wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN LSDL 8 HK1 2023-2024

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất ẩm thể hiện qua yếu tố nào

a)

Lượng mưa

b)

Độ ẩm

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

2.

Đặc điểm thời tiết vào mùa đông của miền khí hậu miền Bắc

a)

Nóng ẩm, mưa nhiều

b)

Nóng, khô, ít mưa

c)

Đầu mùa lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm

d)

Lạnh và khô

3.

Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi:

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Trường Sơn Bắc

c)

Bạch Mã

d)

Trường Sơn Nam

4.

Nhân tố nào là nhân tố quyết định đến sự phân hóa Tây - Đông của khí hậu nước ta

a)

Vĩ độ

b)

Kinh độ

c)

Gió mùa

d)

Địa hình

5.

Nhân tố không làm cho thời tiết, khí hậu nước ta đa dạng và thất thường

a)

Vị trí địa lí

b)

Địa hình

c)

Hoàn lưu gió mùa

d)

Sông ngòi

6.

Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của khí hậu nước ta không biểu hiện ở đặc điểm

a)

Lượng bức xạ mặt trời lớn

b)

Nhiệt độ cao, số giờ nắng nhiều

c)

Lượng mưa và độ ẩm của không khí lớn

d)

Xuất hiện hiện tượng hoang mạc hóa

7.

Số giờ nắng nước ta nhận được mỗi năm là

a)

1400 - 3000 giờ trong năm

b)

100 - 400 giờ trong năm

c)

14000 - 35000 giờ trong năm

d)

13 - 350 giờ trong năm

8.

Khí hậu nước ta có sự phân hóa nào

a)

Phân hóa bắc - nam

b)

Phân hóa đông tây

c)

Phân hóa theo độ cao

d)

Cả 3 ý trên

9.

Nhiệt độ trung bình năm của không khí nước ta tăng dần từ

a)

vĩ độ thấp lên vĩ độ cao

b)

thấp lên cao

c)

tây sang đông

d)

bắc vào nam

10.

Loại gió thịnh hành ở nước ta vào mùa hạ có hướng

a)

tây nam

b)

đông nam

c)

đông bắc

d)

tây bắc

11.

Mạng lưới sông ngòi nước ta có đặc điểm

a)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt

b)

Mạng lưới sông ngòi chủ yếu là các sông lớn

c)

Nước ta không có sông ngòi

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp

12.

Sông ngòi nước ta chảy theo hai hướng chủ yếu là

a)

Tây bắc - đông nam và vòng cung

b)

Tây bắc - đông nam và tây - đông

c)

Vòng cung và tây - đông

d)

Tây - đông và bắc - nam

13.

Chế độ nước của sông ngòi nước ta

a)

Sông ngòi đầy nước quanh năm

b)

Cạn quanh năm

c)

Hai mùa nước: mùa lũ và mùa cạn khác nhau rõ rệt

d)

Sông ngòi nhiều nước nhưng càng về hạ lưu thì lượng nước càng giảm

14.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về sông ngòi nước ta

a)

Sông có nhiều giá trị: thủy lợi, khai thác thủy sản, phát triển thủy điện, du lịch

b)

Sông ngòi phân bố không đều trên khắp lãnh thổ

c)

Một số sông đóng băng vào mùa đông

d)

Sông ngòi có chế độ nước phân thành mùa lũ và mùa cạn

15.

Phần lớn các sông ở nước ta ngắn và dốc vì

a)

Lãnh thổ hẹp, ngang

b)

Địa hình nhiều đồi núi

c)

Đồi núi lan ra sát biển

d)

Tất cả đều đúng

16.

Lượng phù sa lớn của sông ngòi tập trung chủ yếu vào hai hệ thống sông nào của nước ta

a)

Sông Hồng và sông Mã

b)

Sông Mã và sông Đồng Nai

c)

Sông Đồng Nai và sông Mê Công

d)

Sông Hồng và sông Mê Công

17.

Nước ta có mấy hệ thống sông lớn

a)

5

b)

7

c)

9

d)

11

18.

Sông Cửu Long (Mê Công) chảy qua bao nhiêu quốc gia

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

19.

Hệ thống sông có diện tích lưu vực chảy trên lãnh thổ nước ta lớn nhất

a)

Sông Hồng

b)

Sông Mã

c)

Sông Đồng Nai

d)

Sông Cửu Long

20.

Sông nào có diện tích lưu vực lớn nhất nước từ

a)

Sông Hồng

b)

Sông Mê Công

c)

Sông Đồng Nai

d)

Sông Mã

21.

Chiều dài dòng chính của sông Mê Công là

a)

3.500km

b)

4.000km

c)

4.300km

d)

4.500km

22.

Vùng nào ở nước ta hằng năm người dân phải sống chung với lũ

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng Thanh - Nghệ - Tĩnh

d)

Đồng bằng duyên hải Miền Trung

23.

Đâu không phải vai trò của nước ngầm

a)

Nguồn cung cấp nước ngọt

b)

Nguồn cung cấp nước cho sông, hồ vào mùa khô

c)

chống sụt lún

d)

Đáp án khác

24.

Biến đổi khí hậu làm gia tăng các hiện tượng nào dưới đây

a)

Mưa lớn

b)

Bão

c)

Rét đậm, rét hại

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

25.

Biến đổi khí hậu tác động đến nhiệt độ như thế nào

a)

Nhiệt độ trung bình năm có xu thế tăng

b)

Nhiệt độ trung bình năm có xu thế giảm

c)

Nhiệt độ tăng cao

d)

Nhiệt độ thấp

26.

Biến đổi khí hậu đã và đang tác động đến khí hậu, làm thay đổi các yếu tố nào dưới đây

a)

Nhiệt độ

b)

Lượng mưa

c)

Thủy văn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

27.

Chữ viết chúng ta đang sử dụng ngày nay gọi là

a)

chữ Quốc ngữ

b)

chữ Phạn

c)

chữ La Mã

d)

chữ Nôm

28.

Ở Đàng Ngoài giai đoạn 1533-1672 ruộng đất bị bỏ hoang nguyên nhân chính là do

a)

chiến tranh

b)

hạn hán

c)

thiên tai

d)

dịch bệnh

29.

Sự phát triển nông nghiệp ở Đàng Trong dẫn đến hình thành một tầng lớp

a)

địa chủ lớn

b)

tiểu tư sản

c)

tư sản

d)

Đại tư sản

30.

Làng gốm nổi tiếng ở Hà Nội thế kỉ XVI- XVIII là

a)

gốm Bát Tràng

b)

gốm Minh Long

c)

gốm Bình Dương

d)

gốm Giang Tây

31.

Di sản văn hóa thế giới phố cổ nổi tiếng ở Quảng Nam là

a)

Hội An

b)

Cù lao phố

c)

phố cổ Hà Nội

d)

Vịnh Hạ Long

32.

Tôn giáo nào du nhập vào nước ta đầu thế kỉ XVI?

a)

Thiên Chúa giáo

b)

Phật giáo

c)

Nho giáo

d)

Đạo giáo

33.

Ai là nhà sử học tiêu biểu nước ta thế kỉ XVIII?

a)

Lê Qúy Đôn

b)

Đào Duy Từ

c)

Dương Văn An

d)

Đỗ Bá

34.

Được người đời mến phục, gọi 'Chúa Tiên' ông là ai?

a)

Nguyễn Hoàng

b)

Nguyễn Kim

c)

Nguyễn Uông

d)

Nguyễn Hoàng Dụ

35.

Ở Đàng Trong nền nông nghiệp phát triển rõ rệt nguyên nhân là do

a)

chính sách tốt về khuyến nông của chúa Nguyễn

b)

ruộng đất nhiều 'thẳng cánh cò bay'

c)

xung đột chiến tranh chấm dứt ở Đàng Ngoài

d)

lực lượng lao động là nông dân chiếm 100%

36.

Câu 35. Một trong những người nước ngoài có công hình thành nên phương cách viết tiếng Việt bằng mẫu tự La tinh là

a)

A-lếch- Xăng Đơ-Rốt.   

b)

Rô-be-spie. 

c)

Ph. Ăng-ghen.   

d)

Mác.

37.

Câu 36. Nét đẹp trong tín ngưỡng truyền thống của dân tộc ta ở thế kỉ XVI-XVIII là gì?  

a)

A. Thờ cúng tổ tiên, anh hùng dân tộc.      

b)

B. Tổ chức chợ phiên thường niên.

c)

C. Mê tín dị đoan.                                       

d)

D. Bói toán, lên đồng.                     

38.

Câu 37. Cuộc khởi nghĩa nông dân tiêu biểu ở Đàng Ngoài bùng nổ ở vùng Điện Biên, Tây Bắc là

a)

khởi nghĩa Hoàng Công Chất.     

b)

khởi nghĩa Nguyễn Danh Phương.

c)

khởi nghĩa Nguyễn Hữu Cầu.      

d)

khởi nghĩa Vũ Đình Dung.

39.

Câu 38. Các cuộc khởi nghĩa nông dân Đàng Ngoài có kết thúc như thế nào?

a)

Đều thất bại. 

b)

Đều thắng lợi.  

c)

Lật đổ vua Lê

d)

Lật đổ chúa Trịnh.

40.

Câu 39. Nhân dân Đàng Ngoài đứng lên khởi nghĩa là vì

a)

cuộc sống bị bóc lột cùng cực

b)

chống lại quân xâm lược từ phương Bắc.

c)

do sản xuất nông nghiệp được mùa

d)

Ủng hộ phong trào Tây Sơn.

41.

Câu 40. Tác động lớn nhất của các cuộc khởi nghĩa nông dân Đàng Ngoài thế kỉ XVIII là

a)

làm lung lay chính quyền “vua Lê – chúa Trịnh”.

b)

khuyến khích kinh tế nông nghiệp phát triển

c)

làm trong sạch bộ máy quan lại ở địa phương

d)

không phát sinh thêm nhiều thuế mới

42.

Câu 41. Nguyên nhân nào sau đây làm cho các cuộc khởi nghĩa nông dân Đàng Ngoài đều thất bại?

a)

Cơ sở tổ chức rời rạc, tự phát, thiếu liên kết.

b)

Địa bàn hoạt động là vùng rừng núi hiểm trở.

c)

Chiến thuật mai phục, tập kích không hiệu quả

d)

Lực lượng nghĩa quân ít, vũ khí thô sơ

43.

Câu 42. Ba anh em của phong trào Tây Sơn gồm

a)

Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ, Nguyễn Lữ

b)

Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ, Nguyễn Kim

c)

Nguyễn Kim, Nguyễn Nhạc, Nguyễn Lữ

d)

Nguyễn Huệ, Nguyễn Lữ, Nguyễn Hoàng

44.

Câu 44. Chính quyền chúa Nguyễn vừa bị lật đổ, Nguyễn Phúc Ánh chạy sang cầu cứu nước nào?

a)

Xiêm

b)

Lào

c)

Pháp

d)

Trung Quốc

45.

Câu 45. Vua Xiêm phái 5 vạn quân thủy bộ kéo vào Gia Định đã thể hiện rõ hành động?

a)

Xâm lược

b)

Viện binh cho Tây Sơn

c)

Giúp đỡ chính quyền Đàng Ngoài

d)

Bảo vệ biên giới nước Xiêm.

46.

Câu 46 Ai là người đưa hai vạn quân vào Gia Định làm nên chiến thắng Rạch Gầm- Xoài Mút 1785?

a)

Nguyễn Huệ

b)

Nguyễn Nhạc

c)

Nguyễn Lữ

d)

Nguyễn Ánh

47.

Câu 47 Sau khi bị quân Tây Sơn đánh bại, vua Lê Chiêu Thống sang Trung Quốc nhằm

a)

cầu cứu nhà Thanh

b)

nhờ Pháp giúp đỡ.

c)

xin lánh nạn sống lưu vong

d)

Nhờ Xiêm viện binh phục quốc

48.

Câu 48. Tháng 12-1788 Nguyễn Huệ lên ngôi hoàng đế, lấy niên hiệu là

a)

Quang Trung.   

b)

Thái Đức.  

c)

Cảnh Thịnh.   

d)

Cảnh Thịnh.   

49.

Câu 49. Tướng giặc nào của nhà Thanh thống lĩnh 29 vạn quân xâm lược nước ta?

a)

Tôn Sĩ Nghị

b)

Sầm Nghi Đống

c)

Ô Mã Nhi

d)

Liễu Thăng.

50.

Câu 50. Kết quả của trận Rạch Gầm - Xoài Mút năm 1785 là

a)

Quân Xiêm thất bại

b)

Quân Xiêm thắng lợi

c)

chính quyền chúa Nguyễn khôi phục

d)

quân Thanh bị bao vây và tiêu diệt.

51.

Câu 51. Việc Nguyễn Huệ lên ngôi hoàng đế có ý nghĩa gì?

a)

Chiến thuật mai phục trên sông

b)

Thực hiện “vườn không nhà trống"

c)

Đột kích bất ngờ vào ban đêm.  

d)

Đánh chặn làm tiêu hao sinh lực địch

52.

Câu 53. Chính phủ mới của giai cấp tư sản được thành lập sau cuộc chiến tranh Pháp – Phổ mang tên gì?

a)

Chính phủ vệ quốc. 

b)

Hội đồng công xã

c)

Chính phủ Véc – xai

d)

Quốc dân quân.

53.

Câu 54. Đến ngày 28/5/1871, cuộc chiến đấu của các chiến sĩ Công xã Pa – ri kết thúc, lịch sử gọi là

a)

tuần lễ đẫm máu

b)

chiến dịch vây hãm Pa – ri

c)

cuộc nội chiến Pa – ri

d)

ngày chủ nhật đẫm máu.

54.

Câu 55. Quyền lực Hội đồng Công xã Pa – ri được tập trung trong tay cơ quan nào?

a)

Lập pháp và hành pháp.           

b)

Lập pháp và tư pháp

c)

Hành pháp và tư pháp

d)

Không cơ quan nào

55.

Câu 56. Hội đồng Công xã Pa – ri quan tâm nhiều đến lợi ích của tầng lớp nào trong xã hội?

a)

Nông dân, công nhân, dân nghèo thành thị

b)

nông dân và giai cấp tư sản

c)

Tư sản, và giai cấp nông dân

d)

Tư sản, dân nghèo thành thị

56.

Câu 57. Trước sự phản bội của chính phủ vệ quốc, nhân dân Pháp đã có hành động gì để bảo vệ thủ đô?

a)

Quyết tâm vũ trang bảo vệ Pa – ri

b)

Ủng hộ Chi-e kí hòa ước đầu hàng

c)

Thành lập Uỷ ban quân sự kháng chiến

d)

Rút lui để bảo toàn lực lượng.

57.

Câu 58: Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản do ai sáng lập?

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăng-ghen

c)

Câu A, B đều đúng

d)

Câu A, B đều sai

58.

Câu 59. Tình cảnh của công nhân trong xã hội tư bản chủ nghĩa như thế nào?

a)

Cuộc sống đủ ăn

b)

Vô cùng khốn khổ

c)

Được bọn chủ trả lương.

d)

Ngày làm 8 giờ.

59.

Câu 60. Đâu không phải là nguyên nhân làm cho giai cấp công nhân thường xuyên nổi dậy đấu tranh?

a)

Mới được hình thành, số lượng ít.

b)

Lương lao động thấp

c)

Thời gian lao động nhiều

d)

Điều kiện sống tồi tàn

60.

Câu 61. Năm 1864, Quốc tế thứ nhất được thành lập tại nước nào?

a)

Anh.

b)

Pháp.

c)

Đức

d)

Liên Xô.

61.

Câu 62. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản kết thúc bằng lời kêu gọi: “… tất cả các nước, đoàn kết lại”.

Nội dung còn thiếu trong dấu ba chấm ở câu trên đề cập đến giai cấp nào?

a)

Vô sản

b)

Tư sản

c)

Công nhân

d)

Nhân dân.

62.

Câu 63. Người lãnh đạo cao nhất của Quốc tế thứ nhất là ai?

a)

C. Mác.    

b)

Lê-nin

c)

Ph. Ăng-ghen.     

d)

Xta-lin