Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dược 2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Thuốc chỉ định khi nhiễm khuẩn lậu,

giang mai

a)

A. Codein

b)

B. Valproat

c)

C. Midazolam

d)

D. Penicilin V

2.

Thuốc tác dụng tốt với các vi khuẩn

kỵ khí

a)

A. Amoxicilin

b)

B. Cephalothin

c)

C. Erythromycin

d)

D. Metronidazol

3.

Thuốc tác dụng kmm viêm ruột kết màng

giả.

a)

A. Ampicilin

b)

B. Cefepim

c)

C. Vancomycin

d)

D. Lincomycin

4.

Kháng sinh không cùng nhóm với kháng

sinh còn lại

a)

A. Erythromycin

b)

B. Gentamycin

c)

C. Clarithromycin

d)

D. Spiramycin

5.

Thuốc có tác dụng chủ yếu trên vi

khuẩn Gr (+)

a)

A. Penicilin V

b)

B. Gentamycin

c)

C. Ciprofloxacin

d)

D. Streptomycin

6.

Tác dụng không mong muốn của kháng sinh

nhóm penicilin

a)

A. Suy gan

b)

B. Loét dạ dày-tá tràng

c)

C. Dị ứng

d)

D. Cả 3 phương án trên

7.

Kháng sinh nhóm penicilin

a)

A. Erythromycin

b)

B. Amoxicilin

c)

C. Gentamycin

d)

D. Doxycyclin

8.

Nguyên tắc sử dụng thuốc chống động kinh

a)

A.Dùng đủ lượng thuốc phù hợp với tình trạng bệnh, liều ổn định

b)

B.Tỉ lên thai nhi có dị dạng hoặc từ vong ở người mẹ có động kinh được điều trị cao hơn người bình thường từ 2 – 3 lần vì vậy.Phụ nữ có thai không được dùng thuốc

c)

C. Lúc đầu chỉ dùng một thuốc, cho liều tử thấp tăng dần, thích ủng với các cơn, Không ngừng thuốc đột ngột, đảm bảo cho bệnh nhân uống đều hàng ngày.

d)

D. Tất cả phương án trên

9.

Thuốc giảm đau trung ương

a)

A. Paracetamol

b)

B. Diazepam

c)

C. Fentanyl

d)

D. Carbamazepin

10.

Tác dụng của morphin

a) Giảm đau mạnh, chọn lọc

b) Giảm đau, chống viêm

c) Giảm đau, gây ngủ

d) Giảm đau, giảm họ

a)

A. a, b, c

b)

B. a. c, d

c)

C. b, c, d

d)

D. a, b, d

11.

Chỉ định của Morphin

a)

A. Đau cấp tính không rồi nguyên nhân

b)

B. Đau đầu dữ dõi do tăng áp lực nội sọ

c)

C. Đau ở thời kỳ cuối của bệnh, đau do ung thư

d)

D. Tất cả phương án trên

12.

Thuốc có tác dụng giảm ho tốt nhất

a)

A. Morphin

b)

B. Methadon

c)

C. Codein

d)

D. Fentanyl

13.

Chống chỉ định của Morphin

a. Trẻ em dưới 30 tháng tuổi

b. Triệu chứng đau cấp tính không rõ nguyên nhân

c. Suy hô hấp, Suy gan năng

d. Đau ung thư giai đoạn cuối

e. Chấn thương sọ não hoặc tăng áp lực nội so

f. Ngộc độc rượu cấp

a)

A. a.b.c.d.e

b)

B. a.c.d.e.f

c)

C. a.c.d.e.

d)

D. a. b, c.e.f

14.

Thuốc chỉ định cho giảm đau, cai nghiện Morphin

a)

A. Naloxon

b)

B. Methadon

c)

C. Codein

d)

D. Carbamazepin

15.

Thuốc chỉ định: các trạng thái thao cuồng, hoang tưởng; nôn do dùng thuốc chống ung thư sau chiếu xạ

a)

A. Clonazepam

b)

B. Morphin

c)

C. Haloperidol

d)

D. Carbamazepin

16.

Thuốc liều > 600 mg có tác dụng chống triệu chứng dương tính, chống hoang tưởng

a)

A. Sulpirid

b)

B. Fentanyl

c)

C. Diazepam

d)

D. Primidon

17.

Thuốc có tác dụng kmm: Trầm cảm, Tụt huyết áp thể đứng, hội chứng ngoại bó tháp, vô kinh, chảy sữa...

a)

A. Hyrazin

b)

B Methadon

c)

C. Clopromazin

d)

B. Morphin

18.

Chỉ định của NORADRENALIN

a)

A.Tăng huyết áp

b)

B. Nâng HA trong sốc nhiễm khuẩn, sốc phản vệ

c)

C. Suy tim

d)

D. Hen phế quản

19.

Phân loại hệ thần kính thực vật theo phương diện dược lý gồm:

a, hệ adrenergic (gồm Alpha Adrenergic và beta Adrenergic)

b, hệ cholinergic ( gồm muscarinic và hệ nicotinic)

c, hệ giao cảm

d, hệ phó giao cảm

a)

A a,b

b)

B. c,d

c)

C. b,c

d)

D. a,d

20.

Thuốc cường cả alpha và beta Adrenergic

a, adrenalin

b, noradrenalin

c, dopamin

d, isoproterenol

a)

A. a,b,c

b)

B. b,c,d

c)

C. a,b,d

d)

D. a,c,d

21.

Tác dụng của Adrenalin

a, Tăng huyết áp tâm thu

b, Giãn mạch

c,Tăng nhịp tim

d,Tăng glucose và acid béo tự do (beta 2)

e. Ức chế tiết insulin (alpha 2)

g, Giãn cơ trơn khí phế quản, tiêu hóa, bài niệu

h, giãn cơ vòng

a)

A.a.b.c. d.e.g

b)

B. b.c.d.e.g.h

c)

C. a.b.d. e.g.h

d)

D. a.c.d.e.g.h

22.

Chỉ định của Adrenalin

a, Shock phản vệ

b, Ngừng tim

c, Phối hợp với thuốc gây tê tại chỗ

d, Cầm máu ngoài da

e, Tăng huyết áp

a)

A. a,b,c,d

b)

B, b,c,d,e

c)

C.a,c,d,e

d)

D. a,b,d,e

23.

Thuốc có tác dụng tạo trạng thái thờ ơ, lãnh đạm cải thiện triệu chứng của bệnh tâm thần phân liệtA. Morphin

a)

A. Morphin

b)

B. Paracetamol

c)

C. Clorpheniramin

d)

D. Clopromazin

24.

Tác dụng của morphin

a)Giảm đau mạnh, chọn lọc

b) Giảm đau, chống viêm

c) Giảm đau, gây ngủ

d) Giảm đau, giảm họ

a)

A. a, b, c

b)

B.a, c, d

c)

C. b, c, d

d)

D. a, b, d

25.

Nguyên tắc chung khi sử dụng thuốc an thần

gây ngủ dẫn xuất benzodiazepin “Trừ”

a)

A. Liều lượng tuỳ thuộc từng người

b)

B. Chia liều trong ngày cho phù hợp

c)

C. Dùng liên tục trong thời gian dài để tránh kháng thuốc

d)

D. Tránh dùng cùng các thuốc ức chế thần kinh

trung ương, rượu, thuốc kháng histamin

26.

Diazepam tiêm tĩnh mạch có tác dụng:

a)

A. An thần, gây ngủ, làm mất phản xạ tại một

vùng cơ thể nơi đưa thuốc

b)

B. An thần, gây ngủ, chống nôn, giãn cơ

c)

C. An thần, gây ngủ, chống co giật, giãn cơ,

gây mê

d)

D. An thần, gây ngủ chống động kinh toàn thể

cơn giật rung cơ.

27.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất

a)

A. Thuốc ngủ nhóm barbiturate tác dụng chống lo âu,bình thần còn kém benzodiazepin

b)

B. Dùng barbiturate kéo dài gây nghiện thuốc còn benzodiazepin thì không

c)

C. Khi sử dùng barbiturate gặp tác dụng không mong muốn trên thần kinh như mất điều hoà động tác, lo sợ, lú lẫn còn benzodiazepin không có tác dụng không mong muốn này.

d)

D. Thuốc ngủ nhóm barbiturate chống chỉ định cho bệnh nhân suy gan còn benzodiazepin thì không.

28.

1. Thuốc chỉ định cho suy tuyến giáp và bướu cổ địa phương

a)

A. Thyroxin

b)

B. Erythromycin

c)

C. Atropin

d)

D. Propyl thiouracil

29.

2. Ưu điểm của levothyroxin so với các thuốc cùng nhóm

a)

A. Tính ổn định cao, thuần nhất, không có protein ngoại lai nên không gây dị ứng

b)

B. Dễ xác định nồng độ trong huyết tương. Thời gian bán thải ngắn (1 ngày)

c)

C. Giá thành rẻ. dùng quá liều không gây cường tuyến giáp.

d)

D. Tất cả phương án trên.

30.

3. Thuốc thuộc nhóm glucocorticoid

a)

A. Progesteron

b)

B. Methylprednisolon

c)

C. Propyl thiouracil

d)

D. Dextromethorphan