Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học kì 1

Total questions: 37

Worksheet time: 9hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn thực hiện chức năng:

a)

vận chuyển chất dinh dưỡng.

b)

vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết.

c)

vận chuyển các sản phẩm bài tiết.

d)

tham gia quá trình chuyển khí trong hô hấp.

2.

Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì:

a)

mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

3.

Bệnh nhân bị hở van tim nhĩ thất (nối giữa tâm nhĩ với tâm thất) sẽ dễ bị suy tim. Nguyên nhân chính là do:

a)

khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ, làm cho lượng máu chảy vào động mạch vành giảm nên lượng máu nuôi tim giảm.

b)

khi bị hở van tim thì sẽ dẫn tới làm tăng nhịp tim rút ngắn thời gian nghỉ của tim.

c)

khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ làm cho lượng máu cung cấp trực tiếp cho thành tâm thất giảm, nên tâm thất bị thiếu dinh dưỡng và oxy.

d)

khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ ngăn cản tâm nhĩ nhận máu từ tĩnh mạch về phổi làm cho tim thiếu oxy để hoạt động.

4.

Nhịp tim người bình thường trong lúc nghỉ ngơi:

a)

60 – 100 lần/phút

b)

60 – 80 lần/phút

c)

40 – 80 lần/phút

d)

50 – 90 lần/phút.

5.

Khi vận động mạnh thì huyết áp sẽ thay đổi như thế nào?

a)

bằng lúc nghỉ ngơi

b)

tăng so với lúc nghỉ ngơi

c)

giảm so với lúc nghỉ ngơi

d)

khó xác định.

6.

Vận động viên đua xe đạp Lance Armstrong - huyền thoại của làng thể thao thế giới, tim của anh đập khoảng 32 nhịp mỗi phút. Vậy anh có bất thường gì về nhịp tim hay không?

a)

Nhịp tim chậm

b)

Nhịp tim nhanh

c)

Bình thường

d)

Rối loạn nhịp tim

7.

Huyết áp bình thường trong ngưỡng:

a)

Huyết áp tâm thu 90-140 mmHg và/hoặc huyết áp tâm trương 60- 90 mmHg.

b)

Huyết áp tâm thu 130-139 mmHg và/hoặc huyết áp tâm trương 85-89 mmHg.

c)

Huyết áp tâm thu 140-159 mmHg và/hoặc huyết áp tâm trương 90-99 mmHg.

d)

Huyết áp tâm thu < 100 mmHg và huyết áp tâm trương < 80 mmHg.

8.

Vì sao không được dùng chất kích thích như cà phê, thuốc lá, rượu bia.. trước khi đo huyết áp?

a)

Vì sợ bệnh nhân phấn khích không chịu ngồi yên để đo

b)

Vì sợ bệnh nhân hưng phấn nên nói nhiều trong lúc đo

c)

Vì sợ bệnh nhân hồi hộp (do mạch nhanh) và làm tăng tình trạng huyết áp sẵn có (do tần số tim tăng).

d)

Vì sợ bệnh nhân hồi hộp (do mạch nhanh) và làm giảm tình trạng huyết áp sẵn có (do tần số tim giảm).

9.

Ở tim, cơ chế truyền xung thần kinh để làm tâm thất co là:

a)

Nút xoang nhĩ → Bó His → mạng puôckin → nút nhĩ thất → tâm thất co.

b)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → Bó His → mạng puôckin → tâm thất co.

c)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng puôckin → Bó His → tâm thất co.

d)

Nút xoang nhĩ → mạng puôckin → Bó His → nút nhĩ thất → tâm thất co

10.

Nhịp tim của ếch tăng khi có kích thích điện vào dây thần kinh hỗn hợp. Chứng tỏ:

a)

Hoạt động của tim chịu sự chi phối của điện

b)

Hoạt động của tim chịu sự điều khiển của thần kinh

c)

Điện chích vào nhưng tim ếch vẫn đập

d)

Hoạt động của thần kinh sẽ tăng khi có điện

11.

Kết quả của nhịp tim ếch sau khi ngâm trong dung dịch có adrenalin:

a)

Tăng nhanh

b)

Giảm thấp

c)

Ngừng đập

d)

Không có sự thay đổi.

12.

Miễn dịch đặc hiệu gồm:

a)

miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào.

b)

hàng rào bảo vệ vật lý, hóa học và các đáp ứng không đặc hiệu.

c)

hàng rào bề mặt cơ thể và hàng rào bên trong cơ thể.

d)

đại thực bài, viêm, sốt và tạo peptide, protein chống lại mầm bệnh.

13.

Nhờ quyết định kháng thể mà tế bào miễn dịch và kháng thể mới ………….. kháng nguyên tương ứng.

Cụm từ điền vào chỗ trống là:

a)

tìm ra được

b)

ức chế được

c)

liên kết được

d)

nhận biết được

14.

Tế bào lympho B và tế bào lympho T có các …………… trên màng sinh chất.

Cụm từ điền vào chỗ trống là:

a)

kháng thể

b)

thụ thể kháng nguyên

c)

quyết định kháng nguyên

d)

quyết định kháng thể

15.

Các cơ quan sau đây đều tạo ra các loại bạch cầu, ngoại trừ:

a)

tủy xương.

b)

thành mạch.

c)

tuyến ức.

d)

lá lách.

16.

Viêm là phản ứng:

a)

xảy ra nhằm phá hủy tế bào nhiễm vi khuẩn.

b)

xảy ra khi các tế bào bị tổn thương.

c)

xảy ra khi một vùng nào đó của cơ thể bị tổn thương và bắt đầu nhiễm trùng.

d)

xảy ra nhằm giúp các tế bào bị nhiễm virus tiết ra interferon.

17.

Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là:

a)

miễn dịch bẩm sinh.

b)

miễn dịch thích ứng.

c)

miễn dịch thu được

d)

miễn dịch tế bào

18.

Miễn dịch đặc hiệu còn được gọi là:

a)

miễn dịch bẩm sinh.

b)

miễn dịch thích ứng

c)

miễn dịch tự nhiên

d)

miễn dịch tế bào

19.

Cơ chế miễn dịch chống lại các tác nhân gây bệnh được thực hiện bởi:

a)

hệ miễn dịch

b)

miễn dịch không đặc hiệu

c)

miễn dịch dịch thể

d)

miễn dịch tế bào.

20.

Bệnh nào sau đây có thể gây ra do yếu tố di truyền?

a)

Thoái hóa mô thần kinh

b)

Mù màu

c)

Viêm khớp

d)

Béo phì

21.

Cơ thể chỉ bị bệnh khi tác nhân gây bệnh hội tụ đủ:

a)

3 yếu tố: có khả năng gây bệnh, có con đường xâm nhiễm phù hợp và số lượng đủ lớn.

b)

2 yếu tố: có con đường xâm nhiễm phù hợp và có khả năng thích nghi cao.

c)

3 yếu tố: có con đường xâm nhiễm phù hợp, có khả năng thích nghi cao và số lượng đủ lớn

d)

2 yếu tố: có khả năng gây bệnh và có số lượng đủ lớn.

22.

Quá trình hình thành nước tiểu diễn ra ở:

a)

cầu thận

b)

ống thận

c)

nephron thận

d)

khoang Bowman

23.

Trung bình mỗi ngày có khoảng bao nhiêu lít nước tiểu đầu được tạo ra?

a)

170 - 180 lít.

b)

100 - 200 lít.

c)

170 - 300 lít.

d)

180 - 300 lít

24.

Ống thận là nơi diễn ra quá trình bài tiết các chất thải sau đây ngoại trừ:

a)

chất khoáng

b)

urea

c)

K+

d)

NH3

25.

Sản phẩm bài tiết chính của hệ tiêu hóa là:

a)

nước tiểu

b)

bilirubin

c)

mồ hôi.

d)

creatinin

26.

Ống thận gồm:

a)

ống lượn gần, ống lượn xa, ống góp, ống dẫn nước tiểu.

b)

ống lượn gần, ống lượn xa, ống dẫn nước tiểu.

c)

ống lượn gần, ống lượn xa, ống góp, quai Henle.

d)

ống góp, quai Henle, ống dẫn nước tiểu.

27.

Thận duy trì cân bằng nội môi của cơ thể thông qua việc tham gia vào điều hòa các yếu tố sau đây, ngoại trừ:

a)

huyết áp

b)

thể tích máu

c)

pH

d)

lượng chất thải dư thừa, chất độc trong nước tiểu.

28.

Huyết áp giảm hoặc thể tích máu giảm sẽ kích thích thận tăng tiết:

a)

angiotensin

b)

renin

c)

aldosterone

d)

ADH.

29.

Angiotensin kích thích co động mạch tới thận, giúp:

a)

giảm lượng nước tiểu tạo thành.

b)

thận tăng tiết renin.

c)

tăng tái hấp thụ Na+, và nước.

d)

giảm áp suất thẩm thấu của máu.

30.

Các trường hợp sau đây làm tăng áp suất thẩm thấu máu, ngoại trừ:

a)

khi ăn mặn.

b)

khi tăng glucose máu.

c)

khi cơ thể bị mất nước.

d)

khi cơ thể mệt mỏi.

31.

Hormone aldosterone giúp:

a)

giảm áp suất thẩm thấu của máu.

b)

kích thích thận tăng tiết renin.

c)

kích thích tăng tái hấp thụ Na+ và nước, làm giảm lượng nước tiểu.

d)

giảm lượng chất thải dư thừa, chất độc trong nước tiểu.

32.

Áp suất thẩm thấu tăng sẽ kích thích:

a)

giảm lượng nước tiểu tạo thành.

b)

thận tăng tiết renin.

c)

tăng tái hấp thụ Na+, và nước.

d)

tiết hormone ADH.

33.

Huyết áp giảm khi:

a)

khi ăn mặn.

b)

khi tăng glucose máu

c)

khi cơ thể bị mất máu

d)

khi cơ thể mệt mỏi.

34.

Bệnh sỏi đường tiết niệu là do:

a)

nồng độ chất khoáng trong nước tiểu tăng cao làm các chất lắng đọng và kết tủa.

b)

nhiễm vi khuẩn.

c)

thận bị tổn thương.

d)

biến chứng của một số bệnh như đái tháo đường, cao huyết áp,...

35.

Cách điều trị viêm đường tiết niệu là:

a)

chạy thận nhân tạo

b)

lọc máu màng bụng

c)

uống thuốc

d)

Phẫu thuật

36.

Đâu không phải là cách phòng bệnh liên quan đến hệ bài tiết nước tiểu?

a)

Lối sống lành mạnh.

b)

Ăn thức ăn chế biến sẵn chứa nhiều muối

c)

uống đủ nước

d)

Tình dục an toàn.

37.

Nội môi là:

a)

môi trường trên bề mặt cơ thể động vật, giúp tế bào thực hiện quá trình bài tiết.

b)

môi trường bên trong cơ thể động vật, giúp tế bào thực hiện quá trình bài tiết.

c)

môi trường trên bề mặt cơ thể động vật, giúp tế bào thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

môi trường bên trong cơ thể động vật, giúp tế bào thực hiện quá trình trao đổi chất.