wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdcd bài 3,4

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Quyền và nghĩa vụ của công dân được nhà nước quy định trong:

a)

Luật và chính sách

b)

Hiến pháp và luật

c)

Luật hiến pháp

d)

Hiến pháp

2.

Khi công dân vi phạm pháp luật với tính chất và mức độ vi phạm như nhau, trong một hoàn cảnh như nhau thì đều phải chịu trách nhiệm pháp lí

a)

Có thể khác nhau.

b)

Bằng nhau

c)

Ngang nhau

d)

Như nhau

3.

Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi

a)

Dân tộc, độ tuổi, giới tình

b)

. Thu nhập tuổi tác địa vị

c)

Dân tộc, địa vị, giới tính, tôn giáo

d)

Dân tộc, giới tính, tôn giáo

4.

: Học tập là một trong những

a)

quyền và nghĩa vụ của công dân

b)

quyền của công dân

c)

trách nhiệm của công dân     

d)

Nghĩa vụ của công dân

5.

Công dân bình đẳng  về trách nhiệm pháp lý là:

a)

Công dân nào do thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách nhiệm pháp lý

b)

Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của pháp luật.

c)

Công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu trách nhiệm kỷ luật.

d)

Công dân ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau

6.

Công dân bình đẳng trước pháp luật là:

a)

Công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lý theo quy định của pháp luật.

 

b)

A.    Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của đơn vị, tổ chức, đoàn thể mà họ tham gia.

c)

Công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau tùy theo địa bàn sinh sống

d)

A.    Công dân có quyền và nghĩa vụ như nhau nếu cùng giới tính, dân tộc, tôn giáo.

7.

Trách nhiệm của nhà nước trong việc bảo đảm quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật thể hiện qua việc:

a)

A.    Tất cả các phương án trên.

b)

Không ngừng đổi mới và hoàn thiện hệ thống pháp luật

c)

A.    Tạo ra các điều kiện bảo đảm cho công dân thực hiện quyền bình đẳng trước pháp luật.

d)

A.    Quy định quyền và nghĩa vụ công dân trong Hiến pháp và Luật.

8.

Việc đảm bảo quyền bình đẳng của công dân trước PL là trách nhiệm của:

a)

Nhà nước và XH

b)

Nhà nước và công dân

c)

Nhà nước và PL

d)

Nhà nước       

9.

Những hành vi xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của công dân sẽ bị nhà nước:

a)

xử lí nghiêm khắc

b)

. xử lí nghiêm minh

c)

. xử lí thật nặng

d)

Ngăn chặn, xử lí

10.

Công dân bình đẳng về ……….. Là bình đẳng về hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước ………..và xã hội theo qui định của PL

a)

trách nhiệm và nghĩa vụ -pháp luật

b)

quyền và nghĩa vụ -Nhà nước

c)

quyền và trách nhiệm- Nhân dân

d)

nghĩa vụ pháp lí- Cộng đồng

11.

Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí là bất kì công dân nào vi phạm PL đều phải ……… về hành vi vi phạm của mình và phải……….. theo qui định của PL.

a)

chịu trách nhiệm- bị xử lí

b)

chịu tội-chịu trách nhiệm.

c)

nhận trách nhiệm-trừng trị    

d)

bị bắt-thực hiện nghĩa vụ

12.

: Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình

a)

Đảm bảo quyền lợi hợp pháp của người lao động.

b)

Thực hiện đúng các giao kết trong hợp đồng lao động

c)

Tự do lựa chọn nghề nghiệp hù hợp với khả năng của mình

d)

Cùng đóng góp công sức để duy trì đời sống phù hợp với khả năng của mình

13.

Điều nào sau đây không phải là mục dích của hôn nhân?

a)

Thực hiện đúng nghĩa vụ của công dân đối với đất nước

b)

Tổ chức đời sống vật chất của gia đình

c)

Củng cố tình yêu lứa đôi

d)

Xây dựng gia dình hạnh phúc

14.

Bình bẳng trong quan hệ vợ chồng được thể hiện qua quan hệ nào sau đây?

a)

Quan hệ hôn nhân và quan hệ quyết thống

b)

Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

c)

Quan hệ gia đình và quan hệ XH

d)

Quan hệ vợ chồng và quan hệ giữa vợ chồng với họ hàng nội, ngoại

15.

Khoảng thời gian tồn tại quan hệ vợ chồng, tính từ ngày đăng kí kết hôn đến ngày chấm dứt hôn nhân là thời kì:

a)

. Li thân

b)

Li hôn

c)

Hòa giải

d)

Hôn nhân       

16.

: Nội dung nào sau đây thể hiện sự bình đẳng giữa anh chị em trong gia đình:

a)

. Sống mẫu mực và noi gương tốt cho nhau

b)

. yêu quý kính trọng ông bà cha mẹ

c)

. Không phân biệt đối xử giữa các anh chị em.

d)

Đùm bọc, nuôi dưỡng nhau trong trường hợp không còn cha mẹ.

17.

Mối quan hệ trong gia đình bao gồm những mối quan hệ cơ bản nào

a)

Quan hệ hôn nhân và quan hệ quyết thống

b)

Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.

c)

Quan hệ gia đình và quan hệ XH

d)

Quan hệ vợ chồng và quan hệ giữa vợ chồng với họ hàng nội, ngoại

18.

Biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân là

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Vợ, chồng cùng bàn bạc, tôn trọng ý kiến của nhau trong việc quyết định các công việc của gia đình.

c)

Công viêc của người vợ là nội trợ gia đình và chăm sóc con cái, quyết định các khoản chi tiêu hàng ngày của gia đình.

d)

Người chồng phải giữ vai trò chính trong đóng góp về kinh tế và quyết định công việc lớn trong gia đình.

19.

Biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân là

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Vợ, chồng bình đẳng với nhau, có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình

c)

Chỉ có người chồng mới có quyền lựa chọn nơi cư trú, quyết định số con và thời gian sinh con.

d)

Chỉ có người vợ mới có nghĩa vụ kế hoạch hóa gia đình, chăm sóc và giáo dục con cái.

20.

Bình đẳng giữa các thành viên trong gia đình được hiểu là:

a)

Tất cả các phương án trên.

b)

Các thành viên trong gia đình có quyền và nghĩa vụ chăm sóc, giúp đỡ nhau, cùng nhau chăm lo đời sống chung của gia đình.

c)

Tập thể gia đình quan tâm đến lợi ích của từng cá nhân, từng cá nhân phải quan tâm đến lợi ích chung của gia đình.

d)

Các thành viên trong gia đình đối xử công bằng, dân chủ, tôn trọng lẫn nhau.

21.

Vợ, chồng có quyền ngang nhau đối với tài sản chung là:

a)

Tất cả phương án trên

b)

Những tài sản hai người có được sau khi kết hôn và tài sản riêng của vợ hoặc chồng

c)

Những tài sản có trong gia đình

d)

Những tài sản hai người có được sau khi kết hôn.

22.

Ý nghĩa của bình đẳng trong hôn nhân:

a)

Tất cả các phương án trên.

b)

Khắc phục tàn dư phong kiến, tư tưởng lạc hậu “Trọng nam, khinh nữ”.

c)

Phát huy truyền thống dân tộc về tình nghĩa vợ, chồng

d)

Tạo cơ sở củng cố tình yêu, cho sự bền vững của gia đình.

23.

Thời gian làm việc của người cao tuổi được quy định trong luật lao động là:

a)

Không được quá 7 giờ một ngày hoặc 42 giờ một tuần

b)

. Không được quá 6 giờ một ngày hoặc 24 giờ một tuần

c)

Không được quá 5 giờ một ngày hoặc 30 giờ một tuần.

d)

Không được quá 4 giờ một ngày hoặc 24 giờ một tuần

24.

: Nội dung nào sau đây thể hiện bình đẳng trong lao động?

a)

Tự chủ trong kinh doanh để nâng cao hiệu quả cạnh tranh.

b)

Có cơ hội như nhau trong  tiếp cận việc làm

c)

Tự do lựa chọn các hình thức kinh doanh

d)

Cùng thực hiện đúng nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước

25.

Theo Hiến pháp nước ta đối với công dân: Lao động là

a)

quyền và nghĩa vụ

b)

quyền lợi        

c)

bổn phận

d)

. nghĩa vụ       

26.

:  Quyền bình đẳng giữa nam và nữ trong lao động thể hiện:

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Lao động nữ được hưởng chế độ thai sản, hết thời gian nghỉ thai sản, khi trở lại làm việc, lao động nữ vẫn được bảo đảm chỗ làm việc.

c)

Người sử dụng lao động ưu tiên nhận nữ vào làm việc khi cả nam và nữ đều có đủ tiêu chuẩn làm công việc mà doanh nghiệp đang cần.

d)

Nam và nữ bình đẳng về cơ hội tiếp cận việc làm, tiêu chuẩn độ tuổi tuyển dụng,tiền công, tiền thưởng, bảo hiểm xã hội.

27.

Chủ thể của hợp đồng lao động là:

 

a)

. Tất cả phương án trên.

 

b)

Đại diện người lao động và người sử dụng lao động

c)

Người lao động và người sử dụng lao động.

d)

Người lao động và đại diện người lao động.

28.

Nội dung cơ bản của bình đẳng trong lao động là:

a)

Tất cả các phương án trên.

b)

Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.

c)

Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.

d)

Bình đẳng trong việc thực hiện quyền lao động

29.

Đối với lao động nữ, người sử dụng lao động có thể đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động khi người lao động nữ:

a)

. Có thai

b)

Nghỉ việc không lí do

c)

Nuôi con dưới 12 tháng tuổi

d)

Kết hôn

30.

Việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc nào?

a)

. Tất cả các nguyên tắc trên

b)

Giao kết trực tiếp giữa người lao động và người sử dụng lao động

c)

Không trái với PL và thỏa ước lao động tập thể

d)

Tự do, tự nguyện, bình đẳng

31.

Bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ kinh tế đều bình đẳng theo quy định của pháp luật.

c)

Bất cứ ai cũng có quyền mua – bán hàng hóa

d)

Bất cứ ai cũng có thể tham gia vào quá trình kinh doanh

32.

: Mục đích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh là

a)

Giảm giá thành sản phẩm

b)

. Tạo ra lợi nhuận

c)

Nâng cao chất lượng sản phẩm

d)

Tiêu thụ sản phẩm

33.

Chính sách quan trọng nhất của nhà nước góp phần thúc đẩy việc kinh doanh phát triển:

a)

. Xúc tiến các hoạt động thương mại

b)

Tạo ra môi trường kinh doanh tự do, bình đẳng.

c)

Khuyến khích người dân tiêu dùng

d)

. Hổ trợ vốn cho các doanh nghiệp

34.

Việc đưa ra những quy định riêng thể hiện sự quan tâm đối với lao động nữ góp phần thực hiện tốt chính sách gì của Đảng ta?

a)

An sinh XH

b)

Bình đẳng giới

c)

Tiền lương     

d)

Đại đoàn kết dân tộc

35.

Việc cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước được cụ thể hóa qua văn bản luật nào sau đây?

a)

Luật sở hữu trí tuệ

b)

Luật thuế thu nhập cá nhân

c)

Luật dân sự    

d)

Luât lao động

36.

Hôn nhân được bắt đầu bằng một sự kiện pháp lí là

a)

Kết hôn

b)

Lễ cưới

c)

Gia đình

d)

Thành hôn

37.

Theo quy định của Bộ luật lao động, người lao động ít nhất phải đủ

a)

16 tuổi

b)

14 tuổi

c)

15 tuổi

d)

18 tuổi

38.

Loại hợp đồng nào phổ biến nhất trong sinh hoạt hàng ngày của công dân?

a)

Hợp đồng vay mượn

b)

Hợp đồng lao động    

c)

Hợp đồng dân sự

d)

. Hợp đồng mua bán

39.

: Khi việc kết hôn trái PL bị hủy thì 2 bên nam, nữ phải......quan hệ như vợ chồng.

a)

Chấm dứt

b)

Tạm hoãn       

c)

Tạm dừng

d)

Duy trì

40.

Quyền tự do kinh doanh của công dân có nghĩa là:

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Công dân có quyền quyết định quy mô và hình thức kinh doanh.

c)

Công dân có thể kinh doanh bất kỳ ngành, nghề nào pháp luật không cấm

d)

Mọi công dân đều có quyền tự do lựa chọn hình thức kinh doanh

41.

Thông qua các quy định về quyền tự do kinh doanh của công dân, pháp luật tác động ... đến hoạt động kinh doanh và là động lực thúc đẩy kinh doanh phát triển.

a)

Quan trọng

b)

Mạnh mẽ.

c)

Thúc đẩy

d)

Tích cực