WorksheetsHSK3-02
Total questions: 92
Worksheet time: 55mins
饭馆儿 (fànguǎnr) nghĩa là gì?
Quán cơm, nhà hàng
Siêu thị
Trường học
Tiệm hớt tóc
好吃 (hàochī) nghĩa là gì?
Rẻ
Ngon
Đẹp
Nhanh
便宜 (piányi) nghĩa là gì?
Đắt
Cay
Rẻ
No
菜单 (càidān) nghĩa là gì?
Nhà bếp
Thực đơn
Hóa đơn
Đồ ăn
一...就 (yī...jiù) nghĩa là gì?
Càng…càng
Vừa...thì/hễ...thì
Hoặc là
Không những... mà còn
头疼 (tóuténg) nghĩa là gì?
Mệt mỏi
Nhức đầu
Đau bụng
Lo lắng
点 (diǎn) trong ăn uống nghĩa là gì?
Gọi (món ăn)
Thời gian
Chấm điểm
Ánh sáng
拿手 (náshǒu) nghĩa là gì?
Tài giỏi, sở trường
Giữ chặt
Cẩn thận
Cố gắng
味儿 (wèir) nghĩa là gì?
Màu sắc
Vị, mùi
Thức ăn
Âm thanh
腻 (nì) nghĩa là gì?
Ngấy, nhiều dầu mỡ
Mặn
Lạt
Dẻo
挺 (tǐng) nghĩa là gì?
Rất
Nhiều
Đủ
Khá
辣 (là) nghĩa là gì?
Mặn
Cay
Chua
Ngọt
越...越 (yuè...yuè) nghĩa là gì?
Vừa…thì
Càng…càng
Hễ…thì
Hoặc là
酸 (suān) nghĩa là gì?
Cay
Mặn
Chua
Ngọt
甜 (tián) nghĩa là gì?
Cay
Ngọt
Mặn
Đắng
地道 (dìdao) nghĩa là gì?
Chính cống, đích thực
Giản dị
Rõ ràng
Dễ hiểu
风味 (fēngwèi) nghĩa là gì?
Hương vị
Thói quen
Khẩu vị
Đặc sắc
冰 (bīng) nghĩa là gì?
Băng, nước đá
Sữa
Trà
Nước ngọt
果汁 (guǒzhī) nghĩa là gì?
Nước trái cây
Sinh tố
Rượu
Nước suối
流利 (liúlì) nghĩa là gì?
Trôi chảy, lưu loát
Thành thạo
Nhanh nhẹn
Rành rọt
凉快 (liángkuai) nghĩa là gì?
Ấm áp
Mát mẻ
Nóng nực
Dễ chịu
环境 (huánjìng) nghĩa là gì?
Cảnh vật
Môi trường
Khung cảnh
舒适 (shūshì) nghĩa là gì?
Thoải mái, dễ chịu
Tự nhiên
Lịch sự
Gọn gàng
附近 (fùjìn) nghĩa là gì?
Lân cận
Xa xôi
Quanh quẩn
Bên ngoài
热情 (rèqíng) nghĩa là gì?
Nhiệt tình, niềm nở
Ấm áp
Hào hứng
Chân thành
周到 (zhōudào) nghĩa là gì?
Chu đáo
Tận tình
Cẩn thận
Chính xác
味道 (wèidao) nghĩa là gì?
Mùi vị
Đặc sản
Nước chấm
Gia vị
确实 (quèshí) nghĩa là gì?
Thực sự
Chính xác
Rõ ràng
Đích thực
咸 (xián) nghĩa là gì?
Cay
Mặn
Đắng
Ngọt
水煮牛肉 (shuǐzhǔ niúròu) nghĩa là gì?
Bò nấu sốt cay
Thịt kho tàu
Bò xào tỏi
Thịt bò hầm
酸辣土豆丝 (suānlà tǔdòusī) nghĩa là gì?
Sợi khoai tây xào chua cay
Khoai tây chiên
Canh khoai tây
Khoai tây hầm
景酱肉丝 (jǐngjiàng ròusī) nghĩa là gì?
Thịt lợn thái sợi xào tương ngọt
Thịt xào cay
Thịt lợn kho
Thịt nướng
糖醋里脊 (tángcù lǐji) nghĩa là gì?
Thịt thăn chua ngọt
Thịt kho tiêu
Thịt thăn chiên giòn
Thịt hầm
西红柿鸡蛋汤 (xīhóngshì jīdàn tāng) nghĩa là gì?
Canh cà chua trứng gà
Canh rau
Canh củ quả
Canh gà
刘艳 (liúyàn) nghĩa là gì?
Lưu Diễm
Lưu Dũng
Lưu Hoa
Lưu Minh
钓鱼 (diàoyú) nghĩa là gì?
Câu cá
Bắt cá
Nuôi cá
Xem cá
新鲜 (xīnxiān) nghĩa là gì?
Tươi
Ngon
Thơm
Sạch
方便面 (fāngbiànmiàn) nghĩa là gì?
Mì ăn liền
Mì sợi
Bún
Phở
省 (shěng) nghĩa là gì?
Tiết kiệm
Tỉnh thành
Giảm
Bớt
四川 (sìchuān) nghĩa là gì?
Tứ Xuyên
Vân Nam
Quảng Đông
Bắc Kinh
钥匙 (yàoshi) nghĩa là gì?
Chìa khoá
Khoá cửa
Ổ khoá
Khóa học
厚 (hòu) nghĩa là gì?
Dày
Nặng
Chắc
Rắn
Quán cơm, nhà hàng
环境
饭馆儿
菜单
味道
Ngon
好吃
舒适
周到
新鲜
Rẻ
流利
辣
便宜
厚
Thực đơn
菜单
钓鱼
水煮牛肉
冰
Vừa… thì / hễ… thì
越。。。越
一。。。就
挺
地道
Nhức đầu
头疼
味儿
咸
拿手
Gọi (món ăn)
点
钥匙
甜
方便面
Tài giỏi, sở trường
舒适
拿手
确实
风味
Vị, mùi
味儿
厚
四川
刘艳
Ngấy, nhiều dầu mỡ
周到
腻
冰
辣
Rất
挺
流利
舒适
热情
Cay
酸
甜
辣
咸
Càng… càng…
一。。。就
越。。。越
确实
地道
Ngọt
辣
甜
酸
腻
Đích thực, chính cống
地道
舒适
周到
确实
Mùi vị, hương vị
舒适
风味
环境
饭馆儿
Băng, nước đá
冰
钓鱼
厚
钥匙
Nước trái cây
果汁
水煮牛肉
四川
糖醋里脊
Trôi chảy, lưu loát
流利
舒适
周到
热情
Mát mẻ
舒适
咸
凉快
厚
Môi trường
环境
确实
四川
钓鱼
Dễ chịu, thoải mái
舒适
腻
味儿
流利
Vùng lân cận
四川
附近
厚
钥匙
Nhiệt tình, niềm nở
周到
确实
热情
挺
Chu đáo
周到
厚
舒适
饭馆儿
Mùi vị, vị, mùi
味道
腻
甜
酸
Thực sự
确实
地道
热情
周到
Mặn
咸
酸
辣
甜
Bò nấu sốt cay
酸辣土豆丝
水煮牛肉
糖醋里脊
西红柿鸡蛋汤
Sợi khoai tây xào chua cay
糖醋里脊
水煮牛肉
酸辣土豆丝
景酱肉丝
Thịt lợn thái sợi xào tương ngọt
糖醋里脊
景酱肉丝
西红柿鸡蛋汤
水煮牛肉
Thịt thăn chua ngọt
糖醋里脊
西红柿鸡蛋汤
酸辣土豆丝
水煮牛肉
Canh cà chua và trứng gà
水煮牛肉
西红柿鸡蛋汤
刘艳
果汁
Lưu Diễm
刘艳
四川
厚
钥匙
Câu cá
钥匙
钓鱼
附近
冰
Tươi (tươi sống)
腻
舒适
新鲜
流利
Mì ăn liền
饭馆儿
厚
四川
方便面
Tiết kiệm
厚
省
钓鱼
味道
Tứ Xuyên
四川
刘艳
厚
周到
Chìa khoá
钥匙
味儿
冰
甜
Dày
厚
确实
流利
舒适
Tìm các cặp tương ứng sau
Quán cơm, nhà hàng
饭馆儿
Ngon
好吃
Rẻ
便宜
Thực đơn
菜单
Vừa… thì / hễ… thì
一。。。就
Tìm các cặp tương ứng sau
Nhức đầu
头疼
Gọi (món ăn)
点
Tài giỏi, sở trường
拿手
Vị, mùi
味儿
Ngấy, nhiều dầu mỡ
腻
Tìm các cặp tương ứng sau
Rất
挺
Cay
辣
Càng… càng…
越。。。越
Chua
酸
Ngọt
甜
Tìm các cặp tương ứng sau
Đích thực, chính cống
地道
Mùi vị, hương vị
风味
Băng, nước đá
冰
Nước trái cây
果汁
Trôi chảy, lưu loát
流利
Tìm các cặp tương ứng sau
Mát mẻ
凉快
Môi trường
环境
Dễ chịu, thoải mái
舒适
Vùng lân cận
附近
Nhiệt tình, niềm nở
热情
Tìm các cặp tương ứng sau
Chu đáo
周到
Mùi vị, vị, mùi
味道
Thực sự
确实
Mặn
咸
Bò nấu sốt cay
水煮牛肉
Tìm các cặp tương ứng sau
Sợi khoai tây xào chua cay
酸辣土豆丝
Thịt lợn thái sợi xào tương ngọt
景酱肉丝
Thịt thăn chua ngọt
糖醋里脊
Canh cà chua và trứng gà
西红柿鸡蛋汤
Lưu Diễm
刘艳
Tìm các cặp tương ứng sau
Câu cá
钓鱼
Tươi (tươi sống)
新鲜
Mì ăn liền
方便面
Tiết kiệm
省
Tìm các cặp tương ứng sau
Tứ Xuyên
四川
Chìa khoá
钥匙
Dày
厚
