WorksheetsĐỀ THI TRẮC NGHIỆM GDCD 12 CUỐI HK1
Total questions: 132
Worksheet time: 1hrs 6mins
Name
Class
Date
1.
Pháp luật là:
a)
A. hệ thống các văn bản , quy định do các cấp ban hành và thực hiện
b)
B. hệ thống các quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực Nhà nước.
c)
C.các Bộ luật, Luật do tắc Bộ Tư pháp ban hành và thực hiện.
d)
D. hệ thống các quy tắc xử sự chung trong đời sống do từng địa phương ban hành và thực hiện.
2.
Cơ quan có thẩm quyền ban hành pháp luật và bảo đảm thực hiện pháp luật là:
a)
A. tổ chức chính trị - xã hội.
b)
B. Tòa án Nhân dân tối cao.
c)
C. Nhà nước
d)
D. Viện kiểm sát Nhân dân tối cao.
3.
Cơ quan có thẩm quyền ban hành Hiến pháp, Luật là:
a)
A. Chủ tịch nước.
b)
B. Chính phủ
c)
C. Đảng Cộng sản Việt Nam.
d)
D. Quốc hội.
4.
Luật cơ bản của Nhà nước, có hiệu lực pháp lý cao nhất là:
a)
A. Hiến pháp nước Cộng hòa XHCN Việt Nam
b)
B. Nghị quyết của Quốc hội được Đại biều thông qua trong kỳ họp đầu.
c)
C. Lệnh của Chủ tịch nước nước Cộng hòa XHCN Việt Nam.
d)
D. Nghị quyết của Đai hội Đại biểu Đảng toàn quốc
5.
Pháp luật được áp dụng cho:
a)
A. mọi cá nhân.
b)
B. mọi cá nhân, tổ chức.
c)
C. tổ chức chính trị -xã hội.
d)
D. các cơ quan Nhà nước.
6.
Pháp luật nước ta có mấy đặc trưng cơ bản?
a)
A. Hai.
b)
B. Ba
c)
C. Bốn.
d)
D. Năm
7.
Đặc trưng cơ bản của pháp luật thể hiện ở:
a)
A. tính quy phạm phổ biến trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.
b)
B. tính quyền lực, bắt buộc chung.
c)
C. tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
d)
D. tính quy phạm phổ biến, tính quyền lực, bắt buộc chung và tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
8.
Tính quy phạm phổ biến của pháp luật được áp dụng:
a)
A. nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.
b)
B. nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người, trong một đia phương nhất dinh.
c)
C. nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi nguời trong một quốc gia.
d)
D. nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi nguời trên toàn thế giới.
9.
Tính quy phạm phổ biến của pháp luật tạo nên:
a)
A. giá trị chuẩn mực, công bằng của con người trong đời sống xã hội.
b)
B. giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật
c)
C. giá trị tự do của con người trong đời sống xã hội
d)
D. giá trị dân chủ của con người trong đời sống xã hội
10.
Một trong các đặc trưng cơ bản của pháp luật thể hiện:
a)
A. tính quyền lực, bắt buộc chung.
b)
B. tính tự giác.
c)
C. tính hiện đại.
d)
D. tính truyền thống.
11.
Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức được thể hiện qua:
a)
A. diễn đạt phải chính xác, một nghĩa.
b)
B. quy dịnh chặt chẽ trong Hiến pháp và Luật Ban hành văn ban quy phạm pháp luật
c)
C. nội dung của văn bản cấp dưới ban hành không được trái với nội dung văn bản của cấp trên ban hành.
d)
D.diễn đạt phải chính xác, một nghĩa, quy dịnh chặt chẽ trong Hiến pháp và Luật Ban hành văn bản, nội dung của văn bản cấp dưới ban hành không dược trái với nội dung văn bản cấp trên.
12.
Pháp luật mang bản chất:
a)
A .giai cấp
b)
B. xã hội
c)
C. giai cấp, xã hội.
d)
D. giai cấp công nhân.
13.
Các quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành phù hợp với:
a)
A. ý chí của giai cấp cầm quyền mà Nhà nước là đại diện.
b)
B. ý chí, nguyện vọng của nhân dân mà Nhà nước là đại diện.
c)
C. các quy phạm đạo đức trong đời sống xã hội mà Nhà nước là đại diện.
d)
D. mọi tầng lớp nhân dân trong xã hội mà Nhà nước là đại diện.
14.
Pháp luật ra đời mang bản chất giai cấp, nhằm:
a)
A. giữ gìn trật tự xã hội.
b)
B. bảo vệ quyền của Nhà nước.
c)
C. bảo vệ quyền và lợi ích của Nhà nước
d)
D. giữ gìn trật tự xã hội, bảo vệ quyền và lợi ích của Nhà nước.
15.
Nhà nước xử lý người vi phạm pháp luật bằng cách nào?
a)
A. Sử dụng lực lượng công vụ để buộc người vi phạm phải chấm dứt việc làm trái pháp luật.
b)
B. Sử dung quyền lực có tính cưỡng chế đề buộc người vi phạm phải chấm dứt việc làm trái pháp luật.
c)
C. Sử dụng những phưong tiện hữu hiệu nhất để buộc người vi phạm phải chấm dứt việc làm trái pháp luật.
d)
D Tuyên truyền, giáo dục pháp luật dến người vi phạm buộc họ phải chắm dứrt việc làm trái pháp luật.
16.
Pháp luật mang bản chất xã hội, vì:
a)
A. sự phát triển của xã hội.
b)
B. phản ánh những nhu cầu, lợi ích của các tầng lớp trong xã hội
c)
C. bảo vệ quyền tự do, dân chủ rộng rãi cho nhân dân lao động.
d)
D, bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện, vì sự phát triển của xã hội.
17.
Ngoài việc pháp luật có mối quan hệ với kinh tế, chính trị thì pháp luật còn có mối quan hệ với:
a)
A. văn hóa, xã hội.
b)
B. tư tưởng văn hóa
c)
C. văn hóa, giáo dục.
d)
D. đạo đức
18.
Quy phạm pháp luật thể hiện các quan niệm về đạo đức có trong các lĩnh vực:
a)
A. dân sự, hôn nhân và gia đình.
b)
B. dân sự, văn hóa, xã hội và giáo dục.
c)
C. dân sự, hôn nhân và gia đình, văn hóa, xã hội, giáo dục.
d)
D. hành chính, dân sự, hôn nhân và gia dình, văn hóa, xã hội, giáo dục.
19.
Phương tiện đặc thù để thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức là:
a)
A. niềm tin, lương tâm cùa cá nhân.
b)
B. pháp luật.
c)
C. chuẩn mực giá trị
d)
D. dư luận xã hội.
20.
Vai trò của pháp luật trong đời sống xã hội được xét từ hai góc độ:
a)
A. Nhà nước và xã hội
b)
B. Nhà nước và công dân.
c)
C. Nhà nước và Nhân dân.
d)
D. Nhà nước và công nhân.
21.
Phương tiện hữu hiệu nhất để Nhà nước quản lý xã hội là
a)
A. đạo đức
b)
B. chính trị
c)
C. pháp luật.
d)
D. kế hoạch, tổ chức, giáo dục
22.
Quản lý xã hội bằng pháp luật, nghĩa là
a)
A. Nhà nước ban hành pháp luật.
b)
B. Nhà nước tổ chức thực hiện pháp luật trên quy mô toàn xã hội.
c)
C. Nhà nước ban hành pháp luật và tổ chức thực hiện pháp luật trên quy mô toàn xã hội, dưa pháp luật vào đời sống.
d)
D. đưa pháp luật vào đời sống của từng người dân và toàn xã hội.
23.
Nhà nước dùng biện pháp nào để "dân biết" và "dân làm" theo pháp luật?
a)
A.Thông tin, phổ biến, giáo dục pháp luật bằng phương tiện báo, đài, truyền hình.
b)
B. Đưa giáo dục pháp luật vào nhà trường.
c)
C. Xây dựng tủ sách pháp luật ở xã, phường, thị trấn, cơ quan, trường học.
d)
D. Thông tin, phổ biến, giáo dục pháp luật, đưa giáo dục pháp luật vào nhà trường, xây dựng tủ sách pháp luật.
24.
Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?
a)
A, Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân.
b)
B. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân
c)
C. Bảo vệ mọi lợi ích của công dân
d)
D. Bảo vệ mọi nhu cầu của công dân.
25.
Việt Nam theo quan điểm XHCN, có bao nhiêu bản Hiến pháp ?
a)
A, 3 bản (1946, 1992, 2013).
b)
B. 4 bản (1945, 1954, 1992, 2013).
c)
C. 5 bản (1946, 1959, 1980, 1992, 2013).
d)
D. 6 bản (1946, 1959, 1980, 1992, 2001, 2013).
26.
Cơ quan quyền lực cao nhất nước Cộng hòa XHCN Việt Nam là:
a)
A. Đảng Cộng sản Việt Nam
b)
B. Quốc hội nước Cộng hòa XHCN Việt Nam
c)
C. Chủ tịch nước nước Cộng hòa XHCN Việt Nam
d)
D. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
27.
Hiến pháp dân chủ đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời vào:
a)
A. tháng 9/1945.
b)
B. tháng 01/1946.
c)
C. tháng 9/1946
d)
D .tháng 11/1946.
28.
Văn bản nào là văn bản quy phạm pháp luật?
a)
A. Điều lệ Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.
b)
B. Nghị quyết của Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XII.
c)
C. Nghị định số 100/2019/NĐ -CP ngày 30/12/2019 của Chính phủ về Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt.
d)
D. Nội quy của trường trung học phổ thông.
29.
Pháp luật bắt nguồn từ
a)
A. đời sống xã hội.
b)
B. Nhà nước ghi nhận thành các quy phạm pháp luật.
c)
C các văn bản quy phạm pháp luật.
d)
D. các quy tắc xử sự trong đời sống xã hội được Nhà nước ghi nhận thành quy phạm pháp luật.
30.
Nội dung cơ bản của pháp luật bao gồm:
a)
A. các chuẩn mực thuộc về đời sống tình cảm, tinh thần của con người.
b)
B. các quy tắc xử sự (việc được làm, việc phải làm, việc không được làm)
c)
C. quy định các bổn phận của công dân.
d)
D. quy định các hành vi không được làm.
31.
Pháp luật thể hiện bằng hình thức:
a)
A. nhận thức, tình cảm của con người.
b)
B. văn bản quy phạm pháp luật.
c)
C. các quy định chặt chẽ về mặt hình thức
d)
D. các quy tắc xử sự chung.
32.
Phương thức tác động của pháp luật được thực hiện bằng:
a)
A. dư luận xã hội.
b)
B. niềm tin, lương tâm của con người.
c)
C. bổn phận và trách nhiệm của giai cấp cầm quyền.
d)
D. quyền lực Nhà nước (giáo dục, cưỡng chế).
33.
Cứ đến ngày Quốc khánh (2/9) người nào cải tạo tốt, biết hối cải thì được Chủ tịch nước ân xá cho ra tù trước thời hạn. Thể hiện bản chất gì của pháp luật?
a)
A. Bản chất giai cấp
b)
B. Bản chất xã hội.
c)
C. Bản chất nhân đạo sâu sắc pháp luật xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Bản chất Nhân dân.
34.
Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 ở Khoản 1 Điều 8 quy định * Nam từ dù 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên; Việc kết hôn do nam và nữ tự nguyện quyết định; Không bị mất năng lực hành vi dân sự;.... Điều này phù hợp với
a)
A. Hiến pháp 2013.
b)
B. quy tắc xử sự trong đời sống xã hội.
c)
C. chuẩn mực đời sống tình cảm, tinh thần của con người.
d)
D. nguyện vọng của mọi công dân.
35.
"Nghị định số 100/2019/NĐ -CP ngày 30/12/2019 của Chính phủ về Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt". Đây là loại văn bản gì?
a)
A. Văn bản luật.
b)
B. Văn bản dưới luật.
c)
D Văn bản chuyên môn
d)
C. Văn bản hành chính thông thường
36.
Hiến pháp 2013 của Nước Cộng hòa XHCN Việt Nam, là loại văn bản gì?
a)
A. Văn bản luật.
b)
B. Văn bản dưới luật.
c)
C. Văn bản hành chính thông thường.
d)
D. Văn bản cá biệt.
37.
Ngày pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là ngày nào?
a)
A. Ngày 05/06/1976.
b)
B. Ngày 10/10/2010
c)
C. Ngày 09/11/2013.
d)
D. Ngày 01/12/ 1986
38.
Thực hiện pháp luật là:
a)
A. đưa pháp luật vào đời sống cùa từng công dân.
b)
B. là quá trình hoạt động có mục đích, làm cho những quy định của pháp luật đi vào đời sống, trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân và tổ chức.
c)
C. làm cho các quy định của pháp luật trở thành các hành vi hợp pháp của công dân, tổ chức.
d)
D. áp dụng pháp luật đề xử lý các hành vi vi phạm pháp luật.
39.
Các tổ chức, cá nhân chủ động thực hiện quyền (những việc được làm) là
a)
A. sử dụng pháp luật.
b)
B. thi hành pháp luật.
c)
C. tuân thủ pháp luật.
d)
D. áp dụng pháp luật.
40.
Các tổ chức, cá nhân chủ động thực hiện nghĩa vụ (những việc phải làm) là
a)
A. sử dụng pháp luật.
b)
B. thi hành pháp luật,
c)
C. tuân thủ pháp luật.
d)
D. áp dụng pháp luật.
41.
Các tổ chức, cá nhân không làm những việc bị cấm là
a)
A. sử dụng pháp luật.
b)
B. thi hành pháp luật.
c)
C. tuân thủ pháp luật
d)
D. áp dụng pháp luật.
42.
Hình thức áp dụng pháp luật
a)
A. do mọi cá nhân, cơ quan, tổ chức thực hiện
b)
B. do cơ quan, công chức nhà nước thực hiện.
c)
C.do cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện
d)
D. do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện.
43.
Nghĩa vụ mà các cá nhân hoặc tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi pháp luật của mình là
a)
A. thi hành pháp luật.
b)
B. trách nhiệm pháp lý,
c)
C. tuân thủ pháp luật.
d)
D. ý thức tôn trọng pháp luật
44.
Trách nhiệm pháp lý được áp dụng đối với người vi phạm pháp luật nhắm
a)
A. buộc các chủ thể vi phạm pháp luật chấm dứt hành vi trái pháp luật.
b)
B. giáo dục, răn đe những người khác
c)
C. buộc họ tránh hoặc kiềm chế những việc làm trái pháp luật.
d)
D. chấm dứt hành vi trái pháp luật; giáo dục, răn đe những người khác tránh hoặc kiềm chế những việc làm trái pháp luật.
45.
Quá trình thực hiện pháp luật chi đạt hiệu quả khi các chủ thể tham gia quan hệ pháp luật đều chủ động và tự giác thực hiện
a)
A. đúng đắn các quyền của mình theo Hiến pháp và pháp luật.
b)
B. đúng đắn các quyền và nghĩa vụ của mình theo Hiến pháp và pháp luật,
c)
C. đầy đủ nghĩa vụ của mình theo Hiến pháp và pháp luật.
d)
D. đầy đủ các quyền và nghĩa vụ của mình theo Hiến pháp và pháp luật
46.
Vi phạm pháp luật có các dấu hiệu cơ bản:
a)
A. do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện.
b)
B. là hành vi không hợp pháp, hành vi trái pháp luật
c)
C. người vi phạm pháp luật phải có lỗi
d)
D. người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, hành vi trái pháp luật , phải có lỗi
47.
Vi phạm hình sự là:
a)
A. hành vi rất nguy hiểm cho xã hội.
b)
B. hành vi nguy hiểm cho xã hội
c)
C. hành vi tương đối nguy hiêm cho xã hội.
d)
D. hành vi đặc biệt nguy hiểm cho xã hội.
48.
Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới :
a)
A .các quy tắc quản lý Nhà nước
b)
B. các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân
c)
C. các quan hệ lao động, công vụ Nhà nước
d)
D. quan hệ tài sản và quan hệ lao động
49.
Người chưa thành niên, theo quy định pháp luật Việt Nam là người chưa đủ
a)
18 tuổi
b)
16 tuổi
c)
15 tuổi
d)
17 tuổi
50.
Người có hành vi vi phạm pháp luật phải chịu
a)
trách nhiệm pháp lý và trách nhiệm đạo đức
b)
trách nhiệm đạo đức
c)
trách nhiệm hình sự
d)
trách nhiệm pháp lý
51.
Trách nhiệm hành chính được áp dụng đối với người vi phạm hành chính từ đủ
a)
12 tuổi trở lên
b)
14 tuổi trở lên
c)
16 tuổi trở lên
d)
18 tuổi trở lên
52.
Theo quy định tại Điều 9, Bộ luật hình sự năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017) phân chia tội phạm thành các loại
a)
A. tội ít nghiêm trọng, tội nghiêm trọng, tội rất nghiêm trọng, tội đặc biệt nghiêm trọng
b)
B .tội nghiêm trọng tội rất nghiêm trọng, tội đặc biệt nghiêm trọng
c)
C. tội cố ý, tội không cố ý, tội rất nghiêm trọng, tội đặc biệt nghiêm trọng
d)
D. không có tội, tội ít nghiêm trọng, tội nghiêm trọng, tội rất nghiêm trọng, tội quá nghiêm trọng
53.
Trách nhiệm hình sự được áp dụng đối với mọi người vi phạm hình sự từ đủ:
a)
A.12 tuổi trở lên
b)
B. 14 tuổi trở lên.
c)
C. 16 tuổi trở lên.
d)
D. 18 tuổi trở lên.
54.
Người ở độ tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là:
a)
A. từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi.
b)
B. từ 14 tuổi đến đủ 16 tuổi
c)
C. từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi.
d)
D. từ 16 tuổi đến đủ 18 tuổi.
55.
Người có năng lực trách nhiệm pháp lý là:
a)
A .Người đạt một độ tuổi nhất định theo quy định của pháp luật, có thể nhận thức và điều khiển hành vi của mình
b)
B. người không mắc bệnh tâm thần hoặc một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức.
c)
C. người tự quyết định cách xử sự của mình và độc lập chịu trách nhiệm về hành vi dã thực hiện
d)
D. người đạt một độ tuổi nhất định theo quy định của pháp luật.
56.
Người có hành vi gây tổn hại cho sức khỏe người khác thì:
a)
A. phải chịu trách nhiệm hình sự.
b)
B. phải chịu trách nhiệm dân sự.
c)
C. phải chịu trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự.
d)
D. phải chịu trách nhiệm hành chính.
57.
Vi phạm kỷ luật là hành vi:
a)
A . Xâm phạm các quan hệ lao động
b)
B . Xâm phạm các quan hệ công vụ Nhà nước
c)
C . Xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ Nhà nước
d)
D . Xâm phạm các quan hệ về kỷ luật lao động .
58.
Vi phạm hành chính là hành vi:
a)
A. xâm phạm các nguyên tắc quản lý hành chính.
b)
B. xâm phạm các quy tắc quản lý nhà nước.
c)
C. xâm phạm các quy tắc quản lý xã hội
d)
D. xâm phạm các nguyên tắc quản lý đất nước
59.
Các quyền và nghĩa vụ pháp lý cơ bản của công dân được quy định trong:
a)
A .Luật hành chính
b)
B .Luật hôn nhân – gia đình
c)
C .Luật dân sự
d)
D .Hiến pháp
60.
Các hình thức thực hiện pháp luật có những điểm nào giống nhau?
a)
A. Công dân thực hiện đúng đắn các quyền theo quy định Pháp luật.
b)
B. Công dân thực hiện đầy đủ nghĩa vụ theo quy định Pháp luật.
c)
C. Công dân không làm những điều pháp luật cấm.
d)
D. Công dân thực hiện đúng đắn các quyền và nghĩa vụ theo quy định Pháp luật.
61.
Khi gặp đèn đỏ thì dừng, chạy xe không dàn hàng ngang là:
a)
A. sử dụng pháp luật.
b)
B. thực hiện pháp luật.
c)
C. tuân thủ Pháp luật.
d)
D. áp dụng pháp luật.
62.
Hộ sản xuất - kinh doanh chủ động đăng ký khai thuế và nộp thuế là:
a)
A. tuân thủ pháp luật.
b)
B. thi hành pháp luật.
c)
C. sử dụng pháp luật.
d)
D. áp dụng pháp luật.
63.
Hành vi nào sau đây thể hiện công dân sử dụng pháp luật?
a)
A. Người kinh doanh trốn thuế phải nộp phạt.
b)
B.Anh H chị N đến UBND phường đăng ký kết hôn.
c)
C.Anh Q thực hiện quyền tự do lựa chọn ngành nghề, hình thức kinh doanh phù hợp với kiện, khả năng của mình theo đúng pháp luật.
d)
D.Công ty X không thực hiện nghĩa vụ đồng thuế theo quy định pháp luật.
64.
Hành vi nào sau đây thể hiện hình thức áp dụng pháp luật?
a)
A. Người tham gia giao thông không vượt qua ngã tư khi có tín hiệu đèn đỏ.
b)
B. Công dân S gửi đơn khiếu nại lên cơ quan nhà nước.
c)
C. Cảnh sát giao thông xử phạt người không đội mũ bảo hiểm.
d)
D. Anh H chị N đến UBND phường đăng ký kết hôn.
65.
Đối với mỗi vi phạm hành chính, cá nhân, tổ chức vi phạm phải chịu một trong hình thức xử phạt chính nào?
a)
A. Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề .
b)
B. Phạt tiền, cảnh cáo.
c)
C. Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính.
d)
D. Phạt tiền.
66.
Ông M điều khiển xe gắn máy đi ngược vào đường 1 chiều, chưa gây tai nạn cho - những Cảnh sát giao thông đã xử phạt hành chính. Vậy mức phạt với số tiền là bao nhiêu?
a)
A.Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng..
b)
B. Từ 300.000 đồng đến 400,000 đồng
c)
C. Từ 1.500.000 đồng đến 2.000.000 đồng.
d)
D. Từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng.
67.
Hành vi sản xuất, buôn bán 20 chai dầu gội giả trị giá 19 triệu đồng là vi phạm
a)
A. dân sự.
b)
B. hành chính.
c)
C. hình sự.
d)
D. kỉ luật.
68.
Vi phạm hình sự ở mức độ tội phạm nghiêm trọng, khung hình phạt cao nhất là
a)
A. 3 năm tù
b)
B. 5 năm tù.
c)
C. 7 năm tù.
d)
D. 8 năm tù.
69.
Bà M có cửa hàng ăn uống, thường xuyên kê bàn ghế lấn chiếm hè phố, chiếm mắt lối đi dành cho người đi bộ. Công an phường đã lập biên bản xử phạt bà M. Vậy bà M đã phải chịu trách nhiệm nào dưới đây về hành vi vi phạm của mình?
a)
A. Trách nhiệm dân sự.
b)
B. Trách nhiệm hành chính.
c)
C. Trách nhiệm hình sự.
d)
D. Trách nhiệm kỷ luật.
70.
Ông P tổ chức buôn ma túy. Hỏi ông P phải chịu trách nhiệm pháp lý nào?
a)
A. Trách nhiệm hành chính.
b)
B. Trách nhiệm hình sự.
c)
C. Trách nhiệm dân sự.
d)
D. Trách nhiệm kỷ luật.
71.
Hãy xác định đâu là câu sai trong các nguyên tắc xử phạt hành chính về giao thông đường bộ?
a)
A. Mọi vi phạm hành chính về giao thông đường bộ phải được phát hiện kịp thời và phải đình chỉ ngay.
b)
B. Một vi phạm hành chính sẽ bị xử phạt nhiều lần.
c)
C. Nhiều người cùng thực hiện một hành vi vi phạm hành chính thì mỗi người vi phạm đều bị xử phạt.
d)
D. Một người thực hiện nhiều hành vi vi phạm hành chính thi bị xử phạt về từng hành vi vi phạm.
72.
Hành vi nào sau đây phải chịu trách nhiệm về mặt hình sự?
a)
A. Vượt đèn đỏ.
b)
B. Đi ngược chiều.
c)
C. Buôn bán hàng giả dưới 30 triệu đồng và không gây hậu quả nghiêm trọng.
d)
D. Giết người.
73.
Trong các hành vi sau đây, hành vi nào phải chịu trách nhiệm kỷ luật?
a)
A. Cướp giật dây chuyền, túi xách người đi đường.
b)
C. Chặt cành, tỉa cây mà không đặt biển báo.
c)
B. Xây nhà trái phép.
d)
D. Vay tiền dây dưa không trả.
74.
Bà K là cán bộ công chức, trong thời gian làm việc bà K thường xuyên nghỉ làm không lý do, không báo cáo lãnh đạo cấp trên. Trong trường hợp này hành vi của bà K đã
a)
A. vi phạm hình sự.
b)
B. vi phạm hành chính.
c)
C. vi phạm kỉ luật.
d)
D. vi phạm dân sự.
75.
Bà S tu sửa nhà ở khu dân cư. Khi sửa chữa bà S cố tình xây mở rộng diện tích bằng cách lấn lối đi của cả khu. Bà S sẽ chịu hình thức xử lý nào của ủy ban nhân dân phường?
a)
A. Tạm giam, phạt tiền.
b)
B. Cảnh cáo trước ủy ban nhân dân phường.
c)
C. Cảnh cáo, buộc tháo dỡ phần xây dựng trái phép.
d)
D. Thuyết phục, giáo dục.
76.
Trong các nghĩa vụ sau đây, nghĩa vụ nào không phải là nghĩa vụ pháp lý?
a)
A. Con cái có nghĩa vụ phụng dưỡng cha mẹ già.
b)
B. Người kinh doanh phải thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
c)
C. Thanh niên đủ 18 tuổi phải thực hiện nghĩa vụ quân sự.
d)
D. Đoàn viên thanh niên phải chấp hành điều lệ của Đoàn.
77.
Hôn nhân là quan hệ Vợ chồng sau khi đã
a)
A. có con.
b)
B. ķết hôn.
c)
C. làm đám cưới.
d)
D. sống chung
78.
Mục đích của hôn nhân là
a)
A. xây dựng gia đình hạnh phúc, bền vững.
b)
B. thực hiện chức năng sinh con, nuôi dạy con của gia đình.
c)
C. thực hiện chức năng tổ chức đời sống vật chất và tinh thần của gia đình.
d)
D, thực hiện chức năng sinh con, nuôi dạy con và tổ chức đời sống vật chất và tinh thần của gia đình, xây dựng gia đình hạnh phúc, bền vững.
79.
Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình được thể hiện
a)
A. có người vợ mới có nghĩa vụ kế hoạch hóa gia đình, chăm sóc và giáo dục con cái.
b)
B. có người chồng mới có quyền lựa chọn nơi cư trú, quyết định số con và thời gian sinh con.
c)
C. vợ, chồng bình đẳng với nhau, có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia dinh
d)
D. vợ chồng chia đôi công việc trong gia đình.
80.
Bình đẳng trong quan hệ vợ chồng được thể hiện qua quan hệ nào?
a)
A. Quan hệ vợ chồng và quan hệ giữa vợ chồng với họ hàng nội, ngoại.
b)
B. Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội.
c)
C. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.
d)
D. Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống
81.
Mối quan hệ trong gia đình bao gồm những mối quan hệ cơ bản nào?
a)
A. Quan hệ Vợ chồng và quan hệ giữa Vợ chồng với họ hàng nội, ngoại.
b)
B Quan hệ gia đình vå quan hệ xā hội.
c)
C Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản
d)
D Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống
82.
Nội dung nào sau đây thể hiện sự bình đẳng giữa anh, chị, em trong gia đình?
a)
A. Đùm bọc, nuôi dưỡng nhau khi không còn cha mẹ.
b)
B. Không phân biệt đối xử giữa các anh chị em.
c)
C. Yêu quý, kính trọng ông bà, cha mẹ.
d)
D. Sống mẫu mực và noi gương tốt cho nhau.
83.
Biểu hiện của bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nhân thân là:
a)
A. người chồng phải giữ vai trò chính trong đóng góp về kinh tế và quyết định công việc lớn trong gia đình.
b)
B. công việc của người vợ là nội trợ gia đình và chăm sóc con cái, quyết định các khoản chi tiêu hàng ngày của gia đình.
c)
C. vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc lựa chọn nơi cư trú.
d)
D. vợ, chồng cùng bàn bạc trong việc quyết định các công việc của gia đình.
84.
Đối với công dân, lao động là
a)
A. quyền.
b)
B. trách nhiệm.
c)
C. quyền và nghĩa vụ.
d)
D. trách nhiệm và nghĩa vụ.
85.
Bình đẳng trong lao động thể hiện qua nội dung nào?
a)
A. Cùng thực hiện nghĩa vụ đóng thuế.
b)
B. Tự do lựa chọn các hình thức kinh doanh.
c)
C. Có cơ hội như nhau trong tiếp cận việc làm.
d)
D. Tự chủ trong kinh doanh để nâng cao hiệu quả cạnh tranh.
86.
Chủ thể của hợp đồng lao động là
a)
A. người lao động và đại diện người lao động.
b)
B. người lao động và người sử dụng lao động.
c)
C. đại diện người lao động và người sử dụng lao động.
d)
D. người lao động và bộ phận tuyển dụng.
87.
Một trong những nội dung về bình đẳng trong thực hiện quyền lao động là mọi người đều có quyền lựa chọn
a)
A. việc làm theo sở thích của mình.
b)
B. việc làm phù hợp với khả năng của mình mà không bị phân biệt đối xử.
c)
C. điều kiện làm việc theo nhu cầu của mình.
d)
D. thời gian làm việc.
88.
Nội dung bình đẳng trong lao động bao gồm bình đẳng
a)
A. trong thực hiện quyền lao động; trong giao kết hợp đồng lao động; giữa lao động nam và lao động nữ.
b)
B. trong quyền lao động; thỏa thuận lao động; giữa các lao động với nhau.
c)
C. trong thực hiện nhiệm vụ lao động; trong giao kết lao động; giữa các lao động với nhau.
d)
D. trong nghĩa vụ lao động; thỏa thuận lao động; giữa lao động nam và lao động nữ.
89.
Khẳng định nào sau đây không đúng về bình đẳng trong lao động?
a)
A. Lao động nữ được quan tâm đến những đặc điểm về cơ thể, sinh lý nên pháp luật có quy định riêng.
b)
B. Giao kết hợp đồng theo nguyên tắc tự do, tự nguyện, bình đẳng.
c)
C. Không bị phân biệt đối xử về giới tính, dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
d)
D. Lao động phải được đối xử bình đẳng như nhau về điều kiện lao động và các điều kiện khác.
90.
Bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là
a)
A. bất cứ ai cũng có thể tham gia vào quá trình kinh doanh.
b)
B. bất cứ ai cũng có quyền mua - bán hàng hóa.
c)
C. mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ kinh tế đều bình đẳng theo quy định của pháp luật.
d)
D. mọi cá nhân, tổ chức được quyền kinh doanh bất kỳ các mặt hàng mà Nhà nước cho phép.
91.
Các doanh nghiệp cần thực hiện nghĩa vụ nào trong kinh doanh?
a)
A. Tự chủ kinh doanh.
b)
B. Chủ động tìm kiếm thị trường.
c)
C. Nộp thuế và bảo vệ môi trường.
d)
D. Khai thác thị trường.
92.
Nhà nước chủ trương " ưu tiên hỗ trợ doanh nghiệp do nữ làm chủ" điều này thể hiện
a)
A. bình đẳng trong kinh doanh.
b)
B. bình đẳng về việc làm.
c)
C. bình đẳng giữa vợ và chồng.
d)
D. bất bình đẳng.
93.
Độ tuổi được phép kết hôn theo quy định của pháp luật hiện hành đối với nam, nữ là bao nhiêu?
a)
A. Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên.
b)
B. Nam từ đủ 18 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên.
c)
C. Nam từ 20 tuổi trở lên, nữ từ 18 tuổi trở lên.
d)
D. Nam từ đủ 26 tuổi trở lên, nữ từ đủ 22 tuổi trở lên.
94.
Khoảng thời gian tồn tại quan hệ vợ chồng, tính từ ngày đăng ký kết hôn đến ngày chấm dứt hôn nhân là thời kỳ
a)
A. hôn nhân.
b)
B. hòa giải.
c)
C. ly thân.
d)
D. ly hôn.
95.
Khi việc kết hôn trái pháp luật bị hủy thì 2 bên nam, nữ phải......quan hệ như vợ, chồng.
a)
A. duy trì.
b)
B. chấm dứt.
c)
C. tạm hoãn.
d)
D. tạm dùng.
96.
Bạo lực trong gia đình thể hiện cách ứng xử không bình đẳng, thiếu dân chủ trong gia đình khiến phụ nữ và trẻ em phải chịu thiệt thòi. Đó là hành vi vi phạm các quy định của
a)
A. Hiến pháp.
b)
B. Luật Hôn nhân và gia đình.
c)
C. Luật Hôn nhân và gia đình, Luật Bình đẳng giới.
d)
D. Luật Hôn nhân và gia đình, Luật trẻ em.
97.
Khi yêu cầu vợ mình phải nghỉ việc để chăm sóc gia đinh, anh K đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ chồng trong quan hệ
a)
A. nhân thân.
b)
B. tài sản chung.
c)
C. tài sản riêng.
d)
D. tình cảm.
98.
Trong dịp Tết Nguyên Đán, Lan (10 tuổi) được cha mẹ đưa đi chúc Tết, mọi người mừng tuổi Lan 1 triệu đồng. Số tiền này thuộc
a)
A. tài sản riêng của Lan.
b)
B. tài sản chung của gia đình.
c)
C. tài sản riêng của cha.
d)
D. tài sản riêng của mẹ.
99.
Sau khi kết hôn, anh P là chồng đã quyết định không cho chị U là vợ đi học đại học tại chức. Anh P đã xâm phạm tới quyền nào trong quan hệ hôn nhân và gia đình?
a)
A. Quyền bình đẳng giữa nam và nữ.
b)
B. Quyền bình đắng giữa vợ và chồng trong quan hệ nhân thân.
c)
C. Quyền bình đẳng về học tập của công dân.
d)
D. Quyền tự do biểu đạt ý kiến.
100.
Nhận định nào sau đây sai?
a)
A. Vợ chồng phải có trách nhiệm với nhau trong công việc gia đình.
b)
B. Chỉ có cha mẹ mới có quyền dạy dỗ con cái.
c)
C. Cha mẹ nuôi phải có trách nhiệm nuôi dạy con cái như con ruột.
d)
D. Ông bà, người thân có trách nhiệm nuôi dạy con cháu cho đến khi trưởng thành nếu mồ côi cha mẹ.
101.
Theo quy định của Luật lao động, người lao động ít nhất phải đủ bao nhiêu tuổi?
a)
Tùy chọn 1A. 18 tuổi.
b)
B. 17 tuổi.
c)
C. 16 tuổi.
d)
D. 15 tuổi.
102.
Đối với lao động nữ, người sử dụng lao động có thể đơn phương chấm dứt hợp đồng lao đồng khi nào?
a)
A. Kết hôn.
b)
B. Nghỉ việc không lý do.
c)
C. Nuôi con dưới 12 tháng tuổi.
d)
D. Có thai.
103.
Khi đọc hợp đồng lao động, thấy không có điều khoản về tiền lương nên chị X đề nghị bổ sung rồi mới ký. Giám đốc cho rằng chị X không có quyền đề nghị như vậy. Chị X cần căn cứ vào quyền bình đẳng nào để khẳng định mình có quyền đề nghị?
a)
A. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.
b)
B. Bình đẳng trong hưởng lương.
c)
C. Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
d)
D. Bình đẳng trong tuyển dụng.
104.
Một trong những nội dung của bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ là bình đẳng về
a)
A. giao kết hợp đồng lao động.
b)
B. tiêu chuẩn, độ tuổi tuyển dụng.
c)
C. tuổi nghỉ hưu.
d)
D. tự do lựa chọn việc làm.
105.
Một công ty Nhà nước và một công ty tư nhân đều được vay vốn của ngân hàng AgriBank để mở rộng sản xuất kinh doanh. Trong trường hợp này, ngân hàng đã thực hiện quyền bình đẳng nào giữa hai công ty trên?
a)
A. Bình đẳng trong tài chính.
b)
B. Bình đăng trong hỗ trợ vay vốn.
c)
C. Bình đẳng trong chính sách kinh tế.
d)
D. Bình đẳng trong kinh doanh.
106.
Vì điều kiện kinh doanh khó khăn, cả hai công ty N và M kinh doanh cùng một mặt hàng trên cùng một địa bàn và đều được miễn giảm thuế trong thời gian 1 năm. Điều này thể hiện quyền bình đẳng nào dưới đây?
a)
A. Bình đẳng về nghĩa vụ trong kinh doanh.
b)
B. Bình đẳng về nghĩa vụ trong kinh tế.
c)
C. Bình đẳng về nghĩa vụ đối với xã hội.
d)
D. Bình đẳng về nghĩa vụ trong sản xuất kinh doanh.
107.
Công ty S và Công ty X kinh doanh trên cùng một địa bàn. Sau 2 năm, Công ty S mở rộng quy mô kinh doanh, còn Công ty X thì không có điều kiện để thực hiện. Điều này thể hiện quyền bình đẳng nào dưới đây?
a)
A. Bình đẳng về quyền trong lao động sản xuất.
b)
B. Bình đẳng về quyền trong kinh doanh.
c)
C. Bình đẳng về quyền trong kinh tế.
d)
D. Bình đẳng về nghĩa vụ đối với xã hội.
108.
Bình đẳng giữa các dân tộc là:
a)
A. các dân tộc được nhà nước và pháp luật tôn trọng, bảo vệ.
b)
B. các dân tộc được nhà nước bảo đảm quyền bình đẳng.
c)
C. các dân tộc được nhà nước và pháp luật tôn trọng, bảo vệ, tạo điều kiện phát triển.
d)
D. các dân tộc thiểu số được tạo điều kiện phát triển.
109.
Nguyên tắc quan trọng hàng đầu trong hợp tác, giao lưu giữa các dân tộc là
a)
A. các bên cùng có lợi.
b)
B. bình đẳng.
c)
C. đoàn kết giữa các dân tộc.
d)
D. tôn trọng lợi ích của các dân tộc thiểu số.
110.
Các dân tộc đều có quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội là thể hiện quyền bình đẳng của các dân tộc trong lĩnh vực
a)
A. văn hóa.
b)
B. giáo dục.
c)
C. chính trị.
d)
D. kinh tế.
111.
Các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của mình, phát huy những phong tục, tập quán tốt đẹp. Điều này thể hiện các dân tộc đều bình đẳng về
a)
A. kinh tế.
b)
B. chính trị.
c)
C. văn hóa, giáo dục.
d)
D. tự do, tín ngưỡng.
112.
Quyền bình đẳng giữa các dân tộc về chính trị được hiểu là
a)
A. các dân tộc được bình đẳng trong hưởng thụ nền giáo dục.
b)
B. nhà nước luôn có chính sách đầu tư phát triển đối với tất cả các vùng, đặc biệt là vùng sâu vùng xa, vùng đồng bào dân tộc thiểu số.
c)
C. các dân tộc đều có quyền thảo luận các vấn đề chung của cả nước và địa phương.
d)
D. Các dân tộc đều có quyền bình đẳng về cơ hội học tập.
113.
Quyền bình đẳng về kinh tế giữa các dân tộc được thể hiện ở
a)
A. chính sách phát triển về kinh tế của các dân tộc.
b)
B. chính sách phát triển về kinh tế của Đảng và Nhà nước.
c)
C. chính sách phát triển dân tộc của Đảng và Nhà nước.
d)
D. chính sách phát triển toàn diện các dân tộc của Nhà nước.
114.
Quyền bình đẳng giữa các dân tộc có ý nghĩa
a)
A. là cơ sở, tiền đề quan trọng của tinh thần đoàn kết các tôn giáo.
b)
B. là cơ sở, tiền đề quan trọng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc.
c)
C. là cơ sở của đoàn kết giữa các dân tộc và đại đoàn kết toàn dân tộc.
d)
D. là sức mạnh thật sự của toàn dân tộc.
115.
Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo được hiểu là
a)
A. các tổ chức tôn giáo hợp pháp được pháp luật bảo hộ.
b)
B. các tôn giáo đều bình đẳng trước pháp luật.
c)
C. các tôn giáo đều có quyền hoạt động tôn giáo theo tôn chỉ mục đích của mình và đều bình đẳng trước pháp luật.
d)
D. các tín ngưỡng, tôn giáo được pháp luật bảo hộ.
116.
Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo nghĩa là
a)
A. người theo tín ngưỡng tôn giáo nào có quyền tham gia hoạt động tín ngưỡng của tôn giáo đó.
b)
B. người đã theo tín ngưỡng, tôn giáo này không có quyền theo tín ngưỡng, tôn giáo khác.
c)
C. các tôn giáo có quyền hoạt động tôn giáo trong khuôn khổ pháp luật.
d)
D. các tôn giáo đều được Nhà nước cho phép hoạt động giống nhau.
117.
Tôn giáo được biểu hiện:
a)
A. qua các đạo khác nhau.
b)
B. qua các tín ngưỡng
c)
C. qua các hình thức tín ngưỡng có tổ chức.
d)
D. Qua các hình thức lễ nghi
118.
Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo có ý nghĩa
a)
A. là cơ sở, tiền đề quan trọng của tinh thần đoàn kết các tôn giáo.
b)
B. là cơ sở, tiền đề quan trọng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc.
c)
C. tạo nên sức mạnh cho sự phát triển của các tôn giáo.
d)
D. tạo điều kiện cho sự phát triển riêng của từng tôn giáo
119.
Cách nói nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc?
a)
A. 54 dân tộc anh em.
b)
B. Các dân tộc cùng chung sống trong cộng đồng Việt Nam.
c)
C. Các dân tộc anh em.
d)
D.Các dân tộc thiểu số sống chung trong cộng đồng Việt Nam.
120.
Việc bảo đảm tỷ lệ thích hợp người dân tộc thiểu số trong các cơ quan quyền lực Nhà nước thể hiện
a)
A. quyền bình đẳng giữa các công dân.
b)
B. quyền bình đẳng giữa các vùng, miền.
c)
C. quyền bình đẳng giữa các dân tộc.
d)
D. quyền bình đẳng trong công việc chung của Nhà nước.
121.
Nhà nước có chính sách học bổng và ưu tiên cho học sinh dân tộc thiểu số để
a)
A. tạo điều kiện về cơ hội học tập.
b)
B. thể hiện bất bình đẳng trong giáo dục.
c)
C. ưu đãi cho học sinh dân tộc.
d)
D. giúp xóa đói, giảm nghèo.
122.
Học sinh các dân tộc khác nhau của trường THPT Dân tộc nội trú Tỉnh Đ được khuyến khích hát các bài hát và biểu diễn các điệu múa đặc sắc của dân tộc mình. Điều đó thể hiện các dân tộc đều bình đẳng về
a)
A. tôn giáo.
b)
B. dân tộc.
c)
C. văn hóa.
d)
D. xã hội.
123.
Dân tộc Tày, Dao, H Mông, Kinh, Thái, Mường... được hiểu là
a)
A. một tổ chức dân tộc trong một quốc gia.
b)
B. một cộng người trong một quốc gia.
c)
C. một bộ phận dân cư của quốc gia.
d)
D. một cộng đồng dân cư có chung những đặc điểm về ngôn ngữ, tiếng nói, chữ viết, văn hóa.
124.
Nội dung nào dưới đây không thuộc quyền bình đẳng giữa các dân tộc ở Việt Nam?
a)
A. Quản lý Nhà nước.
b)
B. Hội nhập quốc tế.
c)
C. Tự do tín ngưỡng.
d)
D. Phê chuẩn công ước.
125.
Tôn giáo nào được ra đời ở Việt Nam?
a)
A. Đạo Phật.
b)
B. Đạo Công giáo (Thiên chúa).
c)
C. Đạo Tin lành.
d)
D. Đạo Cao đài.
126.
Việt Nam là một quốc gia
a)
A. Đa tôn giáo
b)
B. một tôn giáo.
c)
C. ít tôn giáo.
d)
D. không tôn giáo.
127.
T và N yêu nhau nhưng không cùng tôn giáo, ba mẹ hai bên không đồng ý cho 2 người đến với nhau. Hành vi của ba mẹ T và N là
a)
A. cản trở tình yêu của hai con.
b)
B. ngăn cấm tình yêu của hai con.
c)
C .phân biệt đối xử vì lý do do tôn tôn giáo.
d)
D. không thương yêu các con.
128.
Trường hợp nào được xem là theo tôn giáo?
a)
A. Thờ cúng tổ tiên, ông, bà.
b)
B. Thờ cúng ông Táo.
c)
C.Thờ cúng các anh hùng liệt sĩ.
d)
D. Thờ cúng đức chúa trời.
129.
Hành vi nào sau đây thể hiện tín ngưỡng?
a)
A. Thắp hương trước lúc đi xa.
b)
B. Yếm bùa.
c)
C. Không ăn trứng trước khi đi thi
d)
D. Xem bói.
130.
Sau giờ học trên lớp, Nam (người dân tộc Kinh) giảng bài cho HRê (người dân tộc Ê Đê) Hành vi của Nam thể hiện
a)
A. quyền bình đẳng giữa các dân tộc.
b)
B. quyền tự do, dân chủ của Nam.
c)
C sự tương thân tương ái của Nam.
d)
D. sự bất bình đẳng giữa các dân tộc.
131.
Sự kiện giáo xứ Thái Hoà ở ở Hà Nội treo treo ảnh Đức Mẹ, Thiên Chúa ở hàng rào, lè đường, cành cây... là biểu hiện của
a)
A .hoạt động tín ngưỡng.
b)
B. lợi dụng tôn giáo
c)
D. hoạt động tôn giáo.
d)
C. hoạt động mê tín.
132.
Ý kiến nào sau đây sai về quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực kinh tế?
a)
A. Công dân các dân tộc đa số và thiểu số đều có 8 quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật.
b)
B. Công dân các dân tộc đa số và thiểu số đều có có nghĩa vụ đóng thuế kinh doanh theo quy định của pháp luật.
c)
C. Công dân các dân tộc thiểu số được nhà nước ưu tiên bảo vệ quyền sở hữu hợp pháp và quyền thừa kế.
d)
D. Chỉ có các dân tộc thiểu số mới có quyền tự do đầu tư, kinh doanh ở địa bàn miền núi.
100 %
