wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra Triết số 2

Total questions: 33

Worksheet time: 8hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

1.Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Hai khái niệm Triết học và thế giới quan là trùng nhau vì đều là hệ thống quan điểm phổ quát về

thế giới.

b)

Không phải mọi triết học đều là hạt nhân lý luận của thế giới quan mà chỉ có triết học Mác-

Lênin mới là hạt nhân lý luận của thế giới quan.

c)

Triết học không phải là toàn bộ thế giới quan mà chỉ là hạt nhân lý luận chung nhất của thế giới

quan.

d)

Hai khái niệm Triết học và thế giới quan là hoàn toàn khác nhau.

2.

2.Có baonhiêu hình thức cơ bản của của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử ?

a)

1 hình thức

b)

2 hình thức

c)

3 hình thức

d)

4 hình thức

3.

3.Có bao nhiêu cách trả lờimặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học?

a)

4 cách

b)

3 cách

c)

2 cách

d)

1 cách

4.

4.Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống của nhậnđịnh sau: “ Điểm xuất phát của

.... là: sự khẳng định những sự vật và hiện tượngcủa tự nhiên đều bao hàm những

mâu thuẫn vốn có của nó”

a)

Phép biện chứng

b)

Phép siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật

d)

Chủ vật duy tâm

5.

5.Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống của nhận địnhsau: “ Phép siêu hình đẩy

lùi được ... Nhưng chính nó lại bị phép biện chứng hiệnđại phủ định”

a)

Phép biện chứng duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Phép biện chứng thời cổ đại

6.

6.Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biên chứng,khái niệm “tồn tại khách

quan” được hiểu là:

a)

Tồn tại bên ngoài ý thức của con người, không phụ thuộc vào ý thức con người.

b)

Được ý thức của con người phản ánh.

c)

Tồn tại không thể nhận thức được.

d)

Tồn tại nhờ vào cảm giác của con người.

7.

7.Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biên chứng,khi nói vật chất tự thân vận

động, được hiểu là:

a)

Do kết quả của sự tác động từ bên ngoài vào các sự vật.

b)

Do sự quy định của lực lượng tinh thần đối với các sự vật.

c)

Do kết quả của sự tác động lẫn nhau giữa các yếu tố, các bộ phận tạo nên sự vật.

d)

Do vận động là vốn có của vật chất.

8.

8.Thuộc tính cơ bản nhất của vật chất nhờ đóphân biệt vật chất với ý thức đã

được Lênin xác định trong định nghĩa vật chấtlà thuộc tính:

a)

Đa dạng phong phú.

b)

Tồn tại khách quan.

c)

Có thể nhận thức được.

d)

Tồn tại.

9.

9.Nội dung định nghĩa vật chất của Lênin, thểhiện:

a)

Vật chất là tính thứ nhất.

b)

Ý thức là tính thứ hai.

c)

Vật chất là nguồn gốc của cảm giác, của ý thức.

d)

Ý thức không là thuộc tính của vật chất.

10.

10.Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

a)

Mỗi sự vật chỉ có một hình thức vận động.

b)

Trong một sự vật có thể tồn tại nhiều hình thức vận động

c)

Hình thức vận động cao hơn có thể bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp hơn.

d)

Mỗi sự vật được đặc trưng bởi một hình thức vận động nhất định, mặc dù trong nó tồn tại nhiều

hình thức vận động.

11.

11.Theo quan điểm của triết họcMác-Lênin, ý thức được hiểu là:

a)

Một dạng tồn tại của vật chất.

b)

Một dạng vật chất đặc biệt mà con người không thể dùng giác quan trực tiếp để cảm nhận.

c)

Sự phản ánh tinh thần của con người về thế giới vật chất.

d)

Một thế giới tinh thần không liên quan với thế giới vật chất

12.

12.Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, nguồn gốc trực tiếp và quan trọng

nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là:

a)

Lao động trí óc

b)

Thực tiễn

c)

Giáo dục

d)

Nghiên cứu khoa học

13.

13.Nguyên tắc phương pháp luận cơ bản được xây dựngtừ lý luận về mối quan

hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức là:

a)

Chỉ xuất phát từ thực tế khách quan.

b)

Chỉ phát huy tính năng động chủ quan.

c)

Xuất phát từ thực tế khách quan đồng thời phát huy tính năng động chủ quan.

d)

Phát huy tính năng động chủ quan trên cơ sở tôn trọng thực tế khách quan.

14.

14.Phép biện chứng duy vật được hiểu là:

a)

Là phép biện chứng do C.Mác và Ph.ăng ghen sáng lập.

b)

Là phép biện chứng được xác lập trên lập trường của chủ nghĩa duy vật.

c)

Là phép biện chứng của ý niệm tuyệt đối.

d)

Là phép biện chứng của thế giới tinh thần.

15.

15.Quan niệm của phép biện chứng duy vật về cơ sởcủa các mối liên hệ giữa các

sự vật, hiện tượng trong thế giới là:

a)

Cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng là tính thống nhất vật chất của thế giới.

b)

Cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng là các lực lượng bên ngoài có tính chất ngẫu

nhiên.

c)

Cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng là ý niệm về sự thống nhất của thế giới.

d)

Cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng là ý thức, cảm giác của con người.

16.

16.Theo quan niệm của Triết học Mác- Lênin, nhậnđịnh nào sau đây đúng?

a)

Mỗi sự vật trong thế giới chỉ có một thuộc tính.

b)

Mỗi sự vật trong thế giới có một số thuộc tính.

c)

Mỗi sự vật trong thế giới chỉ có các thuộc tính cơ bản.

d)

Mỗi sự vật trong thế giới có vô số thuộc tính.

17.

17.Theo quan niệm của Triết học Mác - Lênin, nhậnđịnh nào sau đây đúng ?

a)

Mỗi sự vật trong thế giới có một chất duy nhất.

b)

Mỗi sự vật trong thế giới có nhiều chất.

c)

Mỗi sự vật trong thế giới với một quan hệ xác định chỉ có một chất.

d)

Mỗi sự vật trong thế giới xét trên nhiều phương diện khác nhau, có nhiều chất.

18.

18.Theo quan niệm của Triết học Mác – Lênin, cái gìtrực tiếp làm thay đổi chất

của sự vật:

a)

Sự tăng giảm về số lượng các yếu tố cấu thành sự vật.

b)

Sự tăng lên về quy mô tồn tại của sự vật.

c)

Sự biến đổi cấu trúc tồn tại của sự vật.

d)

Sự thay đổi lượng của sự vật.

19.

19.Theo quan niệm của Triết học Mác – Lênin, nhậnđịnh nào sau đây đúng?

a)

Mọi thay đổi về lượng đều có khả năng dẫn đến thay đổi về chất.

b)

Mọi thay đổi về lượng không dẫn đến thay đổi về chất.

c)

Mọi thay đổi về lượng chỉ làm thay đổi một phần về chất.

d)

Mọi thay đổi về lượng đều dẫn đến sự thay đổi về chất.

20.

20.Theo quan niệm của Triết học Mác – Lênin, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Hoạt động thực tiễn khác với hoạt động nhận thức bởi vì hoạt động thực tiễn là hoạt động có

mục đích.

b)

Hoạt động thực tiễn khác với hoạt động nhận thức bởi vì hoạt động thực tiễn là hoạt động có

tính cộng đồng.

c)

Hoạt động thực tiễn khác với hoạt động nhận thức bởi vì hoạt động thực tiễn là hoạt động có

tính lịch sử cụ thể.

d)

Hoạt động thực tiễn khác với hoạt động nhận thức bởi vì hoạt động thực tiễn là hoạt động vật

chất.

21.

21.Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống , theoLênin: “Quan điểm về đời sống,

về thực tiễn phải là.....của lý luận nhận thức”

a)

Quan điểm thứ nhất và quan trọng nhất.

b)

Quan điểm thứ nhất và cơ bản.

c)

Quan điểm đầu tiên và cơ bản.

d)

Quan điểm đầu tiên và quan trọng nhất.

22.

22.Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, xãhội có các loại hình sản xuất

cơ bản là:

a)

Sản xuất ra của cải vật chất, tinh thần và văn hóa.

b)

Sản xuất ra văn hóa, con người và đời sống tinh thần.

c)

Sản xuất ra của cải vật chất, đời sống tinh thần và con người.

d)

Sản xuất ra của cải vật chất, đời sống tinh thần và nghệ thuậ

23.

23.Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử,lực lượng sản xuất bao gồm:

a)

Người lao động và công cụ lao động.

b)

Người lao động và trình độ lao động của họ.

c)

Tư liệu sản xuất và các nguồn lực tự nhiên.

d)

Tư liệu sản xuất và người lao động.

24.

24.Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử,khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất phản ánh trình độ phát triển của con người.

b)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất phản ánh trình độ phát triển của con người và xã hội.

c)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất phản ánh trình độ con người chinh phục giới tự nhiên.

d)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất phản ánh trình độ con người cải tạo và phát triển xã

hội.

25.

25.Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử,khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Mỗi phương thức sản xuất đều được tạo nên bởi hai mặt: kỹ thuật và kinh tế.

b)

Mỗi phương thức sản xuất đều được tạo nên bởi hai mặt:kỹ thuật và tổ chức.

c)

Mỗi phương thức sản xuất đều được tạo nên bởi hai mặt:kỹ thuật và lao động.

d)

Mỗi phương thức sản xuất đều được tạo nên bởi hai mặt:kỹ thuật và công nghệ.

26.

26.Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khẳngđịnh nào sau đây đúng?

a)

Trong phương thức sản xuất, quan hệ sản xuất là yếu tố thường xuyên biến đổi, phát triển.

b)

Trong phương thức sản xuất, lực lượng sản xuất là yếu tố thường xuyên biến đổi, phát triển.

c)

Trong phương thức sản xuất, lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất là những yếu tố thường

xuyên biến đổi, phát triển.

d)

Trong phương thức sản xuất, không có yếu tố nào thường xuyên biến đổi, phát triển.

27.

27.Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sửvề mối quan hệ giữa tồn tại xã

hội và ý thức xã hội, khẳng định nào sau đâyđúng nhất?

a)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

b)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội.

c)

Chúng tồn tại trong mối quan hệ biện chứng với nhau trong đó, tồn tại xã hội quyết định ý thức

xã hội.

d)

Chúng tồn tại độc lập với nhau, không cái nào quyết định cái nào.

28.

28.Theo Ph.Ăngghen: “Sự phát triển về mặt chínhtrị, pháp luật, triết học, tôn giáo,

văn học, nghệ thuật, v.v...đều dựa vào sựphát triển kinh tế. Nhưng tất cả chúng

cũng có ảnh hưởng lẫn nhau và ảnh hưởngđến cơ sở kinh tế”. Luận điểm trên

khẳng định:

a)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

b)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội.

c)

Mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội, trong đó tồn tại xã hội quyết định ý

thức xã hội.

d)

Mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội, trong đó ý xã hội quyết định tồn tại

xã hội.

29.

29.Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử,yếu tố cơ bản nhất của tồn tại

xã hội là:

a)

Phương thức sản xuất vật chất.

b)

Điều kiện tự nhiên, hoàn cảnh địa lý.

c)

Dân số và mật độ dân số,v.v...

d)

không có yếu tố nào là cơ bản nhất mà phụ thuộc vào các điều kiện lịch sử cụ thể khác nhau.

30.

30.Nhận định nào sau đây đúng theo quan điểm củachủ nghĩa duy vật lịch sử

a)

Sự tác động của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội luôn diễn ra theo chiều hướng tích cực.

b)

Sự tác động của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội luôn diễn ra theo chiều hướng tích cực.

c)

Sự tác động của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội luôn diễn ra theo chiều hướng có lợi cho tồn

tại xã hội.

d)

Sự tác động của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội có thể diễn ra theo chiều tích cực hoặc tiêu

cực.

31.

31.Quan điểm cho rằng: “ Ý thức xã hội luôn luônlà yếu tố phụ thuộc vào tồn tại

xã hội và ý thức xã hội không có tính độc lập tươngđối” là quan điểm của:

a)

Những điều kiện sinh hoạt vật chất.

b)

Những hoạt động vật chất.

c)

Sinh hoạt tinh thần.

d)

Các yếu tố vật chất.

32.

32.Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống trong địnhnghĩa sau: “ Tồn tại xã hội là toàn bộ sinh hoạt vật chất và…….. của xã hội”?

a)

Những điều kiện sinh hoạt vật chất.

b)

Những hoạt động vật chất.

c)

Sinh hoạt tinh thần.

d)

Các yếu tố vật chất.

33.

33.Theo C.Mác: “Phương thức sản xuất đời sống vậtchất quyết định các quá trình sinh hoạt xã hội, chính trị và tinh thần nóichung. Không phải ý thức con người quyết định tồn tại của họ; trái lại, tồn tạixã hội của họ quyết định ý thức của họ”.Quan điểm trên khẳng định:

a)

C.Mác đã khắc phục triệt để quan điểm của chủ nghĩa duy tâm về mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội.

b)

C.Mác đã xây dựng quan điểm duy vật lịch sử về mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội, về vai trò quyết định của tồn tại xã hội đối với ý thức xã hội.

c)

C.Mác muốn nhấn mạnh vai trò của phương thức sản xuất vật chất trong tồn tại xã hội.

d)

C.Mác muốn đề cao vai trò quyết định của phương thức sản xuất vật chất trong tồn tại xã hội.