NEW
Font size
Worksheets1111
Total questions: 60
Worksheet time: 5hrs 0mins
Truyền nhiệt qua tường ống 1 lớp biết các thông số sau:
Bán kính trong ống 20 cm, bề dày ống 5 cm, hệ số dẫn nhiệt 50 W/m.độ, hệ số cấp nhiệt 1 và 2 lần lượt là 30 W/m2.độ và 50 W/m2.độ, ống có chiều dài 10 m. Lưu thể nóng ngược chiều lưu thể lạnh. Dòng nóng có nhiệt độ từ 200 oC tới 100 oC, dòng lạnh có nhiệt độ từ 40 oC tới 60 oC. Tính hệ số truyền nhiệt.
3,98 W/m.độ
4,98 W/m.độ
5,98 W/m.độ
6,98 W/m.độ
Truyền nhiệt qua tường ống 1 lớp biết các thông số sau:
Bán kính trong ống 20 cm, bề dày ống 5 cm, hệ số dẫn nhiệt 50 W/m.độ, hệ số cấp nhiệt 1 và 2 lần lượt là 30 W/m2.độ và 50 W/m2.độ, ống có chiều dài 10 m. Lưu thể nóng ngược chiều lưu thể lạnh. Dòng nóng có nhiệt độ từ 200 oC tới 100 oC, dòng lạnh có nhiệt độ từ 40 0C tới 60 0C. Tính nhiệt lượng truyền từ lưu thể nóng đến lưu thể lạnh qua tường ống?
63,6 kW
53,6 kW
23,6 kW
43,6 kW
Truyền nhiệt qua tường ống 1 lớp biết các thông số sau:
Bán kính trong ống 20 cm, bề dày ống 5 cm, hệ số dẫn nhiệt 50 W/m.độ, hệ số cấp nhiệt 1 và 2 lần lượt là 30 W/m2.độ và 50 W/m2.độ, ống có chiều dài 10 m. Lưu thể nóng ngược chiều lưu thể lạnh. Dòng nóng có nhiệt độ từ 200 0C tới 100 0C, dòng lạnh có nhiệt độ từ 40 0C tới 60 0C. Tính hiệu số nhiệt độ trung bình qua tường ống?
104,4oC
94,4oC
74,4oC
64,4oC
Chọn câu đúng về quá trình truyền nhiệt
Là quá trình một chiều
Truyền từ nơi nhiệt độ cao → nhiệt độ thấp
Từ vật này sang vật khác, từ không gian này sang không gian khác
Tất cả các câu đều đúng
Chọn câu sai về quá trình truyền nhiệt
Là quá trình một chiều
Truyền từ nơi nhiệt độ cao → nhiệt độ thấp
Từ vật này sang vật khác, từ không gian này sang không gian khác
Truyền từ nơi nhiệt độ thấp → nhiệt độ cao
Dẫn nhiệt là quá trình truyền nhiệt từ phần tử này đến phần tử khác khi chúng ……. với nhau và có nhiệt độ khác nhau.
tiếp xúc
không tiếp xúc
trống
áp suất
Dẫn nhiệt là
quá trình truyền nhiệt từ phần tử này đến phần tử khác khi chúng không tiếp xúc với nhau và có nhiệt độ khác nhau.
quá trình truyền nhiệt từ phần tử này đến phần tử khác khi chúng tiếp xúc với nhau và có nhiệt độ khác nhau.
quá trình truyền nhiệt có nhiệt độ khác nhau.
Tất cả các ý trên đều sai
Trường nhiệt độ là gì?
là tập hợp tất cả các giá trị nhiệt độ trong vật thể hoặc môi trường tại một thời điểm nào đó.
là tập hợp tất cả các giá trị áp suất trong vật thể hoặc môi trường tại một thời điểm nào đó.
là tập hợp tất cả các giá trị lưu lượng trong vật thể hoặc môi trường tại một thời điểm nào đó.
Tất cả các ý trên đều sai
Mặt đẳng nhiệt là gì?
là tập hợp các điểm có cùng áp suất ở một thời điểm τ xác định
là tập hợp các điểm khác nhiệt độ ở một thời điểm τ xác định
là tập hợp các điểm có cùng nhiệt độ ở một thời điểm τ xác định
Tất cả các ý trên đều sai
Gradient nhiệt độ:
là mức đo độ biến thiên nhiệt độ ở một điểm cho trước của vật thể, bằng độ biến thiên nhiệt độ trên một đơn vị chiều dài theo phương pháp tuyến của mặt đẳng nhiệt
là mức đo độ biến thiên áp suất ở một điểm cho trước của vật thể, bằng độ biến thiên nhiệt độ trên một đơn vị chiều dài theo phương pháp tuyến của mặt đẳng nhiệt
là mức đo độ biến thiên nhiệt độ ở nhiều điểm cho trước của vật thể, bằng độ biến thiên nhiệt độ trên một đơn vị chiều dài theo phương pháp tuyến của mặt đẳng nhiệt
Tất cả các ý trên đều sai
Chọn câu đúng về Định luật dẫn nhiệt Fourier
nhiệt lượng truyền qua mặt đẳng nhiệt tỷ lệ gradt, diện tích bề mặt đẳng nhiệt và thời gian.
nhiệt lượng truyền qua mặt đẳng nhiệt tỷ lệ nghịch gradt, diện tích bề mặt đẳng nhiệt và thời gian.
nhiệt lượng truyền qua mặt đẳng nhiệt tỷ lệ áp suất
Tất cả các ý trên đều sai
Hệ số dẫn nhiệt là đại lượng đặc trưng cho khả năng dẫn nhiệt của vật, phụ thuộc vào
Cấu tạo vật chất
khối lượng riêng
áp suất, nhiệt độ của vật
Tất cả các ý trên đều đúng
Độ dẫn nhiệt (hệ số dẫn nhiệt) là
lượng nhiệt tính bằng J truyền đi bằng dẫn nhiệt qua áp suất trong thời gian 1 giây khi chênh lệch nhiệt độ trên 1m chiều dài theo phương pháp tuyến của mặt đẳng nhiệt là 1 độ
lượng nhiệt tính bằng J truyền đi bằng dẫn nhiệt qua lưu lượng trong thời gian 1 giây khi chênh lệch nhiệt độ trên 1m chiều dài theo phương pháp tuyến của mặt đẳng nhiệt là 1 độ
lượng nhiệt tính bằng J truyền đi bằng dẫn nhiệt qua 1m2 bề mặt trong thời gian 1 giây khi chênh lệch nhiệt độ trên 1m chiều dài theo phương pháp tuyến của mặt đẳng nhiệt là 1 độ
Tất cả các ý trên đều sai
Đối với vật rắn đồng chất, một cách gần đúng hệ số dẫn nhiệt được xác định như sau:
λ = λ0(1-bt)
λ = λ0(1+bt)
λ = λ0(1-2bt)
Tất cả các ý trên đều sai
Đối lưu nhiệt:
là quá trình truyền nhiệt ở môi trường lưu chất, khi lưu chất chuyển động trong không gian từ vùng có nhiệt độ này sang vùng có nhiệt độ khác
là quá trình truyền nhiệt ở môi trường lưu chất, khi lưu chất chuyển động trong không gian từ vùng có áp suất này sang vùng có áp suất khác
là quá trình truyền nhiệt ở môi trường lưu chất, khi lưu chất chuyển động trong không gian từ vùng có lưu lượng này sang vùng có lưu lượng khác
Tất cả các ý trên đều sai
Quá trình trao đổi nhiệt bằng đối lưu gọi là ...
quá trình cấp nhiệt
quá trình lưu nhiệt
quá trình đẳng áp
Tất cả các ý trên đều sai
Quá trình cấp nhiệt là…
quá trình vận chuyển nhiệt lượng từ lưu chất đến bề mặt vật rắn hay ngược lại
quá trình vận chuyển năng lượng từ lưu chất đến bề mặt vật rắn hay ngược lại
quá trình vận chuyển lưu lượng từ lưu chất đến bề mặt vật rắn hay ngược lại
Tất cả các ý trên đều sai
Chọn câu đúng về đối lưu nhiệt
Đối lưu nhiệt gồm đối lưu nhiệt tự nhiên và đối lưu nhiệt cưỡng bức
Đối lưu nhiệt gồm áp suất và đối lưu nhiệt cưỡng bức
Đối lưu nhiệt chỉ gồm đối lưu nhiệt cưỡng bức
Đối lưu nhiệt chỉ gồm đối lưu nhiệt tự nhiên
Định luật cấp nhiệt New ton
Nhiệt lượng Q do diện tích bề mặt F của vật thể có nhiệt độ cấp cho môi trường xung quanh trong khoảng thời gian τ tỷ lệ với hiệu số nhiệt độ giữa vật thể và môi trường với F và τ
Nhiệt lượng Q do diện tích bề mặt F của vật thể có nhiệt độ cấp cho môi trường xung quanh trong khoảng thời gian τ tỷ lệ nghịch với hiệu số nhiệt độ giữa vật thể và môi trường với F và τ
Nhiệt lượng Q do diện tích bề mặt F của vật thể có nhiệt độ cấp cho môi trường xung quanh trong khoảng thời gian τ tỷ lệ với hiệu số nhiệt độ giữa vật thể và tỷ lệ nghịch môi trường với F và τ
Tất cả các ý trên đều sai
Hệ số cấp nhiệt α là
lượng nhiệt do một đơn vị bề mặt tường cấp cho môi trường xung quanh (hay ngược lại) nhận được từ môi trường xung quanh trong một đơn vị thời gian khi hiệu số nhiệt độ là một đơn vị
lưu lượng do một đơn vị bề mặt tường cấp cho môi trường xung quanh (hay ngược lại) nhận được từ môi trường xung quanh trong một đơn vị thời gian khi hiệu số nhiệt độ là một đơn vị
áp suất do một đơn vị bề mặt tường cấp cho môi trường xung quanh (hay ngược lại) nhận được từ môi trường xung quanh trong một đơn vị thời gian khi hiệu số nhiệt độ là một đơn vị
Tất cả các ý trên đều sai
hiện tượng vật lý chỉ có thể đồng dạng với nhau khi:
Cùng bản chất vật lý
Cùng được mô tả bằng phương trình hay hệ phương trình vi phân (kể cả điều kiện đơn trị)
Cả hai ý trên đều đúng
Cả hai ý trên đều sai
Chọn câu đúng về lý thuyết đồng dạng
Khi 2 hiện tượng vật lý đồng dạng thì các chuẩn số đồng dạng bằng nhau
Chuẩn số đồng dạng là các đại lượng không có thứ nguyên
Đồng dạng các hiện tượng vật lý là đồng dạng về các đại lượng cùng mô tả cho hiện tượng đó.
Tất cả các ý trên đều đúng
Chọn câu sai về lý thuyết đồng dạng
Khi 2 hiện tượng vật lý đồng dạng thì các chuẩn số đồng dạng bằng nhau
Chuẩn số đồng dạng là các đại lượng không có thứ nguyên
Đồng dạng các hiện tượng vật lý là đồng dạng về các đại lượng cùng mô tả cho hiện tượng đó.
Chuẩn số đồng dạng là các đại lượng có thứ nguyên
Chọn câu sai về lý thuyết đồng dạng
Khi 2 hiện tượng vật lý đồng dạng thì các chuẩn số đồng dạng bằng nhau
Chuẩn số đồng dạng là các đại lượng không có thứ nguyên
Đồng dạng các hiện tượng vật lý là đồng dạng về các đại lượng cùng mô tả cho hiện tượng đó.
Khi 2 hiện tượng vật lý đồng dạng thì các chuẩn số đồng dạng khác nhau
Chọn câu sai về lý thuyết đồng dạng
Khi 2 hiện tượng vật lý đồng dạng thì các chuẩn số đồng dạng bằng nhau
Chuẩn số đồng dạng là các đại lượng không có thứ nguyên
Đồng dạng các hiện tượng vật lý là đồng dạng về các đại lượng cùng mô tả cho hiện tượng đó.
Đồng dạng các hiện tượng vật lý là đồng dạng về các đại lượng không cùng mô tả cho hiện tượng đó.
Chọn câu đúng về Phương trình chuẩn số về cấp nhiệt
Chuẩn số Nusselt đặc trưng cho quá trình cấp nhiệt ở bề mặt phân giới.
Chuẩn số Nusselt thì Trong quá trình truyền nhiệt ổn định thì lượng nhiệt truyền đi do dẫn nhiệt phải bằng lượng nhiệt truyền đi do cấp nhiệt.
Chuẩn số Reynolds Đặc trưng cho truyền nhiệt khi đối lưu cưỡng bức (tương quan giữa lực ỳ và lực ma sát phân tử trong dòng)
Tất cả các ý trên đều đúng
Chọn câu sai về Phương trình chuẩn số về cấp nhiệt
Chuẩn số Nusselt đặc trưng cho quá trình cấp nhiệt ở bề mặt phân giới.
Chuẩn số Nusselt thì Trong quá trình truyền nhiệt ổn định thì lượng nhiệt truyền đi do dẫn nhiệt phải bằng lượng nhiệt truyền đi do cấp nhiệt.
Chuẩn số Reynolds Đặc trưng cho truyền nhiệt khi đối lưu cưỡng bức (tương quan giữa lực ỳ và lực ma sát phân tử trong dòng)
Chuẩn số Reynolds đặc trưng cho quá trình cấp nhiệt ở bề mặt phân giới.
Chọn câu sai về Phương trình chuẩn số về cấp nhiệt
Chuẩn số Nusselt đặc trưng cho quá trình cấp nhiệt ở bề mặt phân giới.
Chuẩn số Nusselt thì Trong quá trình truyền nhiệt ổn định thì lượng nhiệt truyền đi do dẫn nhiệt phải bằng lượng nhiệt truyền đi do cấp nhiệt.
Chuẩn số Reynolds Đặc trưng cho truyền nhiệt khi đối lưu cưỡng bức (tương quan giữa lực ỳ và lực ma sát phân tử trong dòng)
Chuẩn số Nusselt Đặc trưng cho truyền nhiệt khi đối lưu cưỡng bức (tương quan giữa lực ỳ và lực ma sát phân tử trong dòng)
Chọn câu đúng về Chuẩn số Nusselt
Chuẩn số Nusselt đặc trưng cho quá trình cấp nhiệt ở bề mặt phân giới.
Chuẩn số Nusselt thì Trong quá trình truyền nhiệt ổn định thì lượng nhiệt truyền đi do dẫn nhiệt phải bằng lượng nhiệt truyền đi do cấp nhiệt.
Cả 2 ý trên đều đúng
Cả 2 ý trên đều sai
trao đổi nhiệt bằng bức xạ là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện bằng ….
sóng điện từ
áp suất
lưu lượng
nhiệt độ
Chọn câu đúng về bức xạ nhiệt
trao đổi nhiệt bằng bức xạ là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện bằng sóng điện từ.
Tất cả các vật thể nhiệt độ cao hơn 0(K) đều phát ra những tia năng lượng dưới dạng tia bức xạ và lan truyền trong không gian xung quanh vật thể
Cả 2 ý trên đều đúng
Cả 2 ý trên đều sai
Chọn câu đúng về chọn chiều lưu thể
Khi 2 lưu thể xuôi chiều, tc của dòng lạnh luôn thấp hơn tc của dòng nóng.
Khi 2 lưu thể ngược chiều, tc của dòng lạnh có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn tc của dòng nóng.
Không bao giờ nhiệt độ cuối của dòng lạnh (t2C) cao hơn nhiệt độ đầu dòng nóng (t1đ)
Tất cả các ý đều đúng
Chọn câu sai về chọn chiều lưu thể
Khi 2 lưu thể xuôi chiều, tc của dòng lạnh luôn thấp hơn tc của dòng nóng.
Khi 2 lưu thể ngược chiều, tc của dòng lạnh có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn tc của dòng nóng.
Không bao giờ nhiệt độ cuối của dòng lạnh (t2C) cao hơn nhiệt độ đầu dòng nóng (t1đ)
Khi 2 lưu thể xuôi chiều, tc của dòng lạnh luôn cao hơn tc của dòng nóng.
Chọn câu sai về chọn chiều lưu thể
Khi 2 lưu thể xuôi chiều, tc của dòng lạnh luôn thấp hơn tc của dòng nóng.
Khi 2 lưu thể ngược chiều, tc của dòng lạnh có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn tc của dòng nóng.
Không bao giờ nhiệt độ cuối của dòng lạnh (t2C) cao hơn nhiệt độ đầu dòng nóng (t1đ)
Khi 2 lưu thể ngược chiều, tc của dòng lạnh có thể bằng tc của dòng nóng.
Chọn câu sai về chọn chiều lưu thể
Khi 2 lưu thể xuôi chiều, tc của dòng lạnh luôn thấp hơn tc của dòng nóng.
Khi 2 lưu thể ngược chiều, tc của dòng lạnh có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn tc của dòng nóng.
Không bao giờ nhiệt độ cuối của dòng lạnh (t2C) cao hơn nhiệt độ đầu dòng nóng (t1đ)
Không bao giờ nhiệt độ cuối của dòng lạnh (t2C) thấp hơn nhiệt độ đầu dòng nóng (t1đ)
Chọn câu sai về chọn chiều lưu thể
Khi 2 lưu thể xuôi chiều, tc của dòng lạnh luôn thấp hơn tc của dòng nóng.
Khi 2 lưu thể ngược chiều, tc của dòng lạnh có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn tc của dòng nóng.
Không bao giờ nhiệt độ cuối của dòng lạnh (t2C) cao hơn nhiệt độ đầu dòng nóng (t1đ)
Khi 2 lưu thể xuôi chiều, tc của dòng lạnh luôn bằng hơn tc của dòng nóng.
Chọn câu đúng về chọn chiều lưu thể
Khi 2 lưu thể xuôi chiều, tc của dòng lạnh luôn thấp hơn tc của dòng nóng.
Khi 2 lưu thể ngược chiều, tc của dòng lạnh có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn tc của dòng nóng.
Cả 2 ý trên đều đúng
Cả 2 ý trên đều sai
Chọn câu đúng về chọn chiều lưu thể
Không bao giờ nhiệt độ cuối của dòng lạnh (t2C) cao hơn nhiệt độ đầu dòng nóng (t1đ)
Khi 2 lưu thể ngược chiều, tc của dòng lạnh có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn tc của dòng nóng.
Cả 2 ý trên đều đúng
Cả 2 ý trên đều sai
Tường phẳng 1 lớp là gạch thường dày 100mm, kích thước 2000×3000mm. Nhiệt độ 2 bên tường lần lượt là 600 0C và 50 0C. Biết hệ số dẫn nhiệt của tường là 20W/m.độ. Tính nhiệt lượng truyền qua tường.
500 kW
660 kW
800 kW
330 kW
Tường phẳng 1 lớp là gạch thường dày 400mm, kích thước 2000×3000mm. Nhiệt độ 2 bên tường lần lượt là 600 0C và 50 0C. Biết hệ số dẫn nhiệt của tường là 20W/m.độ. Tính nhiệt lượng truyền qua tường.
500 kW
600 kW
700 kW
165 kW
Tường phẳng 1 lớp là gạch thường dày 200mm, kích thước 2000×3000mm. Nhiệt độ 2 bên tường lần lượt là 600 0C và 100 0C. Biết hệ số dẫn nhiệt của tường là 20W/m.độ. Tính nhiệt lượng truyền qua tường.
500 kW
600 kW
700 kW
300 kW
Tường phẳng 1 lớp là gạch thường dày 200mm, kích thước 2000×3000mm. Nhiệt độ 2 bên tường lần lượt là 600 0C và 200 0C. Biết hệ số dẫn nhiệt của tường là 20W/m.độ. Tính nhiệt lượng truyền qua tường.
500 kW
600 kW
700 kW
240 kW
Tường phẳng 1 lớp là gạch thường dày 200mm, kích thước 2000×3000mm. Nhiệt độ 2 bên tường lần lượt là 600 0C và 150 0C. Biết hệ số dẫn nhiệt của tường là 20W/m.độ. Tính nhiệt lượng truyền qua tường.
500 kW
600 kW
700 kW
270 kW
Tường phẳng 1 lớp là gạch thường dày 200mm, kích thước 2000×3000mm. Nhiệt độ 2 bên tường lần lượt là 600 0C và 250 0C. Biết hệ số dẫn nhiệt của tường là 20W/m.độ. Tính nhiệt lượng truyền qua tường.
500 kW
600 kW
700 kW
210 kW
Tường phẳng 1 lớp là gạch thường dày 200mm, kích thước 2000×3000mm. Nhiệt độ 2 bên tường lần lượt là 600 0C và 60 0C. Biết hệ số dẫn nhiệt của tường là 20W/m.độ. Tính nhiệt lượng truyền qua tường.
500 kW
600 kW
700 kW
324 kW
Tường phẳng 1 lớp là gạch thường dày 200mm, kích thước 2000×3000mm. Nhiệt độ 2 bên tường lần lượt là 600 0C và 30 0C. Biết hệ số dẫn nhiệt của tường là 20W/m.độ. Tính nhiệt lượng truyền qua tường.
500 kW
600 kW
700 kW
342 kW
Tường phẳng 1 lớp là gạch thường dày 100mm, kích thước 2000×3000mm. Nhiệt độ 2 bên tường lần lượt là 600 0C và 30 0C. Biết hệ số dẫn nhiệt của tường là 20W/m.độ. Tính nhiệt lượng truyền qua tường.
500 kW
600 kW
684 kW
330 kW
Tường phẳng 1 lớp là gạch thường dày 400mm, kích thước 2000×3000mm. Nhiệt độ 2 bên tường lần lượt là 600 0C và 30 0C. Biết hệ số dẫn nhiệt của tường là 20W/m.độ. Tính nhiệt lượng truyền qua tường.
500 kW
600 kW
700 kW
171 kW
Truyền nhiệt qua tường ống 2 lớp biết các thông số sau:
Bán kính trong ống là 20 cm, bề dày 1 là 5 cm, bề dày 2 là 5 cm, hệ số dẫn nhiệt 1, 2 bằng nhau là 50 W/m.độ, hệ số cấp nhiệt 1 và 2 lần lượt là 30 W/m2.độ và 50 W/m2.độ, ống có chiều dài 10 m. Lưu thể nóng ngược chiều lưu thể lạnh. Dòng nóng có nhiệt độ từ 200 0C tới 100 0C, dòng lạnh có nhiệt độ từ 40 0C tới 60 0C. Tính hệ số truyền nhiệt?
9,98 W/m.độ
7,98 W/m.độ
5,98 W/m.độ
4,14 W/m.độ
Truyền nhiệt qua tường ống 2 lớp biết các thông số sau:
Bán kính trong ống là 20 cm, bề dày 1 là 5 cm, bề dày 2 là 5 cm, hệ số dẫn nhiệt 1, 2 bằng nhau là 50 W/m.độ, hệ số cấp nhiệt 1 và 2 lần lượt là 30 W/m2.độ và 50 W/m2.độ, ống có chiều dài 10 m. Lưu thể nóng ngược chiều lưu thể lạnh. Dòng nóng có nhiệt độ từ 200 0C tới 100 0C, dòng lạnh có nhiệt độ từ 40 0C tới 60 0C. Tính nhiệt lượng truyền từ lưu thể nóng đến lưu thể lạnh qua tường ống?
63,6 kW
53,6 kW
23,6 kW
43,6 kW
Truyền nhiệt qua tường ống 2 lớp biết các thông số sau:
Bán kính trong ống là 20 cm, bề dày 1 là 5 cm, bề dày 2 là 5 cm, hệ số dẫn nhiệt 1, 2 bằng nhau là 50 W/m.độ, hệ số cấp nhiệt 1 và 2 lần lượt là 30 W/m2.độ và 50 W/m2.độ, ống có chiều dài 10 m. Lưu thể nóng ngược chiều lưu thể lạnh. Dòng nóng có nhiệt độ từ 2000C tới 1000C, dòng lạnh có nhiệt độ từ 400C tới 600C. Tính hiệu số nhiệt độ trung bình qua ống?
104,4oC
94,4oC
74,4oC
64,4oC
Tường phẳng 1 lớp là gạch thường dày 200 mm, kích thước 4000×5000 mm. Nhiệt độ 2 bên tường lần lượt là 600 0F và 50 0C. Biết hệ số dẫn nhiệt của tường là 20 W/m.độ. Tính nhiệt lượng truyền qua tường?
531 kW
631 kW
732 kW
833 kW
Truyền nhiệt qua tường ống 2 lớp biết các thông số sau:
Bán kính trong ống là 20 cm, bề dày 1 là 5cm, bề dày 2 là 5 cm, hệ số dẫn nhiệt 1, 2 bằng nhau 50 W/m.độ, hệ số cấp nhiệt 1 và 2 lần lượt là 30 W/m2.độ và 60 W/m2.độ, ống có chiều dài 10m. Lưu thể nóng xuôi chiều lưu thể lạnh. Dòng nóng có nhiệt độ từ 200 0C tới 100 0C, dòng lạnh có nhiệt độ từ 40 0C tới 60 0C. Tính hệ số truyền nhiệt từ lưu thể nóng đến lưu thể lạnh qua tường ống?
9,98 W/m.độ
7,98 W/m.độ
5,98 W/m.độ
4,34 W/m.độ
Truyền nhiệt qua tường ống 2 lớp biết các thông số sau:
Bán kính trong ống là 20 cm, bề dày 1 là 5cm, bề dày 2 là 5 cm, hệ số dẫn nhiệt 1, 2 bằng nhau 50 W/m.độ, hệ số cấp nhiệt 1 và 2 lần lượt là 30 W/m2.độ và 60 W/m2.độ, ống có chiều dài 10m. Lưu thể nóng xuôi chiều lưu thể lạnh. Dòng nóng có nhiệt độ từ 200 0C tới 100 0C, dòng lạnh có nhiệt độ từ 40 0C tới 60 0C. Tính nhiệt lượng truyền từ lưu thể nóng đến lưu thể lạnh qua tường ống?
63,6 kW
53,6 kW
23,6 kW
43,6 kW
Truyền nhiệt qua tường ống 2 lớp biết các thông số sau:
Bán kính trong ống là 20 cm, bề dày 1 là 5cm, bề dày 2 là 5 cm, hệ số dẫn nhiệt 1, 2 bằng nhau 50 W/m.độ, hệ số cấp nhiệt 1 và 2 lần lượt là 30 W/m2.độ và 60 W/m2.độ, ống có chiều dài 10m. Lưu thể nóng xuôi chiều lưu thể lạnh. Dòng nóng có nhiệt độ từ 200 0C tới 100 0C, dòng lạnh có nhiệt độ từ 40 0C tới 60 0C. Tính Hiệu số nhiệt độ trung bình từ lưu thể nóng đến lưu thể lạnh qua tường ống?
104,4oC
97,4oC
86,56oC
64,4oC
Cho tường phẳng có kích thước 4×4 m, nhiệt độ bề mặt tường là 100 0C, không khí nóng xung quanh có hệ số cấp nhiệt α = 15 W/m2.độ và nhiệt độ là 4000F. Tính nhiệt lượng truyền được?
531 kW
631 kW
25 kW
833 kW
Truyền nhiệt qua tường ống 2 lớp biết các thông số sau:
Bán kính trong ống là 20 cm, bề dày 1 là 5 cm, bề dày 2 là 5 cm, hệ số dẫn nhiệt 1, 2 bằng nhau là 50 W/m.độ, hệ số cấp nhiệt 1 và 2 lần lượt là 30 W/m2.độ và 50 W/m2.độ, ống có chiều dài 10 m. Lưu thể nóng ngược chiều lưu thể lạnh. Dòng nóng có nhiệt độ từ 200 0C tới 100 0C, dòng lạnh có nhiệt độ từ 40 0C tới 60 0C. Tính nhiệt lượng truyền từ lưu thể nóng đến lưu thể lạnh qua tường ống?
531 kW
631 kW
24,56 kW
833 kW
Truyền nhiệt qua tường ống 2 lớp biết các thông số sau:
Bán kính trong ống là 20 cm, bề dày 1 là 5 cm, bề dày 2 là 5 cm, hệ số dẫn nhiệt 1, 2 bằng nhau là 50 W/m.độ, hệ số cấp nhiệt 1 và 2 lần lượt là 30 W/m2.độ và 50 W/m2.độ, ống có chiều dài 10 m. Lưu thể nóng ngược chiều lưu thể lạnh. Dòng nóng có nhiệt độ từ 200 0C tới 100 0C, dòng lạnh có nhiệt độ từ 40 0C tới 60 0C. Tính Hiệu số nhiệt độ trung bình từ lưu thể nóng đến lưu thể lạnh qua tường ống?
104,4oC
94,4oC
86,56oC
64,4oC
Một ống truyền nhiệt có đường kính trong 50mm, ngoài 57mm. Hệ số dẫn nhiệt thành ống λ = 50(W/m.độ). Tính nhiệt lượng truyền qua ống, nếu ống có chiều dài 10m, nhiệt độ vách trong 50 0C và nhiệt độ vách ngoài 10 0C .
500 kW
600 kW
954 kW
330 kW
Tường phẳng 1 lớp là gạch thường dày 200mm, kích thước 2000×3000mm. Nhiệt độ 2 bên tường lần lượt là 600 0C và 50 0C. Biết hệ số dẫn nhiệt của tường là 20W/m.độ. Tính nhiệt lượng truyền qua tường.
500 kW
600 kW
700 kW
330 kW
