóa đơn

d)

Đồ ăn

5.

一...就 (yī...jiù) nghĩa là gì?

a)

Càng…càng

b)

Vừa...thì/hễ...thì

c)

Hoặc là

d)

Không những... mà còn

6.

头疼 (tóuténg) nghĩa là gì?

a)

Mệt mỏi

b)

Nhức đầu

c)

Đau bụng

d)

Lo lắng

7.

点 (diǎn) trong ăn uống nghĩa là gì?

a)

Gọi (món ăn)

b)

Thời gian

c)

Chấm điểm

d)

Ánh sáng

8.

拿手 (náshǒu) nghĩa là gì?

a)

Tài giỏi, sở trường

b)

Giữ chặt

c)

Cẩn thận

d)

Cố gắng

9.

味儿 (wèir) nghĩa là gì?

a)

Màu sắc

b)

Vị, mùi

c)

Thức ăn

d)

Âm thanh

10.

腻 (nì) nghĩa là gì?

a)

Ngấy, nhiều dầu mỡ

b)

Mặn

c)

Lạt

d)

Dẻo

11.

挺 (tǐng) nghĩa là gì?

a)

Rất

b)

Nhiều

c)

Đủ

d)

Khá

12.

辣 (là) nghĩa là gì?

a)

Mặn

b)

Cay

c)

Chua

d)

Ngọt

13.

越...越 (yuè...yuè) nghĩa là gì?

a)

Vừa…thì

b)

Càng…càng

c)

Hễ…thì

d)

Hoặc là

14.

酸 (suān) nghĩa là gì?

a)

Cay

b)

Mặn

c)

Chua

d)

Ngọt

15.

甜 (tián) nghĩa là gì?

a)

Cay

b)

Ngọt

c)

Mặn

d)

Đắng

16.

地道 (dìdao) nghĩa là gì?

a)

Chính cống, đích thực

b)

Giản dị

c)

Rõ ràng

d)

Dễ hiểu

17.

风味 (fēngwèi) nghĩa là gì?

a)

Hương vị

b)

Thói quen

c)

Khẩu vị

d)

Đặc sắc

18.

冰 (bīng) nghĩa là gì?

a)

Băng, nước đá

b)

Sữa

c)

Trà

d)

Nước ngọt

19.

果汁 (guǒzhī) nghĩa là gì?

a)

Nước trái cây

b)

Sinh tố

c)

Rượu

d)

Nước suối

20.

流利 (liúlì) nghĩa là gì?

a)

Trôi chảy, lưu loát

b)

Thành thạo

c)

Nhanh nhẹn

d)

Rành rọt

21.

凉快 (liángkuai) nghĩa là gì?

a)

Ấm áp

b)

Mát mẻ

c)

Nóng nực

d)

Dễ chịu

22.

环境 (huánjìng) nghĩa là gì?

a)

Cảnh vật

b)

Môi trường

c)

Khung cảnh

23.

舒适 (shūshì) nghĩa là gì?

a)

Thoải mái, dễ chịu

b)

Tự nhiên

c)

Lịch sự

d)

Gọn gàng

24.

附近 (fùjìn) nghĩa là gì?

a)

Lân cận

b)

Xa xôi

c)

Quanh quẩn

d)

Bên ngoài

25.

热情 (rèqíng) nghĩa là gì?

a)

Nhiệt tình, niềm nở

b)

Ấm áp

c)

Hào hứng

d)

Chân thành

26.

周到 (zhōudào) nghĩa là gì?

a)

Chu đáo

b)

Tận tình

c)

Cẩn thận

d)

Chính xác

27.

味道 (wèidao) nghĩa là gì?

a)

Mùi vị

b)

Đặc sản

c)

Nước chấm

d)

Gia vị

28.

确实 (quèshí) nghĩa là gì?

a)

Thực sự

b)

Chính xác

c)

Rõ ràng

d)

Đích thực

29.

咸 (xián) nghĩa là gì?

a)

Cay

b)

Mặn

c)

Đắng

d)

Ngọt

30.

水煮牛肉 (shuǐzhǔ niúròu) nghĩa là gì?

a)

Bò nấu sốt cay

b)

Thịt kho tàu

c)

Bò xào tỏi

d)

Thịt bò hầm

31.

酸辣土豆丝 (suānlà tǔdòusī) nghĩa là gì?

a)

Sợi khoai tây xào chua cay

b)

Khoai tây chiên

c)

Canh khoai tây

d)

Khoai tây hầm

32.

景酱肉丝 (jǐngjiàng ròusī) nghĩa là gì?

a)

Thịt lợn thái sợi xào tương ngọt

b)

Thịt xào cay

c)

Thịt lợn kho

d)

Thịt nướng

33.

糖醋里脊 (tángcù lǐji) nghĩa là gì?

a)

Thịt thăn chua ngọt

b)

Thịt kho tiêu

c)

Thịt thăn chiên giòn

d)

Thịt hầm

34.

西红柿鸡蛋汤 (xīhóngshì jīdàn tāng) nghĩa là gì?

a)

Canh cà chua trứng gà

b)

Canh rau

c)

Canh củ quả

d)

Canh gà

35.

刘艳 (liúyàn) nghĩa là gì?

a)

Lưu Diễm

b)

Lưu Dũng

c)

Lưu Hoa

d)

Lưu Minh

36.

钓鱼 (diàoyú) nghĩa là gì?

a)

Câu cá

b)

Bắt cá

c)

Nuôi cá

d)

Xem cá

37.

新鲜 (xīnxiān) nghĩa là gì?

a)

Tươi

b)

Ngon

c)

Thơm

d)

Sạch

38.

方便面 (fāngbiànmiàn) nghĩa là gì?

a)

Mì ăn liền

b)

Mì sợi

c)

Bún

d)

Phở

39.

省 (shěng) nghĩa là gì?

a)

Tiết kiệm

b)

Tỉnh thành

c)

Giảm

d)

Bớt

40.

四川 (sìchuān) nghĩa là gì?

a)

Tứ Xuyên

b)

Vân Nam

c)

Quảng Đông

d)

Bắc Kinh

41.

钥匙 (yàoshi) nghĩa là gì?

a)

Chìa khoá

b)

Khoá cửa

c)

Ổ khoá

d)

Khóa học

42.

厚 (hòu) nghĩa là gì?

a)

Dày

b)

Nặng

c)

Chắc

d)

Rắn

43.

Quán cơm, nhà hàng

a)

环境

b)

饭馆儿

c)

菜单

d)

味道

44.

Ngon

a)

好吃

b)

舒适

c)

周到

d)

新鲜

45.

Rẻ

a)

流利

b)

辣

c)

便宜

d)

厚

46.

Thực đơn

a)

菜单

b)

钓鱼

c)

水煮牛肉

d)

冰

47.

Vừa… thì / hễ… thì

a)

越。。。越

b)

一。。。就

c)

挺

d)

地道

48.

Nhức đầu

a)

头疼

b)

味儿

c)

咸

d)

拿手

49.

Gọi (món ăn)

a)

点

b)

钥匙

c)

甜

d)

方便面

50.

Tài giỏi, sở trường

a)

舒适

b)

拿手

c)

确实

d)

风味

51.

Vị, mùi

a)

味儿

b)

厚

c)

四川

d)

刘艳

52.

Ngấy, nhiều dầu mỡ

a)

周到

b)

腻

c)

冰

d)

辣

53.

Rất

a)

挺

b)

流利

c)

舒适

d)

热情

54.

Cay

a)

酸

b)

甜

c)

辣

d)

咸

55.

Càng… càng…

a)

一。。。就

b)

越。。。越

c)

确实

d)

地道

56.

Ngọt

a)

辣

b)

甜

c)

酸

d)

腻

57.

Đích thực, chính cống

a)

地道

b)

舒适

c)

周到

d)

确实

58.

Mùi vị, hương vị

a)

舒适

b)

风味

c)

环境

d)

饭馆儿

59.

Băng, nước đá

a)

冰

b)

钓鱼

c)

厚

d)

钥匙

60.

Nước trái cây

a)

果汁

b)

水煮牛肉

c)

四川

d)

糖醋里脊

61.

Trôi chảy, lưu loát

a)

流利

b)

舒适

c)

周到

d)

热情

62.

Mát mẻ

a)

舒适

b)

咸

c)

凉快

d)

厚

63.

Môi trường

a)

环境

b)

确实

c)

四川

d)

钓鱼

64.

Dễ chịu, thoải mái

a)

舒适

b)

腻

c)

味儿

d)

流利

65.

Vùng lân cận

a)

四川

b)

附近

c)

厚

d)

钥匙

66.

Nhiệt tình, niềm nở

a)

周到

b)

确实

c)

热情

d)

挺

67.

Chu đáo

a)

周到

b)

厚

c)

舒适

d)

饭馆儿

68.

Mùi vị, vị, mùi

a)

味道

b)

腻

c)

甜

d)

酸

69.

Thực sự

a)

确实

b)

地道

c)

热情

d)

周到

70.

Mặn

a)

咸

b)

酸

c)

辣

d)

甜

71.

Bò nấu sốt cay

a)

酸辣土豆丝

b)

水煮牛肉

c)

糖醋里脊

d)

西红柿鸡蛋汤

72.

Sợi khoai tây xào chua cay

a)

糖醋里脊

b)

水煮牛肉

c)

酸辣土豆丝

d)

景酱肉丝

73.

Thịt lợn thái sợi xào tương ngọt

a)

糖醋里脊

b)

景酱肉丝

c)

西红柿鸡蛋汤

d)

水煮牛肉

74.

Thịt thăn chua ngọt

a)

糖醋里脊

b)

西红柿鸡蛋汤

c)

酸辣土豆丝

d)

水煮牛肉

75.

Canh cà chua và trứng gà

a)

水煮牛肉

b)

西红柿鸡蛋汤

c)

刘艳

d)

果汁

76.

Lưu Diễm

a)

刘艳

b)

四川

c)

厚

d)

钥匙

77.

Câu cá

a)

钥匙

b)

钓鱼

c)

附近

d)

冰

78.

Tươi (tươi sống)

a)

腻

b)

舒适

c)

新鲜

d)

流利

79.

Mì ăn liền

a)

饭馆儿

b)

厚

c)

四川

d)

方便面

80.

Tiết kiệm

a)

厚

b)

省

c)

钓鱼

d)

味道

81.

Tứ Xuyên

a)

四川

b)

刘艳

c)

厚

d)

周到

82.

Chìa khoá

a)

钥匙

b)

味儿

c)

冰

d)

甜

83.

Dày

a)

厚

b)

确实

c)

流利

d)

舒适

84.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Quán cơm, nhà hàng

1.

饭馆儿

b)

Ngon

2.

好吃

c)

Rẻ

3.

便宜

d)

Thực đơn

4.

菜单

e)

Vừa… thì / hễ… thì

5.

一。。。就

85.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Nhức đầu

1.

头疼

b)

Gọi (món ăn)

2.

点

c)

Tài giỏi, sở trường

3.

拿手

d)

Vị, mùi

4.

味儿

e)

Ngấy, nhiều dầu mỡ

5.

腻

86.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Rất

1.

挺

b)

Cay

2.

辣

c)

Càng… càng…

3.

越。。。越

d)

Chua

4.

酸

e)

Ngọt

5.

甜

87.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Đích thực, chính cống

1.

地道

b)

Mùi vị, hương vị

2.

风味

c)

Băng, nước đá

3.

冰

d)

Nước trái cây

4.

果汁

e)

Trôi chảy, lưu loát

5.

流利

88.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Mát mẻ

1.

凉快

b)

Môi trường

2.

环境

c)

Dễ chịu, thoải mái

3.

舒适

d)

Vùng lân cận

4.

附近

e)

Nhiệt tình, niềm nở

5.

热情

89.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Chu đáo

1.

周到

b)

Mùi vị, vị, mùi

2.

味道

c)

Thực sự

3.

确实

d)

Mặn

4.

咸

e)

Bò nấu sốt cay

5.

水煮牛肉

90.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Sợi khoai tây xào chua cay

1.

酸辣土豆丝

b)

Thịt lợn thái sợi xào tương ngọt

2.

景酱肉丝

c)

Thịt thăn chua ngọt

3.

糖醋里脊

d)

Canh cà chua và trứng gà

4.

西红柿鸡蛋汤

e)

Lưu Diễm

5.

刘艳

91.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Câu cá

1.

钓鱼

b)

Tươi (tươi sống)

2.

新鲜

c)

Mì ăn liền

3.

方便面

d)

Tiết kiệm

4.

省

92.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Tứ Xuyên

1.

四川

b)

Chìa khoá

2.

钥匙

c)

Dày

3.

厚